Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng từ năm 1991 đến năm 2008 (công đoạn 2: Từ bước 6 đến bước 23) của Ban Dân tộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng từ năm 1991 đến năm 2008 (công đoạn 2: Từ bước 6 đến bước 23) của Ban Dân tộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200420060 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ, ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 08:59:00 đến ngày 2020-04-20 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 250,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | Mô tả dịch vụ 1 | mét | 2.124.975 | |
| 2 | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) | Mô tả dịch vụ 2 | Mét | 812.052 | |
| 3 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Mô tả dịch vụ 3 | Mét | 887.334 | |
| 4 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Mô tả dịch vụ 4 | Mét | 48.494 | |
| 5 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Mô tả dịch vụ 5 | Mét | 60.606 | |
| 6 | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Mô tả dịch vụ 6 | Mét | 197.671 | |
| 7 | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Mô tả dịch vụ 7 | Mét | 384.835 | |
| 8 | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Mô tả dịch vụ 8 | Mét | 256.557 | |
| 9 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Mô tả dịch vụ 9 | Mét | 279.685 | |
| 10 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Mô tả dịch vụ 10 | Mét | 43.827 | |
| 11 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Mô tả dịch vụ 11 | Mét | 158.903 | |
| 12 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Mô tả dịch vụ 12 | Mét | 12.962 | |
| 13 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Mô tả dịch vụ 13 | Mét | 12.473 | |
| 14 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Mô tả dịch vụ 14 | Mét | 9.722 | |
| 15 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | Mô tả dịch vụ 15 | Mét | 217.361 | |
| 16 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Mô tả dịch vụ 16 | Mét | 559.595 | |
| 17 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Mô tả dịch vụ 17 | Mét | 182.828 | |
| 18 | Viết lời nói đầu | Mô tả dịch vụ 18 | Mét | 10.428 | |
| 19 | Lập bảng tra cứu bổ trợ | Mô tả dịch vụ 19 | Mét | 4.172 | |
| 20 | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | Mô tả dịch vụ 20 | Mét | 14.144 | |
| 21 | Đóng quyển mục lục (03 bộ) | Mô tả dịch vụ 21 | Mét | 14.096 | |
| 22 | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Mô tả dịch vụ 22 | Mét | 162.248 | |
| 23 | Viết thuyết minh tài liệu loại | Mô tả dịch vụ 23 | Mét | 3.476 | |
| 24 | Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | Mô tả dịch vụ 24 | Mét | 712 | |
| 25 | Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Mô tả dịch vụ 25 | Mét | 6.952 | |
| 26 | Bìa hồ sơ (theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước) | Mô tả dịch vụ 26 | Tờ | 126 | |
| 27 | Tờ mục lục văn bản | Mô tả dịch vụ 27 | Tờ | 150 | |
| 28 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Mô tả dịch vụ 28 | Tờ | 126 | |
| 29 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Mô tả dịch vụ 29 | Tờ | 40 | |
| 30 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | Mô tả dịch vụ 30 | Tờ | 18 | |
| 31 | Phiếu tin | Mô tả dịch vụ 31 | Tờ | 126 | |
| 32 | Bút viết bìa | Mô tả dịch vụ 32 | Chiếc | 5 | |
| 33 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Mô tả dịch vụ 33 | Chiếc | 1 | |
| 34 | Bút chì để đánh số tờ | Mô tả dịch vụ 34 | Chiếc | 0,5 | |
| 35 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Mô tả dịch vụ 35 | Hộp | 0,01 | |
| 36 | Hộp đựng tài liệu (theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước) | Mô tả dịch vụ 36 | Chiếc | 7 | |
| 37 | Hồ dán nhãn hộp | Mô tả dịch vụ 37 | Lọ | 0,25 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi