Gói thầu: Thuê khoán thực hiện định giá rừng, khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (gói thầu số 03)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200417660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành |
| Tên gói thầu | Thuê khoán thực hiện định giá rừng, khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (gói thầu số 03) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417648 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 19:05:00 đến ngày 2020-04-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,623,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Sơ thám, làm thủ tục hành chính với địa phương | Chi tiết quy định tại Chương V | huyện | 4 | |
| 2 | Xác định giá rừng tự nhiên - Điều tra ô tiêu chuẩn rừng tự nhiên (1000 m2): Lựa chọn vị trí lập ô | Chi tiết quy định tại Chương V | ô | 487 | |
| 3 | Xác định giá rừng tự nhiên - Điều tra ô tiêu chuẩn rừng tự nhiên (1000 m2): Lập và thu thập số liệu (trữ lượng, gỗ, nhóm gỗ) | Chi tiết quy định tại Chương V | ô | 487 | |
| 4 | Xác định giá rừng trồng - Điều tra OTC rừng trồng (500m2): Lựa chọn vị trí lập ô | Chi tiết quy định tại Chương V | ô | 96 | |
| 5 | Xác định giá rừng trồng - Điều tra OTC rừng trồng (500m2): Lập và thu thập số liệu (trữ lượng, gỗ, nhóm gỗ) | Chi tiết quy định tại Chương V | ô | 96 | |
| 6 | Kiểm tra ngoại nghiệp | Chi tiết quy định tại Chương V | CT | 1 | |
| 7 | Di chuyển giữa các ô (2 km/ô) | Chi tiết quy định tại Chương V | CT | 1 | |
| 8 | Chuyển quân, rút quân ngoại nghiệp (cự ly > 200 km) | Chi tiết quy định tại Chương V | CT | 1 | |
| 9 | Công phục vụ | Chi tiết quy định tại Chương V | CT | 1 | |
| 10 | Xác định giá rừng tự nhiên:Nhập số liệu điều tra ô tiêu chuẩn | Chi tiết quy định tại Chương V | biểu | 974 | |
| 11 | Xác định giá rừng tự nhiên: Xử lý ô tiêu chuẩn rừng tự nhiên | Chi tiết quy định tại Chương V | Ô | 487 | |
| 12 | Xác định giá rừng tự nhiên: Xác định giá cây đứng cho từng trạng thái | Chi tiết quy định tại Chương V | TT | 14 | |
| 13 | Xác định giá rừng tự nhiên: Xác định giá quyền sử dụng rừng cho từng trạng thái | Chi tiết quy định tại Chương V | TT | 14 | |
| 14 | Xác định giá rừng trồng: Nhập số liệu điều tra ô tiêu chuẩn | Chi tiết quy định tại Chương V | biểu | 192 | |
| 15 | Xác định giá rừng trồng: Xử lý ô tiêu chuẩn rừng trồng | Chi tiết quy định tại Chương V | ô | 96 | |
| 16 | Xác định giá rừng trồng: Xây dựng dự toán chi phí đầu tư cho từng loại rừng trồng | Chi tiết quy định tại Chương V | mh | 12 | |
| 17 | Xác định giá rừng trồng: Xác định thu nhập dự kiến của mô hình rừng trồng | Chi tiết quy định tại Chương V | mh | 12 | |
| 18 | Xử lý số liệu phỏng vấn: Nhập số liệu phỏng vấn | Chi tiết quy định tại Chương V | biểu | 390 | |
| 19 | Xử lý số liệu phỏng vấn: Phân tích số liệu phỏng vấn | Chi tiết quy định tại Chương V | hộ | 130 | |
| 20 | Xây dựng báo cáo định giá rừng: Xây dựng khung giá rừng | Chi tiết quy định tại Chương V | CT | 1 | |
| 21 | Xây dựng báo cáo định giá rừng: Phân tích số liệu phục vụ báo cáo | Chi tiết quy định tại Chương V | CT | 1 | |
| 22 | Xây dựng báo cáo định giá rừng: Viết báo cáo công trình | Chi tiết quy định tại Chương V | CT | 1 | |
| 23 | Xây dựng báo cáo định giá rừng: Hội nghị thông qua báo cáo lần thứ I tại CCKL | Chi tiết quy định tại Chương V | CT | 1 | |
| 24 | Xây dựng báo cáo định giá rừng: Hội nghị thông qua báo cáo lần II tại SNN | Chi tiết quy định tại Chương V | CT | 1 | |
| 25 | Xây dựng báo cáo định giá rừng: Hội nghị thông qua báo cáo tại UBND tỉnh | Chi tiết quy định tại Chương V | CT | 1 | |
| 26 | Xây dựng báo cáo định giá rừng: Chỉnh sửa tài liệu báo cáo | Chi tiết quy định tại Chương V | CT | 1 | |
| 27 | Xây dựng báo cáo định giá rừng: In ấn giao nộp thành quả | Chi tiết quy định tại Chương V | CT | 1 | |
| 28 | Công phục vụ | Chi tiết quy định tại Chương V | CT | 1 | |
| 29 | Kiểm tra nội nghiệp | Chi tiết quy định tại Chương V | CT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi