Gói thầu: Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường quận Đồng Đa và 21 phường thuộc quận năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200401526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường quận Đồng Đa và 21 phường thuộc quận năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200339737 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 12:05:00 đến ngày 2020-04-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,327,236,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Điều tra khảo sát thu thập thông tin số liệu | Xây dựng mẫu phiếu điều tra kháo sát | Phiếu | 7 | |
| 2 | Điều tra khảo sát thu thập thông tin số liệu | Điều tra khảo sát lấy phiếu điều tra tại các cơ sở sản xuất công nghiệp trên địa bàn. Trung bình 02 người x 3 ngày/phường x 21 phường | Người/ ngày | 126 | |
| 3 | Điều tra khảo sát thu thập thông tin số liệu | Điều tra khảo sát lấy phiếu điều tra tại các cơ sở y tế. Trung bình 03 người x 4 ngày/phường x 21 phường | Người/ ngày | 252 | |
| 4 | Điều tra khảo sát thu thập thông tin số liệu | Điều tra khảo sát lấy phiếu điều tra tại các cơ sở kinh doanh khách sạn/nhà nghỉ. Trung bình 02 người x 4 ngày/phường x 21 phường | Người/ ngày | 168 | |
| 5 | Điều tra khảo sát thu thập thông tin số liệu | Điều tra khảo sát lấy phiếu điều tra tại các cơ sở nhà hàng. Trung bình 02 người x 8ngày/phường x 21 phường | Người/ ngày | 336 | |
| 6 | Điều tra khảo sát thu thập thông tin số liệu | Điều tra khảo sát lấy phiếu điều tra tại các cơ sở xăng dầu, khu vui chơi giải trí, phòng ban có liên quan. Trung bình 01 người x 3 ngày/phường x 21 phường | Người/ ngày | 63 | |
| 7 | Điều tra khảo sát thu thập thông tin số liệu | Điều tra khảo sát đánh giá tác động từ ô nhiễm môi trường đến sức khỏe cộng đồng. Trung bình 02 người x 8 ngày/phường x 21 phường | Người/ ngày | 336 | |
| 8 | Điều tra khảo sát thu thập thông tin số liệu | Điều tra khảo sát đánh giá tác động từ hoạt động giao thông đến môi trường. Trung bình 03 người x 7 ngày/phường x 21 phường | Người/ ngày | 441 | |
| 9 | Lấy và phân tích mẫu nhằm đánh giá chất lượng môi trường | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt thuộc quận Đống Đa năm 2020. 02 lần/năm x 14 vị trí - pH - Nhiệt độ - Độ ôxi hòa tan (DO) - Độ màu - Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) - Nhu cầu ôxi hóa học (COD) - Nhu cầu ôxi sinh hóa (BOD5) - Nitrit (NO2-) - Nitrat (NO3-) - Nito Amoni (NH4+) - Tổng sắt (Fe) - Clorua (Cl-) - Florua (F-) - E.coli - Coliform - Tổng Nito - Tổng Photpho - Dầu mỡ tổng - Chì (Pb) - Cadimi (Cd) - Thủy ngân (Hg) - Chất hoạt động bề mặt - Photphat (PO43-) | Mẫu/Chỉ tiêu | 28 | |
| 10 | Lấy và phân tích mẫu nhằm đánh giá chất lượng môi trường | Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí năm 2020 trên địa bàn quận Đống Đa. Đo tại 20 vị trí x 4 lần/năm. Riêng phường Kim Liên kế thừa số liệu quan trắc môi trường tự động của thành phố: - Nhiệt độ - Độ ẩm - Vận tốc gió, hướng gió - Bụi lơ lửng (TSP) - Bụi chì (Pb) - Benzen - CO - NO2 - SO2 - Độ ồn (Leq, Lmax, L50) | Mẫu/Chỉ tiêu | 80 | |
| 11 | ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG VÀ DIỄN BIẾN MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG 21 PHƯỜNG NĂM 2020 | Đánh giá hiện trạng và diễn biến môi trường nước mặt và tính toán chất lượng nước hồ thông qua phương pháp chỉ số chất lượng nước mặt (WQI) Bộ tài nguyên và Môi trường cho 14 hệ thống hồ, sông, mương trên địa bàn quận Đống Đa. - Hồ Đống Đ - Hồ Văn - Hồ Linh Quang - Hồ Văn Chương - Hồ Xã Đàn (Nam Đồng) - Hồ Kim Liên - Hồ Ba Mẫu - Hồ Hào Nam - Hồ Hố Mẻ - Hồ Láng Thượng - Hồ Vuông - Hồ Bán Nguyệt - Sông Lừ - Sông Tô Lịch | Công/Hồ | 12 | |
| 12 | ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG VÀ DIỄN BIẾN MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG 21 PHƯỜNG NĂM 2020 | Đánh giá diễn biến chất lượng không khí theo các thông số cơ bản (theo QCVN), so sánh chất lượng không khí với QCVN, giữa các năm, giữa các phân vùng/vị trí. Tại 21 phường và tính toán chỉ số chất lượng môi trường không khí AQI. gồm Các Phường Phường Thịnh Quang Phường Hàng Bột Phường Láng Hạ Phường Thổ Quan Phường Nam Đồng Phường Phương Liên Phường Cát Linh Phường Trung Liệt Phường Ngã Tư Sở Phường Láng Thượng Phường Quốc Tử Giám Phường Khâm Thiên Phường Ô Chợ Dừa Phường Trung Phụng Phường Văn Chương Phường Văn Miếu Phường Khương Thượng Phường Trung Tự Phường Kim Liên Phường Phương Mai Phường Quang Trung. | Công/ phường | 16 | |
| 13 | ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG VÀ DIỄN BIẾN MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG 21 PHƯỜNG NĂM 2020 | Đánh giá nguồn gây ô nhiễm môi trường (quy mô, tính chất và các tác động xấu lên môi trường) năm 2020. Dự kiến 20 công/phường x 21 phường Gồm các phường: Phường Thịnh Quang Phường Hàng Bột Phường Láng Hạ Phường Thổ Quan Phường Nam Đồng Phường Phương Liên Phường Cát Linh Phường Trung Liệt Phường Ngã Tư Sở Phường Láng Thượng Phường Quốc Tử Giám Phường Khâm Thiên Phường Ô Chợ Dừa Phường Trung Phụng Phường Văn Chương Phường Văn Miếu Phường Khương Thượng Phường Trung Tự Phường Kim Liên Phường Phương Mai Phường Quang Trung. | Công/ phường | 20 | |
| 14 | ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH PHÁT SINH CHẤT THẢI (QUY MÔ, TÍNH CHẤT CỦA CHẤT THẢI) NĂM 2020. | Phường Thịnh Quang Phường Hàng Bột Phường Láng Hạ Phường Thổ Quan Phường Nam Đồng Phường Phương Liên Phường Cát Linh Phường Trung Liệt Phường Ngã Tư Sở Phường Láng Thượng Phường Quốc Tử Giám Phường Khâm Thiên Phường Ô Chợ Dừa Phường Trung Phụng Phường Văn Chương Phường Văn Miếu Phường Khương Thượng Phường Trung Tự Phường Kim Liên Phường Phương Mai Phường Quang Trung. | Công/ phường | 20 | |
| 15 | ĐÁNH GIÁ CÁC VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG CHÍNH, BỨC XÚC CỦA ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020. | Phường Thịnh Quang Phường Hàng Bột Phường Láng Hạ Phường Thổ Quan Phường Nam Đồng Phường Phương Liên Phường Cát Linh Phường Trung Liệt Phường Ngã Tư Sở Phường Láng Thượng Phường Quốc Tử Giám Phường Khâm Thiên Phường Ô Chợ Dừa Phường Trung Phụng Phường Văn Chương Phường Văn Miếu Phường Khương Thượng Phường Trung Tự Phường Kim Liên Phường Phương Mai Phường Quang Trung. | Công / phường | 20 | |
| 16 | ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NĂM 2020. | Phường Thịnh Quang Phường Hàng Bột Phường Láng Hạ Phường Thổ Quan Phường Nam Đồng Phường Phương Liên Phường Cát Linh Phường Trung Liệt Phường Ngã Tư Sở Phường Láng Thượng Phường Quốc Tử Giám Phường Khâm Thiên Phường Ô Chợ Dừa Phường Trung Phụng Phường Văn Chương Phường Văn Miếu Phường Khương Thượng Phường Trung Tự Phường Kim Liên Phường Phương Mai Phường Quang Trung. | Công / phường | 20 | |
| 17 | PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP NĂM 2020. | Phường Thịnh Quang Phường Hàng Bột Phường Láng Hạ Phường Thổ Quan Phường Nam Đồng Phường Phương Liên Phường Cát Linh Phường Trung Liệt Phường Ngã Tư Sở Phường Láng Thượng Phường Quốc Tử Giám Phường Khâm Thiên Phường Ô Chợ Dừa Phường Trung Phụng Phường Văn Chương Phường Văn Miếu Phường Khương Thượng Phường Trung Tự Phường Kim Liên Phường Phương Mai Phường Quang Trung. | Công/ phường | 20 | |
| 18 | TỔNG HỢP TÀI LIỆU XÂY DỰNG BÁO CÁO CÔNG TÁC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 21 PHƯỜNG. | TỔNG HỢP TÀI LIỆU XÂY DỰNG BÁO CÁO CÔNG TÁC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 21 PHƯỜNG. | Báo cáo | 21 | |
| 19 | Hiện trạng, diễn biến các thành phần môi trường và các vấn đề môi trường quận Đống Đa năm 2020 | Xử lý kết quả, tổng hợp phân tích đánh giá hiện trạng, diễn biến các thành phần môi trường trên địa bàn toàn quận Đống Đa năm 2020: Hiện trạng sử dụng đất năm 2020, Hiện trạng diễn biến chất lượng môi trường nước, Hiện trạng diễn biến chất lượng môi trường không khí | Công | 45 | |
| 20 | Hiện trạng, diễn biến các thành phần môi trường và các vấn đề môi trường quận Đống Đa năm 2020 | Đánh giá hiện trạng và diễn biến dạng sinh học: Hiện trạng dạng sinh học, Biến động môi trường dạng sinh học | Công | 20 | |
| 21 | Xây dựng bản đồ thành phần môi trường năm 2020. | Xây dựng bản đồ hiện trạng chất lượng môi trường nước mặt quận Đống Đa năm 2020. Tỷ lệ 1:5.000: (Biên tập khoa học, Công tác chuẩn bị, Công tác tổng hợp, phân tích và làm giàu dữ lieu, Biên tập phục vụ chế in, Chế in và in bản đồ, Tạo lập metadata) | Công | 105 | |
| 22 | Xây dựng bản đồ thành phần môi trường năm 2020. | Xây dựng bản đồ hiện trạng bụi năm 2020 quận Đống Đa.Tỷ lệ 1:5.000 (Biên tập khoa học, Công tác chuẩn bị, Công tác tổng hợp, phân tích và làm giàu dữ lieu, Biên tập phục vụ chế in, Chế in và in bản đồ, Tạo lập metadata) | Công | 100 | |
| 23 | Xây dựng bản đồ thành phần môi trường năm 2020 | Xây dựng bản đồ hiện trạng SO2 quận Đống Đa năm 2020. Tỷ lệ 1:5.000 (Biên tập khoa học, Công tác chuẩn bị, Công tác tổng hợp, phân tích và làm giàu dữ lieu, Biên tập phục vụ chế in, Chế in và in bản đồ, Tạo lập metadata) | Công | 100 | |
| 24 | Xây dựng bản đồ thành phần môi trường năm 2020 | Xây dựng bản đồ hiện trạng CO quận Đống Đa năm 2020. Tỷ lệ 1:5.000 (Biên tập khoa học, Công tác chuẩn bị, Công tác tổng hợp, phân tích và làm giàu dữ lieu, Biên tập phục vụ chế in, Chế in và in bản đồ, Tạo lập metadata) | Công | 100 | |
| 25 | Xây dựng bản đồ thành phần môi trường không khí quận Đống Đa năm 2020. Tỷ lệ 1:5.000 | Xây dựng bản đồ hiện trạng NO2 quận Đống Đa năm 2020. Tỷ lệ 1:5.000 (Biên tập khoa học, Công tác chuẩn bị, Công tác tổng hợp, phân tích và làm giàu dữ lieu, Biên tập phục vụ chế in, Chế in và in bản đồ, Tạo lập metadata) | công | 100 | |
| 26 | Xây dựng bản đồ thành phần môi trường không khí quận Đống Đa năm 2020. Tỷ lệ 1:5.000 | Xây dựng bản đồ hiện trạng tiếng ồn quận Đống Đa năm 2020. Tỷ lệ 1:5.000 (Biên tập khoa học, Công tác chuẩn bị, Công tác tổng hợp, phân tích và làm giàu dữ lieu, Biên tập phục vụ chế in, Chế in và in bản đồ, Tạo lập metadata) | Công | 100 | |
| 27 | Các nguồn gây ô nhiễm môi trường (quy mô, tính chất và các tác động xấu lên môi trường) | Các nguồn gây ô nhiễm môi trường từ các đô thị, khu dân cư tập trung gồm: Số lượng diện tích đô thị phân theo cấp 1-5; số lượng và diện tích dân cư nông thôn tập trung; tổng lượng nước thải sinh hoạt phát sinh đô thị, nông thôn; chất thải rắn sinh hoạt đô thị, nông thôn; hộ gia đình nuôi gia súc gia cầm. | Công | 25 | |
| 28 | Các nguồn gây ô nhiễm môi trường (quy mô, tính chất và các tác động xấu lên môi trường) | Các nguồn gây ô nhiễm môi trường từ công nghiệp gồm: Tổng số diện tích khu công nghiệp, tổng số cơ sở sản xuất công nghiệp, tổng lượng nước thải công nghiệp, tổng lượng chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh. | Công | 25 | |
| 29 | Các nguồn gây ô nhiễm môi trường (quy mô, tính chất và các tác động xấu lên môi trường) | Các nguồn từ giao thông vận tải gồm: Số lượng và diện tích bến bãi, nhà ga, Tổng số các cơ sở kinh doanh xăng dầu, lượng xăng dầu bán ra. | Công | 25 | |
| 30 | Các nguồn gây ô nhiễm môi trường (quy mô, tính chất và các tác động xấu lên môi trường) | Các nguồn từ xây dựng gồm: công trình hạ tầng đô thị đang thi công | Công | 25 | |
| 31 | Các nguồn gây ô nhiễm môi trường (quy mô, tính chất và các tác động xấu lên môi trường) | Các nguồn từ thương mại, dịch vụ du lịch gồm: Số lượng khách sạn, số lượng phòng lưu trú, số lượng nhà hàng được cấp phép kinh doanh và lượng khách; số lượng khu thương mại dịch vụ tập trung; Số lượng chợ dân sinh; số lượng, diện tích khu vui chơi giải trí công cộng và số lượt khách. | Công | 25 | |
| 32 | Các nguồn gây ô nhiễm môi trường (quy mô, tính chất và các tác động xấu lên môi trường) | Các nguồn từ y tế gồm: Tổng số các cơ sở y tế, tổng số giường, tổng lượng nước thải y tế, tổng lượng chất thải rắn thông thường, tổng lượng chất thải rắn y tế nguy hại. | Công | 25 | |
| 33 | Tình hình phát sinh chất thải (Quy mô, tính chất của chất thải) quận Đống Đa năm 2020. | Tình hình phát sinh chất thải (Quy mô, tính chất của chất thải) quận Đống Đa năm 2020. | Công | 25 | |
| 34 | Đánh giá tác động của môi trường đến sức khỏe cộng đồng năm 2020 | Đánh giá tác động của môi trường đến sức khỏe cộng đồng năm 2020 | Công | 25 | |
| 35 | Các vấn đề môi trường chính, bức xúc của quận Đống Đa năm 2020 | Các vấn đề môi trường chính, bức xúc của quận Đống Đa năm 2020 | Công | 25 | |
| 36 | Tình hình, kết quả thực hiện công tác bảo vệ môi trường quận năm 2020 | Tình hình, kết quả thực hiện công tác bảo vệ môi trường quận năm 2020 | Công | 25 | |
| 37 | Phương hướng và giải pháp về bảo vệ môi trường năm 2020 quận Đống Đa | Phương hướng và giải pháp về bảo vệ môi trường năm 2020 quận Đống Đa | Công | 25 | |
| 38 | Tổng hợp tài liệu xây dựng báo cáo công tác bảo vệ môi trường quận Đống Đa năm 2020 | Tổng hợp tài liệu xây dựng báo cáo công tác bảo vệ môi trường quận Đống Đa năm 2020 | Báo cáo | 1 | |
| 39 | Quản lý phí | Chi phí quản lý của nhà thầu | khoản | 1 | |
| 40 | Họp kỹ thuật chuyên gia | Các chi phí khác liên quan đến quá trình thực hiện gói thầu (Họp kỹ thuật chuyên gia: Chủ trì, thư ký, đại biểu, văn phòng phẩm) | Khoản | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi