Gói thầu: Gói thầu số 2: Kiểm kê và bảo quản hiện vật theo chất liệu, loại hình tại kho bảo quản năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200409525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Kiểm kê và bảo quản hiện vật theo chất liệu, loại hình tại kho bảo quản năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200401801 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Không thường xuyên cấp cho trung tâm năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 13:35:00 đến ngày 2020-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,237,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nhập hiện vật vào sổ hiện vật tạm thời | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hiện vật | 1.000 | |
| 2 | Đánh số đăng ký hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hiện vật | 1.000 | |
| 3 | Chụp ảnh và in ảnh hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hiện vật | 1.000 | |
| 4 | Lập phiếu kiểm kê khoa học (phiếu đăng ký cho từng tài liệu hiện vật) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hiện vật | 1.000 | |
| 5 | Lập phiếu kiểm kê khoa học (phiếu đăng ký cho từng ảnh tư liệu, bản ghi âm ghi hình) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Ảnh | 500 | |
| 6 | Đăng ký hiện vật vào Sổ phân loại | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hiện vật | 1.000 | |
| 7 | Quản lý thông tin hiện vật bằng máy tính | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hiện vật | 1.000 | |
| 8 | Lập êtiket cho các tủ bảo quản và hệ thống giá kệ trong kho | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 100 | |
| 9 | In túi hồ sơ hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 1.000 | |
| 10 | Sổ hiện vật tạm thời | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Quyển | 10 | |
| 11 | Sổ đăng kí hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Quyển | 10 | |
| 12 | Sổ phân loại hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Quyển | 10 | |
| 13 | Sổ đăng kí phim ảnh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Quyển | 2 | |
| 14 | Sổ ghi âm ghi hình | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Quyển | 2 | |
| 15 | Phiếu đăng kí hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Phiếu | 1.000 | |
| 16 | Chi phí cho chuyên gia thẩm định, duyệt hồ sơ kiểm kê: (02 người) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 1 | |
| 17 | Chi phí chuyên gia tư vấn khoa học về bảo quản hiện vật: (02 người). | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 6 | |
| 18 | Chi phí cán bộ chuyên môn thực hiện công việc bảo quản: (06 người). | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 6 | |
| 19 | Chi phí nhân công làm vệ sinh và phục vụ bảo quản hiện vật: (10 người). | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 6 | |
| 20 | Chi phí thuê khoán cán bộ thực hiện và giám sát các công việc phục vận chuyển hiện vật từ 18 Hoàng Diệu về số 3 Hoàng Diệu tại kho bảo quản mới: (05 người) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Ngày | 20 | |
| 21 | Chi phí thuê khoán nhân công vận chuyển hiện vật cùng cán bộ phụ trách từ 18 Hoàng Diệu về số 3 Hoàng Diệu tại kho bảo quản mới: (10 người) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Ngày | 20 | |
| 22 | Hiện vật theo két | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 50 | |
| 23 | Chi phí thuê khoán nhân công vệ sinh, sắp xếp hiện vật tại kho bảo quản mới số 3 Hoàng Diệu (10 người) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Ngày | 30 | |
| 24 | Chi phí chuyên gia tư vấn khoa học về bảo quản hiện vật (02 người x 10 ngày/tháng). | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 25 | Chi phí cán bộ chuyên môn thực hiện công việc bảo quản (05 người x 16 ngày/tháng). | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 26 | Chi phí nhân công làm vệ sinh và phục vụ bảo quản hiện vật (10 người x 16 ngày/tháng). | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 27 | Con lăn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 2 | |
| 28 | Khay nhựa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 10 | |
| 29 | Bút lông vẽ các cỡ (dẹt, nhọn) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 2 | |
| 30 | Chổi lông bản rộng phết hồ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 20 | |
| 31 | Kim khâu các cỡ (cùng chỉ sikl màu tráng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 2 | |
| 32 | Găng tay cotton | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 5 | |
| 33 | Thước kẻ nhựa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 5 | |
| 34 | Thước dây | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 3 | |
| 35 | Kéo | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 5 | |
| 36 | Dao dọc giấy | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 3 | |
| 37 | Vải cotton | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m | 5 | |
| 38 | Giấy thấm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cuộn | 5 | |
| 39 | Bình xịt hơi sương | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 1 | |
| 40 | Sáp nến | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 3 | |
| 41 | Hồ dán CMC | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 2 | |
| 42 | Giấy dó Việt Nam | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 2 | |
| 43 | Bàn là mini | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chiếc | 1 | |
| 44 | Tấm ALUMIN mặt phẳng bồi giấy | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tấm | 4 | |
| 45 | Sáp nến chống chính | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | hộp | 4 | |
| 46 | Băng dính dán mép tủ xông | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | cuộn | 4 | |
| 47 | Thanh nhựa cách giữa các trang tài liệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | hộp | 10 | |
| 48 | Đĩa để hóa chất xông | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chiếc | 6 | |
| 49 | Giấy can free acid lót hiện vật sau xông khử trùng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | cuộn | 5 | |
| 50 | Giấy lụa bọc lót các trang tài liệu rách, độ bền yếu để bảo quản tại tủ, giá | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | tờ A1 | 40 | |
| 51 | Bông y tế | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | kg | 2 | |
| 52 | Gạc cầu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Gói | 1 | |
| 53 | Cồn tuyệt đối | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lít | 4 | |
| 54 | Nước cất 2 lần | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lít | 50 | |
| 55 | Axêton | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lít | 10 | |
| 56 | Thuốc khử trùng cho giấy | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 1 | |
| 57 | Bột gôm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 1 | |
| 58 | Bột giấy | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 1 | |
| 59 | Hóa chất hấp thụ bụi bẩn mặt tài liệu Absoreno | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | hộp | 6 | |
| 60 | Hóa chất khử acid bookkeeper | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lit | 3 | |
| 61 | Dung môi xylen | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lit | 1 | |
| 62 | Hồ CMC bồi giấy | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | kg | 2 | |
| 63 | Sô đa trung tính khử khuẩn tủ xông | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lít | 4 | |
| 64 | Hóa chất diệt vi sinh, nhậy sách Gastoxin | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | gam | 5 | |
| 65 | Hóa chất xông hơi, khử trùng diệt nấm mốc quickspho | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | gam | 5 | |
| 66 | Tấm đỡ Melimex | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tấm | 3 | |
| 67 | Thuốc khử trùng nấm mốc vải | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 3 | |
| 68 | Tấm polyetylen | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tấm | 3 | |
| 69 | Giấy ráp nước (Nhật) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tờ | 10 | |
| 70 | Keo dán gỗ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 1 | |
| 71 | Thuốc chống mối mọt | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 2 | |
| 72 | Bàn chải cước | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chiếc | 15 | |
| 73 | Chổi lông các cỡ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chiếc | 15 | |
| 74 | Vải lau cotton | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | mét | 15 | |
| 75 | Xô | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chiếc | 10 | |
| 76 | Két hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 50 | |
| 77 | Khay nhựa các cỡ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 50 | |
| 78 | Xô cao su | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 10 | |
| 79 | Hót rác nhựa Song Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 5 | |
| 80 | Chổi sơn các cỡ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 100 | |
| 81 | Chổi nhựa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 10 | |
| 82 | Mút khẩu vệ sinh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | kg | 3 | |
| 83 | Khăn lau cotton | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | kg | 10 | |
| 84 | Găng tay sợi trắng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đôi | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi