Gói thầu: Gói thầu 07: Giám sát môi trường định kỳ tại Nhà máy thủy điện Bản Vẽ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200413570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07: Giám sát môi trường định kỳ tại Nhà máy thủy điện Bản Vẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200222964 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 11:30:00 đến ngày 2020-04-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 546,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phân tích Độ pH | Quan trắc phân tích nước thải sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 2 | Phân tích Nhiệt độ | Quan trắc phân tích nước thải sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 3 | Phân tíchTổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quan trắc phân tích nước thải sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 4 | Phân tích Nhu cầu oxy hóa học (COD) | Quan trắc phân tích nước thải sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 5 | Phân tích Nhu cầu oxy sinh học (BOD5,200C) | Quan trắc phân tích nước thải sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 6 | Phân tích Amoni (NH+4) (tính theo N) | Quan trắc phân tích nước thải sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 7 | Phân tích Clorua (Cl-) | Quan trắc phân tích nước thải sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 8 | Phân tích Tổng nitơ | Quan trắc phân tích nước thải sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 9 | Phân tích Nitrat (NO3-) (tính theo N) | Quan trắc phân tích nước thải sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 10 | Phân tích Phosphat (PO43-)(tính theo P) | Quan trắc phân tích nước thải sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 11 | Phân tích Tổng phốt pho | Quan trắc phân tích nước thải sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 12 | Phân tích E. Coli | Quan trắc phân tích nước thải sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 13 | Phân tích Coliform | Quan trắc phân tích nước thải sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 14 | Phân tích Dầu mỡ | Quan trắc phân tích nước thải sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 15 | Phân tích Độ pH | Quan trắc phân tích nước cấp cho sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 16 | Phân tích Độ cứng | Quan trắc phân tích nước cấp cho sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 17 | Phân tích Màu | Quan trắc phân tích nước cấp cho sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 18 | Phân tích Mùi | Quan trắc phân tích nước cấp cho sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 19 | Phân tích Vị | Quan trắc phân tích nước cấp cho sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 20 | Phân tích Tổng hàm lượng chất rắn | Quan trắc phân tích nước cấp cho sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 21 | Phân tích Amoni (NH+4) (tính theo N) | Quan trắc phân tích nước cấp cho sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 22 | Phân tích Clorua (Cl-) | Quan trắc phân tích nước cấp cho sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 23 | Phân tích Sulphat (SO42-) | Quan trắc phân tích nước cấp cho sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 24 | Phân tích Nitrat (NO3-) (tính theo N) | Quan trắc phân tích nước cấp cho sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 25 | Phân tích Nitrit (NO2-) | Quan trắc phân tích nước cấp cho sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 26 | Phân tích CN- | Quan trắc phân tích nước cấp cho sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 27 | Phân tích Florua (F-) | Quan trắc phân tích nước cấp cho sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 28 | Phân tích Nhu cầu oxy hóa học (COD) | Quan trắc phân tích nước cấp cho sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 29 | Phân tích Kẽm | Quan trắc phân tích nước cấp cho sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 30 | Phân tích Sắt (Fe) | Quan trắc phân tích nước cấp cho sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 31 | Phân tích Mangan (Mn) | Quan trắc phân tích nước cấp cho sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 32 | Phân tích Cadimi (Cd) | Quan trắc phân tích nước cấp cho sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 33 | Phân tích Chì (Pb) | Quan trắc phân tích nước cấp cho sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 34 | Phân tích Asen (As) | Quan trắc phân tích nước cấp cho sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 35 | Phân tích Thủy ngân (Hg) | Quan trắc phân tích nước cấp cho sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 36 | Phân tích Crom (Cr) | Quan trắc phân tích nước cấp cho sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 37 | Phân tích Nhôm (Al) | Quan trắc phân tích nước cấp cho sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 38 | Phân tích E. Coli | Quan trắc phân tích nước cấp cho sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 39 | Phân tích Coliform | Quan trắc phân tích nước cấp cho sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 40 | Phân tích Độ pH | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 41 | Phân tích Màu | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 42 | Phân tích Mùi | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 43 | Phân tích Vị | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 44 | Phân tích Tổng lượng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 45 | Phân tích Amoni (NH+4) (tính theo N) | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 46 | Phân tích Sulphat (SO42-) | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 47 | Phân tích Nitrat (NO3-) (tính theo N) | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 48 | Phân tích Nitrit (NO2-) | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 49 | Phân tích CN- | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 50 | Phân tích Nhu cầu Oxy sinh học (BOD5) | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 51 | Phân tích Nhu cầu oxy hóa học (COD) | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 52 | Phân tích Kẽm | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 53 | Phân tích Sắt (Fe) | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 54 | Phân tích Mangan (Mn) | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 55 | Phân tích Cadimi (Cd) | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 56 | Phân tích Chì (Pb) | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 57 | Phân tích Asen (As) | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 58 | Phân tích Thủy ngân (Hg) | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 59 | Phân tích Crom (Cr) | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 60 | Phân tích Nhôm (Al) | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 61 | Phân tích E. Coli | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 62 | Phân tích Coliform | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 63 | Phân tích Nhiệt độ | Quan trắc thử nghiệm không khí mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 64 | Phân tích Độ ẩm | Quan trắc thử nghiệm không khí mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 65 | Phân tích Tốc độ gió | Quan trắc thử nghiệm không khí mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 66 | Phân tích Bụi tổng số | Quan trắc thử nghiệm không khí mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 67 | Phân tích PM10 | Quan trắc thử nghiệm không khí mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 68 | Phân tích SO2 | Quan trắc thử nghiệm không khí mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 69 | Phân tích NO2 | Quan trắc thử nghiệm không khí mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 70 | Phân tích CO | Quan trắc thử nghiệm không khí mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 71 | Phân tích Tiếng ồn | Quan trắc thử nghiệm không khí mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 72 | Phân tích Độ rung | Quan trắc thử nghiệm không khí mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 73 | Phân tích DO | Quan trắc thử nghiệm mẫu nước thải từ hệ thống xả thải hai quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 4 | Hệ thống tách nước lẫn dầu, 6 tháng/lần |
| 74 | Phân tích TDS | Quan trắc thử nghiệm mẫu nước thải từ hệ thống xả thải hai quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 4 | Hệ thống tách nước lẫn dầu, 6 tháng/lần |
| 75 | Phân tích BOD | Quan trắc thử nghiệm mẫu nước thải từ hệ thống xả thải hai quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 4 | Hệ thống tách nước lẫn dầu, 6 tháng/lần |
| 76 | Phân tích TSS | Quan trắc thử nghiệm mẫu nước thải từ hệ thống xả thải hai quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 4 | Hệ thống tách nước lẫn dầu, 6 tháng/lần |
| 77 | Phân tích Amoni (tính theo N) | Quan trắc thử nghiệm mẫu nước thải từ hệ thống xả thải hai quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 4 | Hệ thống tách nước lẫn dầu, 6 tháng/lần |
| 78 | Phân tích Tổng dầu mỡ | Quan trắc thử nghiệm mẫu nước thải từ hệ thống xả thải hai quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 4 | Hệ thống tách nước lẫn dầu, 6 tháng/lần |
| 79 | BC theo 325/QĐ-TNMT | Báo cáo quan trăc môi trường mỗi quý 1 lần | BC | 4 | Hệ thống tách nước lẫn dầu, 6 tháng/lần |
| 80 | BC theo 76/GP-STNMT.NBHĐ | Báo cáo quan trăc môi trường 2 quý 1 lần | BC | 2 | T12/2020, T6/2021 |
| 81 | BC quan trắc môi trường lao động | Báo cáo quan trăc môi trường lao động 1 lần | BC | 1 | Làm 1 lần vào quý III/2020 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi