Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công sửa chữa nhà tang lễ và nhà giặt tại Bệnh viện GTVT Đà Nẵng năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200404993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Giao Thông Vận Tải Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công sửa chữa nhà tang lễ và nhà giặt tại Bệnh viện GTVT Đà Nẵng năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200256955 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 15:43:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 432,902,012 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nhà giặt | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | Khoản | 1 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m3 | 0,9 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m2 | 13,75 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m2 | 133,92 | |
| 5 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | tấn | 0,328 | |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | tấn | 0,785 | |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | tấn | 0,121 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m3 | 0,14 | |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | 100m2 | 1,47 | |
| 10 | Sản xuất hàng rào song sắt | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | 1m2 | 26,04 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m2 | 325,76 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m2 | 156,11 | |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m2 | 33,75 | |
| 14 | Lớp cát đệm 5cm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m3 | 1,687 | |
| 15 | Lớp vữa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m2 | 33,75 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m2 | 83,41 | |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | cái | 2 | |
| 18 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | cái | 6 | |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | bộ | 5 | |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | bộ | 1 | |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | bộ | 1 | |
| 22 | Gia công lắp đặt cửa nhôm Hệ 750 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m2 | 10,58 | |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | cái | 1 | |
| 24 | Tháo dỡ cửa | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m2 | 10,58 | |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | tấn | 1,19 | |
| 26 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m2 | 26,04 | |
| 27 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m2 | 33,75 | |
| 28 | Nhà tang lễ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | Khoản | 1 | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m3 | 3,76 | |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | tấn | 0,71 | |
| 31 | Tháo dỡ cửa | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m2 | 14,86 | |
| 32 | Phá dỡ tường tô cũ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m2 | 243,82 | |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m2 | 154,58 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m2 | 73,87 | |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m2 | 15,37 | |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m2 | 75,24 | |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m2 | 84,42 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m2 | 168,68 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m2 | 108,26 | |
| 40 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m2 | 61,92 | |
| 41 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | tấn | 0,083 | |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | tấn | 0,361 | |
| 43 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | 100m2 | 0,7474 | |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | bộ | 6 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m2 | 19,39 | |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | bộ | 3 | |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | cái | 6 | |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | cái | 6 | |
| 49 | Gia công lắp đặt cửa nhôm Hệ 750 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | m2 | 14,86 | |
| 50 | Chi phí các hạng mục chung | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | Khoản | 1 | |
| 51 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | Khoản | 1 | |
| 52 | Chi phí không xác định từ khối lượng thiết kế | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu | Khoản | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi