Gói thầu: Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu xây dựng Cơ sở dữ liệu đất đai các huyện: Krông Năng, Krông Bông và Lắk
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200248312-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TĂNG CƯỜNG QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI, VAY VỐN NGÂN HÀNG THẾ GIỚI HỢP PHẦN THỰC HIỆN TẠI TỈNH ĐẮK LẮK |
| Tên gói thầu | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu xây dựng Cơ sở dữ liệu đất đai các huyện: Krông Năng, Krông Bông và Lắk |
| Số hiệu KHLCNT | 20200248289 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng ngân sách tỉnh (chi đầu tư phát triển) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 13:57:00 đến ngày 2020-04-17 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,319,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Giám sát, kiểm tra nghiệm thu xây dựng CSDL đất đai huyện Krông Năng | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | xã | 12 | Tổng các mục Số TT 2 + 8 + 23 + 31 (Nội dung của huyện Krông Năng từ số TT 1 đến 37) |
| 2 | Xây dựng CSDL Địa chính | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | xã | 12 | Tổng của stt 3 đến 7 |
| 3 | Dữ liệu không gian đất đai nền đối với trường hợp xây dựng mới CSDL | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Bộ DL/xã | 12 | |
| 4 | Cơ sở sữ liệu địa chính, thửa đất loại A | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | thửa | 36.398 | Thửa đất đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất (thửa đất loại A khu vực đã đo đạc bản đồ địa chính) |
| 5 | Cơ sở sữ liệu địa chính, thửa đất loại B và D | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | thửa | 47 | Thửa đất đã được cấp GCN có tài sản gắn liền với đất; căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ-thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN (Thửa đất B/D khu vực đã đo đac bản đồ địa chính) |
| 6 | Cơ sở sữ liệu địa chính, thửa đất loại C | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | thửa | 33.390 | Thửa đất được cấp chung một GCN (Thửa đất nông nghiệp khu vực đã đo đạc bản đồ địa chính |
| 7 | Cơ sở sữ liệu địa chính, thửa đất loại E | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | thửa | 78.254 | Thửa đất chưa được cấp GCN hoặc không được cấp GCN |
| 8 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | xã | 12 | Tổng các mục từ 9 + 10 + 11 + 16 +17 + 18 |
| 9 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã của các kỳ trước | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Bộ DL/xã | 12 | |
| 10 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã của kỳ hiện tại | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Bộ DL/xã | 12 | 01 xã có bản đồ khoanh vẽ tỷ lệ 1:5.000; 11 xã có bản đồ khoanh vẽ tỷ lệ 1:10.000 |
| 11 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin cấp xã | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | xã | 12 | Tổng các mục STT 12 + 13 + 14 + 15 |
| 12 | Quét giấy tờ pháp lý A3 | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A3 | 2.468 | |
| 13 | Quét giấy tờ pháp lý A4 | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A4 | 7.810 | |
| 14 | Xử lý tập tin quét thành tệp hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dươi khôn dạng tệp tin PDF( ở định dạng không sửa được | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A3; A4 | 10.278 | |
| 15 | Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | xã | 12 | |
| 16 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện của các kỳ trước | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Bộ DL/huyện | 1 | |
| 17 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện của kỳ hiện tại | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Bộ DL/huyện | 1 | Có bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
| 18 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin cấp huyện | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | huyện | 1 | tổng các mục STT 19 + 20 + 21 + 22 |
| 19 | Quét giấy tờ pháp lý A3 | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A3 | 258 | |
| 20 | Quét giấy tờ pháp lý A4 | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A4 | 1.078 | |
| 21 | Xử lý tập tin quét thành tệp hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dươi khôn dạng tệp tin PDF( ở định dạng không sửa được | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A3; A4 | 1.336 | |
| 22 | Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | huyện | 1 | |
| 23 | Xây dựng CSDL quy hoạch kế hoạch | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | huyện | 1 | Tổng các mục STT 24+ 25 + 26 |
| 24 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện các kỳ trước | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Bộ DL/huyện | 1 | |
| 25 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện kỳ hiện tại | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Bộ DL/huyện | 1 | Có bản đồ khoanh vẽ tỷ lệ 1:25.000 |
| 26 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin cấp huyện | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | huyện | 1 | Tổng các mục STT 27 + 28 + 29 + 30 |
| 27 | Quét giấy tờ pháp lý A3 | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A3 | 80 | |
| 28 | Quét giấy tờ pháp lý A4 | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A4 | 1.380 | |
| 29 | Xử lý tập tin quét thành tệp hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dươi khôn dạng tệp tin PDF( ở định dạng không sửa được | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A3; A4 | 1.460 | |
| 30 | Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch cấp huyện | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | huyện | 1 | |
| 31 | Xây dựng CSDL giá đất | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | huyện | 1 | Tổng các mục STT 32 + 33 |
| 32 | Xây dựng CSDL | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Bộ DL/huyện | 1 | |
| 33 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin cấp huyện | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | huyện | 1 | Tổng các mục STT 34 + 35 + 36 + 37 |
| 34 | Quét giấy tờ pháp lý A3 | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A3 | 0 | |
| 35 | Quét giấy tờ pháp lý A4 | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A4 | 65.089 | |
| 36 | Xử lý tập tin quét thành tệp hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dươi khôn dạng tệp tin PDF( ở định dạng không sửa được | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A3; A4 | 65.089 | |
| 37 | Tạo liên kết hồ sơ dạng quét với số thửa đất trong CSDL | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | thửa | 2.161 | |
| 38 | Giám sát, kiểm tra nghiệm thu xây dựng CSDL đất đai huyện Krông Bông | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | xã | 14 | Tổng các mục Số TT 39 + 45 + 60 + 68 (Nội dung của huyện Krông Bông từ số TT 38 đến 74) |
| 39 | Xây dựng CSDL Địa chính | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | xã | 14 | Tổng của stt 40 đến 44 |
| 40 | Dữ liệu không gian đất đai nền đối với trường hợp xây dựng mới CSDL | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Bộ DL/xã | 14 | |
| 41 | Cơ sở sữ liệu địa chính, thửa đất loại A | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | thửa | 33.936 | Thửa đất đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất (thửa đất loại A khu vực đã đo đạc bản đồ địa chính) |
| 42 | Cơ sở sữ liệu địa chính, thửa đất loại B và D | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | thửa | 29 | Thửa đất đã được cấp GCN có tài sản gắn liền với đất; căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ-thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN (Thửa đất B/D khu vực đã đo đac bản đồ địa chính) |
| 43 | Cơ sở sữ liệu địa chính, thửa đất loại C | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | thửa | 66.715 | Thửa đất được cấp chung một GCN (Thửa đất nông nghiệp khu vực đã đo đạc bản đồ địa chính |
| 44 | Cơ sở sữ liệu địa chính, thửa đất loại E | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | thửa | 100.670 | Thửa đất chưa được cấp GCN hoặc không được cấp GCN |
| 45 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | xã | 14 | Tổng các mục từ 46 + 47 + 48 + 53 +54 + 55 |
| 46 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã của các kỳ trước | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Bộ DL/xã | 14 | |
| 47 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã của kỳ hiện tại | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Bộ DL/xã | 14 | 01 xã có bản đồ khoanh vẽ tỷ lệ 1:5.000; 11 xã có bản đồ khoanh vẽ tỷ lệ 1:10.000 |
| 48 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin cấp xã | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | xã | 14 | Tổng các mục STT 49 + 50 + 51 + 52 |
| 49 | Quét giấy tờ pháp lý A3 | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A3 | 2.730 | |
| 50 | Quét giấy tờ pháp lý A4 | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A4 | 8.260 | |
| 51 | Xử lý tập tin quét thành tệp hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dươi khôn dạng tệp tin PDF( ở định dạng không sửa được | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A3; A4 | 10.990 | |
| 52 | Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | xã | 14 | |
| 53 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện của các kỳ trước | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Bộ DL/huyện | 1 | |
| 54 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện của kỳ hiện tại | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Bộ DL/huyện | 1 | Có bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
| 55 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin cấp huyện | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | huyện | 1 | tổng các mục STT 56 + 57 + 58 + 59 |
| 56 | Quét giấy tờ pháp lý A3 | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A3 | 271 | |
| 57 | Quét giấy tờ pháp lý A4 | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A4 | 1.182 | |
| 58 | Xử lý tập tin quét thành tệp hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dươi khôn dạng tệp tin PDF( ở định dạng không sửa được | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A3; A4 | 1.453 | |
| 59 | Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | huyện | 1 | |
| 60 | Xây dựng CSDL quy hoạch kế hoạch | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | huyện | 1 | Tổng các mục STT 61+ 62 + 63 |
| 61 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện các kỳ trước | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Bộ DL/huyện | 1 | |
| 62 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện kỳ hiện tại | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Bộ DL/huyện | 1 | Có bản đồ khoanh vẽ tỷ lệ 1:25.000 |
| 63 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin cấp huyện | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | huyện | 1 | Tổng các mục STT 64 + 65 + 66 + 67 |
| 64 | Quét giấy tờ pháp lý A3 | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A3 | 112 | |
| 65 | Quét giấy tờ pháp lý A4 | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A4 | 1.704 | |
| 66 | Xử lý tập tin quét thành tệp hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dươi khôn dạng tệp tin PDF( ở định dạng không sửa được | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A3; A4 | 1.816 | |
| 67 | Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch cấp huyện | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | huyện | 1 | |
| 68 | Xây dựng CSDL giá đất | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | huyện | 1 | Tổng các mục STT 69 + 70 |
| 69 | Xây dựng CSDL | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Bộ DL/huyện | 1 | |
| 70 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin cấp huyện | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | huyện | 1 | Tổng các mục STT 71 + 72 + 73 + 74 |
| 71 | Quét giấy tờ pháp lý A3 | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A3 | 0 | |
| 72 | Quét giấy tờ pháp lý A4 | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A4 | 37.817 | |
| 73 | Xử lý tập tin quét thành tệp hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dươi khôn dạng tệp tin PDF( ở định dạng không sửa được | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A3; A4 | 37.817 | |
| 74 | Tạo liên kết hồ sơ dạng quét với số thửa đất trong CSDL | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | thửa | 1.719 | |
| 75 | Giám sát, kiểm tra nghiệm thu xây dựng CSDL đất đai huyện Lắk | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | xã | 11 | Tổng các mục Số TT 76 + 82 + 97 + 105 (Nội dung của huyện Lắk từ số TT 75 đến 111) |
| 76 | Xây dựng CSDL Địa chính | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | xã | 11 | Tổng của stt 77 đến 81 |
| 77 | Dữ liệu không gian đất đai nền đối với trường hợp xây dựng mới CSDL | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Bộ DL/xã | 11 | |
| 78 | Cơ sở sữ liệu địa chính, thửa đất loại A | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | thửa | 21.519 | Thửa đất đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất (thửa đất loại A khu vực đã đo đạc bản đồ địa chính) |
| 79 | Cơ sở sữ liệu địa chính, thửa đất loại B và D | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | thửa | 26 | Thửa đất đã được cấp GCN có tài sản gắn liền với đất; căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ-thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN (Thửa đất B/D khu vực đã đo đac bản đồ địa chính) |
| 80 | Cơ sở sữ liệu địa chính, thửa đất loại C | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | thửa | 105.060 | Thửa đất được cấp chung một GCN (Thửa đất nông nghiệp khu vực đã đo đạc bản đồ địa chính |
| 81 | Cơ sở sữ liệu địa chính, thửa đất loại E | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | thửa | 24.273 | Thửa đất chưa được cấp GCN hoặc không được cấp GCN |
| 82 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | xã | 11 | Tổng các mục từ 83 + 84 + 85 + 90 +91 + 92 |
| 83 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã của các kỳ trước | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Bộ DL/xã | 11 | |
| 84 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã của kỳ hiện tại | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Bộ DL/xã | 11 | 01 xã có bản đồ khoanh vẽ tỷ lệ 1:5.000; 11 xã có bản đồ khoanh vẽ tỷ lệ 1:10.000 |
| 85 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin cấp xã | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | xã | 11 | Tổng các mục STT 86 + 87 + 88 + 89 |
| 86 | Quét giấy tờ pháp lý A3 | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A3 | 2.080 | |
| 87 | Quét giấy tờ pháp lý A4 | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A4 | 3.740 | |
| 88 | Xử lý tập tin quét thành tệp hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dươi khôn dạng tệp tin PDF( ở định dạng không sửa được | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A3; A4 | 5.820 | |
| 89 | Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | xã | 11 | |
| 90 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện của các kỳ trước | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Bộ DL/huyện | 1 | |
| 91 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện của kỳ hiện tại | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Bộ DL/huyện | 1 | Có bản đồ tỷ lệ 1:25.000 |
| 92 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin cấp huyện | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | huyện | 1 | tổng các mục STT 93 + 94 + 95 + 96 |
| 93 | Quét giấy tờ pháp lý A3 | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A3 | 247 | |
| 94 | Quét giấy tờ pháp lý A4 | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A4 | 1.051 | |
| 95 | Xử lý tập tin quét thành tệp hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dươi khôn dạng tệp tin PDF( ở định dạng không sửa được | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A3; A4 | 1.298 | |
| 96 | Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | huyện | 1 | |
| 97 | Xây dựng CSDL quy hoạch kế hoạch | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | huyện | 1 | Tổng các mục STT 98+ 99 + 100 |
| 98 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện các kỳ trước | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Bộ DL/huyện | 1 | |
| 99 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện kỳ hiện tại | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Bộ DL/huyện | 1 | Có bản đồ khoanh vẽ tỷ lệ 1:25.000 |
| 100 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin cấp huyện | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | huyện | 1 | Tổng các mục STT 101 + 102 + 103 + 104 |
| 101 | Quét giấy tờ pháp lý A3 | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A3 | 132 | |
| 102 | Quét giấy tờ pháp lý A4 | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A4 | 1.240 | |
| 103 | Xử lý tập tin quét thành tệp hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dươi khôn dạng tệp tin PDF( ở định dạng không sửa được | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A3; A4 | 1.372 | |
| 104 | Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch cấp huyện | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | huyện | 1 | |
| 105 | Xây dựng CSDL giá đất | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | huyện | 1 | Tổng các mục STT 106 + 107 |
| 106 | Xây dựng CSDL | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Bộ DL/huyện | 1 | |
| 107 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin cấp huyện | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | huyện | 1 | Tổng các mục STT 108 + 109 + 110 + 111 |
| 108 | Quét giấy tờ pháp lý A3 | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A3 | 0 | |
| 109 | Quét giấy tờ pháp lý A4 | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A4 | 12.715 | |
| 110 | Xử lý tập tin quét thành tệp hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dươi khôn dạng tệp tin PDF( ở định dạng không sửa được | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | Trang A3; A4 | 12.715 | |
| 111 | Tạo liên kết hồ sơ dạng quét với số thửa đất trong CSDL | Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu | thửa | 2.186 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi