Gói thầu: Gói thầu số 2: Bảo quản, vệ sinh, bảo dưỡng hiện vật và các trang thiết bị tại các khu vực trưng bày trong khu di sản Hoàng Thành Thăng Long – Hà Nội năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200408620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Bảo quản, vệ sinh, bảo dưỡng hiện vật và các trang thiết bị tại các khu vực trưng bày trong khu di sản Hoàng Thành Thăng Long – Hà Nội năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200401673 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Không thường xuyên cấp cho trung tâm năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 12:07:00 đến ngày 2020-04-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,606,066,565 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | NHÀ N24: Thuê khoán công nhân vệ sinh: (01 người x 26 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 2 | HẦM T1 CỤC TÁC CHIẾN: Thuê khoán công nhân vệ sinh: (01 người x 26ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 3 | NHÀ N31: Thuê khoán công nhân vệ sinh: (01 người x 26 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 4 | NHÀ N33: Thuê khoán công nhân vệ sinh: (01 người x 26 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 5 | NHÀ N14-N19: Thuê khoán công nhân vệ sinh: (01 người x 26ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 6 | NHÀ VÀ HẦM D67: Thuê khoán công nhân vệ sinh: (01 người x 26 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 7 | NHÀ TRƯNG BÀY 18 HOÀNG DIỆU: Thuê khoán công nhân vệ sinh: (01 người x 26ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 8 | NHÀ TRƯNG BÀY NHÀ CON RỒNG: Thuê khoán công nhân vệ sinh: (01 người x 26ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 9 | NHÀ N24: Giặt thảm Nhà N24 (2 tháng/1 lần/190m²). Bao gồm dụng cụ và hóa chất. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lần | 4 | |
| 10 | HẦM T1 CỤC TÁC CHIẾN: Làm sạch sàn nhà gạch men Hầm T1 Cục Tác chiến (2 tháng/1 lần/70m²). Bao gồm dụng cụ và hóa chất. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lần | 4 | |
| 11 | NHÀ N31: Giặt thảm Nhà N31 (2 tháng/1 lần/140m²). Bao gồm dụng cụ và hóa chất. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lần | 4 | |
| 12 | NHÀ N33: Giặt thảm Nhà N33 (2 tháng/1 lần/195m²). Bao gồm dụng cụ và hóa chất. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lần | 4 | |
| 13 | NHÀ N14: Giặt thảm Nhà N14 (2 tháng/1 lần/70m²). Bao gồm dụng cụ và hóa chất. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lần | 4 | |
| 14 | NHÀ N19: Giặt thảm Nhà N19 (2 tháng/1 lần/170m²). Bao gồm dụng cụ và hóa chất. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lần | 4 | |
| 15 | NHÀ VÀ HẦM D67: Làm sạch sàn nhà gạch men Nhà và Hầm D67 (2 tháng/1 lần/480m²). Bao gồm dụng cụ và hóa chất. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lần | 4 | |
| 16 | NHÀ TRƯNG BÀY 18 HOÀNG DIỆU: Giặt thảm Nhà trưng bày Lịch sử khai quật khu 18 Hoàng Diệu (2 tháng/1 lần/120m²). Bao gồm dụng cụ và hóa chất. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lần | 4 | |
| 17 | NHÀ TRƯNG BÀY NHÀ CON RỒNG: Giặt thảm Nhà trưng bày Nhà Con Rồng (2 tháng/1 lần/180m²). Bao gồm dụng cụ và hóa chất | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lần | 4 | |
| 18 | Sơn bả lại tường thạch cao | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 84,5 | |
| 19 | Thay thảm nhà trưng bày, thảm Malaysia (vật tư và công) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 190 | |
| 20 | Thay giấy dán cửa tự động | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 13,92 | |
| 21 | Bảo dưỡng xe oto (thay dầu mỡ) (2 xe) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 20 | |
| 22 | Bảo dưỡng hệ thống máy móc thông tin tại phòng trang thiết bị kỹ thuật tại Hầm D67 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 20 | |
| 23 | Thay giấy dán cửa tự động | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 13 | |
| 24 | Thay giấy dán vách, đề can dán kính | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 27,84 | |
| 25 | In lại đề can pp dán kính tại hành lang nhà N14 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 108,336 | |
| 26 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện và các thiết bị điện (quạt trần, công tắc, máy chiếu…) nhà trưng bày | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 30 | |
| 27 | Bảo dưỡng, vận hành hệ thống máy tính, Ipad | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 20 | |
| 28 | Điều hòa nhiệt độ (5 cái 24.000 BTU) (Vệ sinh toàn bộ cục nóng, cục lạnh, vệ sinh, bơm ga bổ sung cho cục nóng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lần | 1 | |
| 29 | Thay thế bóng hình máy chiếu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 1 | |
| 30 | Bóng Museum sport light. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bóng | 8 | |
| 31 | Đèn led chiếu rọi maxlight mã ML20029 COB/12 12W | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bóng | 5 | |
| 32 | Bóng Halogen MR11-1,35W ánh sáng Vàng. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bóng | 12 | |
| 33 | Bộ đèn neon Philips T8.36w 1,2m (đui, tắc te, chấn lưu) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 5 | |
| 34 | Bóng đèn neon Philips T8.18w 1,2m | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 12 | |
| 35 | Bộ đèn neon Philips T8.36w 0,6m (đui, tắc te, chấn lưu) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 5 | |
| 36 | Bóng đèn neon Philips T8.18w 06m | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bóng | 14 | |
| 37 | Đèn led dây trong tủ trưng bày DC osram AC012900055-45W có kèm bộ điều khiển Dimmer | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 3 | |
| 38 | Điều hòa nhiệt độ (1 cái 24.000 BTU) (Vệ sinh toàn bộ cục nóng, cục lạnh, vệ sinh , bơm ga bổ sung cho cục nóng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lần | 1 | |
| 39 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện nhà trưng bày, thay các thiết bị điện (đèn, công tắc, ổ điện, tivi, đầu DVD...) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 20 | |
| 40 | Bộ đèn neon Philips T8.36w 1,2m (đui, tắc te, chấn lưu) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 3 | |
| 41 | Bóng đèn neon Philips T8.18w 1,2m | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bóng | 5 | |
| 42 | Bộ đèn neon Philips T8.36w 0,6m (đui, tắc te, chấn lưu) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 3 | |
| 43 | Bóng đèn neon Philips T8.18w 06m | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bóng | 10 | |
| 44 | Bóng đèn sợi đốt 60W/B22 - 220V (loại bóng ngạnh), đui gài | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bóng | 25 | |
| 45 | Đui xoáy + bóng đèn nến Rạng Đông C35, 220V/25W | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bóng | 3 | |
| 46 | Đèn LED rọi ray 35W Maxlight mã MLP 930B2/35 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bóng | 2 | |
| 47 | Điều hòa nhiệt độ (7 cái 24.000 BTU và 12.000 BTU) (Vệ sinh toàn bộ cục nóng, cục lạnh, vệ sinh, bơm ga bổ sung cho cục nóng ) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lần | 1 | |
| 48 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện nhà trưng bày, thay các thiết bị điện (đèn, công tắc, ổ điện,tivi, đầu DVD...) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 20 | |
| 49 | Bảo dưỡng, vận hành hệ thống máy tính | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 20 | |
| 50 | Thay thế bóng hình máy chiếu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 1 | |
| 51 | Đèn ốp trần panasonic 2 bóng compact 14W max, ánh sáng trắng (Đèn hành lang) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bóng | 5 | |
| 52 | Bóng đèn tuýp huỳnh quang Philip 1,2m; 220v-36w, warm white | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bóng | 5 | |
| 53 | Điều hòa nhiệt độ (6 cái 24.000 BTU) (Vệ sinh toàn bộ cục nóng, cục lạnh, vệ sinh, bơm ga bổ sung cho cục nóng ) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lần | 1 | |
| 54 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện nhà trưng bày, thay các thiết bị điện (đèn, công tắc, ổ điện, tivi, đầu DVD..) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 30 | |
| 55 | Thay thế bóng hình máy chiếu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 1 | |
| 56 | Đèn ốp trần panasonic 2 bóng compact 14W max, ánh sáng trắng (Đèn hành lang) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bóng | 5 | |
| 57 | Bóng đèn tuýp huỳnh quang Philip 1,2m; 220v-36w, warm white | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bóng | 5 | |
| 58 | Điều hòa nhiệt độ (2 cái 24.000 BTU) (Vệ sinh toàn bộ cục nóng, cục lạnh, vệ sinh, bơm ga bổ sung cho cục nóng ) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lần | 1 | |
| 59 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện nhà trưng bày, thay các thiết bị điện (đèn, công tắc, ổ điện,...) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 20 | |
| 60 | Đèn led chiếu rọi mã ML20027 COB/30 30W | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bóng | 6 | |
| 61 | Đèn ốp trần Litstar 21w, ánh sáng trắng (Đèn hành lang) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bóng | 5 | |
| 62 | Điều hòa nhiệt độ (6 cái 24.000 BTU) (Vệ sinh toàn bộ cục nóng, cục lạnh, vệ sinh, bơm ga bổ sung cho cục nóng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lần | 1 | |
| 63 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện nhà trưng bày, thay các thiết bị điện (đèn, công tắc, ổ điện, máy chiếu..) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 30 | |
| 64 | Thay thế bóng hình máy chiếu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 2 | |
| 65 | Đèn led chiếu rọi mã ML20027 COB/30 30W | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bóng | 5 | |
| 66 | Đèn led 3w kèm driver | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bóng | 4 | |
| 67 | Đèn ốp trần Litstar 21w, ánh sáng trắng (Đèn hành lang) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bóng | 3 | |
| 68 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện nhà trưng bày, thay các thiết bị điện (đèn, công tắc, ổ điện, tivi, đầu DVD, màn hình cảm ứng...) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 30 | |
| 69 | Bộ đèn neon Philips T8.36w 0,6m (đui, tắc te, chấn lưu) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 3 | |
| 70 | Bóng đèn neon Philips T8.18w 06m | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bóng | 8 | |
| 71 | Đèn led dây trong tủ trưng bày DC osram AC012900055-45W có kèm bộ điều khiển Dimmer | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 3 | |
| 72 | Bộ đầy đủ (máng + bóng tuýp) NCT lighting 220v-50/60hz model NFL 14-T5 (14W) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 10 | |
| 73 | Bóng tuýp Philip 1,2m, ánh sáng trắng. Mx573-2700K | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bóng | 36 | |
| 74 | Đui xoáy + bóng tròn Rạng Đông E27, 220V/60W | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bóng | 13 | |
| 75 | Đèn ốp trần Litstar 21w, ánh sáng trắng (Đèn hành lang) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bóng | 5 | |
| 76 | Điều hòa nhiệt độ (2 cái 24.000 BTU) (Vệ sinh toàn bộ cục nóng, cục lạnh, vệ sinh, bơm ga bổ sung cho cục nóng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lần | 1 | |
| 77 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện nhà trưng bày, thay các thiết bị điện (đèn, công tắc, ổ điện, máy chiếu...) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 30 | |
| 78 | Thay thế bóng hình máy chiếu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 1 | |
| 79 | Đèn led rọi trưng bày trong tủ 3W kèm driver (hàng nhập ngoại, chính hãng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bóng | 24 | |
| 80 | Đèn LED rọi ray 35W Maxlight mã MLP 930B2/35 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bóng | 9 | |
| 81 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện nhà trưng bày, thay các thiết bị điện (đèn, công tắc, ổ điện,...) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 20 | |
| 82 | Thuê cán bộ bảo quản hiện vật (3 người x 8 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 83 | Thuê chuyên gia xử lý, bảo quản đồ kim loại, đồ đất nung, gốm sứ trong Nhà Cục Tác chiến (3 người x 2 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 84 | Thuê cán bộ bảo quản hiện vật (3 người x 8 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 85 | Thuê chuyên gia xử lý, bảo quản đồ gỗ, giấy, đồ kim loại trong Nhà Hầm T1 (3 người x 2 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 86 | Thuê cán bộ bảo quản hiện vật (3 người x 8 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 87 | Thuê chuyên gia xử lý, bảo quản đồ đất nung, gốm sứ, gỗ trong nhà N31 (3 người x 2 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 88 | Thuê cán bộ bảo quản hiện vật (3 người x 8 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 89 | Thuê chuyên gia xử lý, bảo quản đồ vải, giấy, gỗ, kim loại trong nhà N33 (3 người x 2 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 90 | Thuê cán bộ bảo quản hiện vật (2 người x 8 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 91 | Thuê chuyên gia xử lý, bảo quản hiện vật các chất liệu (01 người x 2 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 92 | Thuê cán bộ bảo quản hiện vật (2 người x 8 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 93 | Thuê chuyên gia xử lý, bảo quản đồ đất nung, gốm sứ, đồ sành trong Nhà trưng bày Lịch sử khai quật khu 18 Hoàng Diệu (01 người x 2 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 94 | Thuê cán bộ bảo quản hiện vật (3 người x 8 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 95 | Thuê chuyên gia xử lý, bảo quản đồ gỗ, giấy, đồ kim loại trong Nhà và Hầm D67 (3 người x 2 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 96 | Thuê cán bộ bảo quản hiện vật (2 người x 8 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 97 | Thuê chuyên gia xử lý, bảo quản đồ đất nung, gốm sứ, đồ sành trong Nhà trưng bày Lịch sử khai quật khu 18 Hoàng Diệu (2 người x 2 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 98 | Thuê cán bộ bảo quản hiện vật (2 người x 8 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 99 | Thuê chuyên gia xử lý, bảo quản đồ đất nung, gốm sứ, đồ sành trong Nhà trưng bày Lịch sử khai quật khu 18 Hoàng Diệu (2 người x 2 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 100 | Con lăn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 10 | |
| 101 | Khay nhựa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 20 | |
| 102 | Bút lông vẽ các cỡ (dẹt, nhọn) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 5 | |
| 103 | Chổi lông bản rộng phết hồ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 20 | |
| 104 | Găng tay cotton | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 20 | |
| 105 | Bút chì đen 3B | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 5 | |
| 106 | Thước kẻ nhựa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 5 | |
| 107 | Thước dây | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 20 | |
| 108 | Kéo | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 10 | |
| 109 | Dao dọc giấy | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 10 | |
| 110 | Giấy thấm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cuộn | 5 | |
| 111 | Bình xịt hơi sương | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 1 | |
| 112 | Sáp nến | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 5 | |
| 113 | Hồ dán CMC | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 2 | |
| 114 | Giấy dó Việt Nam | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 10 | |
| 115 | Giấy ráp nước (Nhật) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tờ | 20 | |
| 116 | Keo dán gỗ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 5 | |
| 117 | Súng bắn keo | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 5 | |
| 118 | Xô cao su | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 10 | |
| 119 | Hót rác nhựa Song Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 10 | |
| 120 | Chổi quét | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 20 | |
| 121 | Chổi nhựa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 10 | |
| 122 | Két đựng hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 100 | |
| 123 | Khăn lau cotton | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 2.000 | |
| 124 | Dung dịch kháng ẩm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lít | 600 | |
| 125 | Hóa chất chống mốc, rêu, tạo màng bảo vệ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lít | 600 | |
| 126 | Cồn tuyệt đối | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lít | 10 | |
| 127 | Nước cất 2 lần | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lít | 20 | |
| 128 | Axêton | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lít | 10 | |
| 129 | Thuốc khử trùng cho giấy | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 1 | |
| 130 | Bột gôm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 5 | |
| 131 | Bột giấy | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 10 | |
| 132 | Thuốc khử trùng nấm mốc vải | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi