Gói thầu: Thuê dịch vụ phi tư vấn Vận hành, bảo trì hệ thống xử lý nước thải cho Công an Thị xã Bến Cát, Công an huyện Bàu Bàng và Trại tạm giam Công an tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200407293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ phi tư vấn Vận hành, bảo trì hệ thống xử lý nước thải cho Công an Thị xã Bến Cát, Công an huyện Bàu Bàng và Trại tạm giam Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200368872 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi không thường xuyên trong dự toán được giao năm 2020 của Công an tỉnh (hoạt đông bảo vệ môi trường); Chương 560, loại 250, khoản 278 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-04 11:35:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,611,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | - Kiểm tra tình hình vi sinh chỉ số vi sinh: Nuối cấy vi sinh xử lý nước thải luôn ổn định cho các trạm xử lý nước thải. - Đảm bảo chất lượng nước sau xử lý đạt tiêu chuẩn cho phép xả thải ra môi trường. | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 2 | Đánh giá cảm quan chất lượng nước sau xử lý. | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 3 | Đo các chỉ tiêu PH, Amoni, COD. | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 4 | Vệ sinh giỏ rác các bể | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 5 | Vệ sinh kiểm tra tình trạng các thiết bị | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 6 | Bơm nước thải: - Vệ sinh vỏ bơm và cánh quạt. - Kiểm tra các ron chống thấm. - Kiểm tra hộp nối chống nước. - Kiểm tra khớp nối giữa bơm và đường ống công nghệ. - Kiểm tra coupling và thanh trượt. - Đo dòng hoạt động bơm. | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 7 | Máy khuấy chìm: - Vệ sinh vỏ bơm và cánh quạt. - Kiểm tra các ron chống thấm. - Kiểm tra hộp nối chống nước. - Kiểm tra khớp nối giữa bơm và đường ống công nghệ. - Kiểm tra coupling và thanh trượt. - Đo dòng hoạt động bơm. | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 8 | Bơm hóa chất: - Vệ đầu hút hóa, chất bơm. - Đo dòng hoạt động của bơm | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 9 | Máy thổi khí: - Kiểm tra châm nhớt, thay nhớt máy. - Châm mỡ bò. - Kiểm tra dây cuaroa. Đồng hồ áp suất. - Vệ sinh bộ lọc khí. - Đo dòng hoạt động motor. | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 10 | Phao báo mực nước: - Kiểm tra tình trạng hoạt động phao báo mực nước. | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 11 | Bảo trì bảo dưỡng hệ thống tủ điện: - Vệ sinh hút bụi. - Vệ sinh các linh kiện trong tủ: MCB, relay nhiệt, contactor. | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 12 | Chi phí hóa chất, điện năng và chi phí hút bùn dư. - Chlorine (Định mức 8.64kg/ngày) - Dinh dưỡng (Định mức 12kg/ngày) - Men vi sinh (Định mức 10 lít/tháng) Bổ sung vi sinh (số lượng 2m3) | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi