Gói thầu: Bảo trì định kỳ các hệ thống kỹ thuật Tòa nhà EVN năm 2020(Hệ thống điện, BMS, Cấp thoát nước, Cửa và rèm điện, BMU và UPS)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200343756-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN
Tên gói thầu Bảo trì định kỳ các hệ thống kỹ thuật Tòa nhà EVN năm 2020(Hệ thống điện, BMS, Cấp thoát nước, Cửa và rèm điện, BMU và UPS)
Số hiệu KHLCNT 20200339339
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn vốn sản xuất kinh doanh của EVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 21:23:00 đến ngày 2020-04-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,216,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tủ phân phối điện hạ thế [TỦ LV1, LV2, LV3, LV4.1, LV4.2, LV5, LV6.1, LV6.2, LV7, LV8, LV9, LV10, LV11, LV12, LV13, LV14, LV15, LV16, LV17, LV18, LV19, LV20] Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt của vỏ tủ, tay nắm cửa tủ. tủ 26 4 lần/năm
2 Tủ phân phối điện hạ thế [TỦ LV1, LV2, LV3, LV4.1, LV4.2, LV5, LV6.1, LV6.2, LV7, LV8, LV9, LV10, LV11, LV12, LV13, LV14, LV15, LV16, LV17, LV18, LV19, LV20] Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. tủ 26 1 lần/năm
3 Tủ phân phối điện hạ thế [TỦ LV1, LV2, LV3, LV4.1, LV4.2, LV5, LV6.1, LV6.2, LV7, LV8, LV9, LV10, LV11, LV12, LV13, LV14, LV15, LV16, LV17, LV18, LV19, LV20] Bảo trì Hệ thống tiếp địa của tủ. tủ 26 1 lần/năm
4 Tủ bù [LV1, LV5, LV10, LV16] Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt của vỏ tủ, tay nắm cửa tủ; Kiểm tra hệ số công suất; Tình trạng của các thiết bị đóng cắt. tủ 4 4 lần/năm
5 Tủ bù [LV1, LV5, LV10, LV16] Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. tủ 4 1 lần/năm
6 Tủ bù [LV1, LV5, LV10, LV16] Bảo trì Hệ thống tiếp địa của tủ. tủ 4 1 lần/năm
7 Tủ điều khiển động cơ MCC [MCC#7 (COOLING), MCC#8 (COOLING), MCC#9 (COOLING), MCC#10 (FIRE), MCC#11 (COOLING), MCC#12 (CHW), MCC#13 (CHW), MCC#14 (CHW), MCC#15 (CHW), MCC#16 (CHW), MCC#17 (CHW), MCC#18 (CHW), MCC#23 (HWC, FAN, PUMP), MCC#24 (BOILER), MCC#25 (SMOKE FAN)] Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt của vỏ tủ, tay nắm cửa tủ. tủ 15 4 lần/năm
8 Tủ điều khiển động cơ MCC [MCC#7 (COOLING), MCC#8 (COOLING), MCC#9 (COOLING), MCC#10 (FIRE), MCC#11 (COOLING), MCC#12 (CHW), MCC#13 (CHW), MCC#14 (CHW), MCC#15 (CHW), MCC#16 (CHW), MCC#17 (CHW), MCC#18 (CHW), MCC#23 (HWC, FAN, PUMP), MCC#24 (BOILER), MCC#25 (SMOKE FAN)] Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. tủ 15 1 lần/năm
9 Tủ điều khiển động cơ MCC [MCC#7 (COOLING), MCC#8 (COOLING), MCC#9 (COOLING), MCC#10 (FIRE), MCC#11 (COOLING), MCC#12 (CHW), MCC#13 (CHW), MCC#14 (CHW), MCC#15 (CHW), MCC#16 (CHW), MCC#17 (CHW), MCC#18 (CHW), MCC#23 (HWC, FAN, PUMP), MCC#24 (BOILER), MCC#25 (SMOKE FAN)] Bảo trì Hệ thống tiếp địa của tủ. tủ 15 1 lần/năm
10 Tủ ATS [LV2-ATS, LV7-ATS, LV11-ATS, LV18-ATS] Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt của vỏ tủ, tay nắm cửa tủ. tủ 4 4 lần/năm
11 Tủ ATS [LV2-ATS, LV7-ATS, LV11-ATS, LV18-ATS] Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. tủ 4 1 lần/năm
12 Tủ ATS [LV2-ATS, LV7-ATS, LV11-ATS, LV18-ATS] Bảo trì Hệ thống tiếp địa của tủ. tủ 4 1 lần/năm
13 Tủ điều khiển bơm nước thải [P-B3-SUMP1 - 8] Kiểm tra hệ số công suất. tủ 8 4 lần/năm
14 Máy phát điện (1, 2 và A0) Kiểm tra động cơ máy 3 1 lần/năm
15 Máy phát điện (1, 2 và A0) Thông số đồng hồ và hệ thống an toàn động cơ máy 3 1 lần/năm
16 Máy phát điện (1, 2 và A0) Kiểm tra và xử lý các khớp nối giữa động cơ (engeine) và đầu phát điện (alternator) máy 3 2 lần/năm
17 Máy phát điện (1, 2 và A0) Kiểm tra và xử lý các đầu cos. máy 3 2 lần/năm
18 Hệ thống tủ điều hòa [Gen-1/2 Panel Control Compartment, Distribution Panel A/B/C/D Control Compartment] Kiểm tra bên trong tủ, các thiết bị như đồng thanh cái, TI (biến dòng), ACB đóng cắt, bộ AGC242, đèn báo, đồng hồ KTS đa năng tủ 6 1 lần/năm
19 Hệ thống tủ điều hòa [Gen-1/2 Panel Control Compartment, Distribution Panel A/B/C/D Control Compartment] Vệ sinh toàn bộ hệ thống tủ tủ 6 1 lần/năm
20 Tủ điều khiển chiếu sáng Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt của vỏ tủ, tay nắm cửa tủ. tủ 74 4 lần/năm
21 Tủ điều khiển chiếu sáng Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. tủ 74 4 lần/năm
22 Tủ điều khiển chiếu sáng Bảo trì Hệ thống tiếp địa của tủ. tủ 74 4 lần/năm
23 Tủ thông gió tầng hầm [P-B1A-FAN, P-B1B-FAN, P-B2A-FAN, P-B2B-FAN, P-B3A-FAN, P-B3B-FAN] Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt của vỏ tủ, tay nắm cửa tủ. tủ 6 4 lần/năm
24 Tủ thông gió tầng hầm [P-B1A-FAN, P-B1B-FAN, P-B2A-FAN, P-B2B-FAN, P-B3A-FAN, P-B3B-FAN] Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. tủ 6 4 lần/năm
25 Tủ thông gió tầng hầm [P-B1A-FAN, P-B1B-FAN, P-B2A-FAN, P-B2B-FAN, P-B3A-FAN, P-B3B-FAN] Bảo trì Hệ thống tiếp địa của tủ. tủ 6 4 lần/năm
26 Tủ điện cấp bơm sinh hoạt (Tháp A: 02 tủ; Tháp B: 02 tủ) Bảo trì Tình trạng của các thiết bị đóng cắt. tủ 4 4 lần/năm
27 Tủ điện cấp bơm sinh hoạt (Tháp A: 02 tủ; Tháp B: 02 tủ) Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt củ vỏ tủ, tay nắm cửa tủ. tủ 4 4 lần/năm
28 Tủ điện cấp bơm sinh hoạt (Tháp A: 02 tủ; Tháp B: 02 tủ) Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. tủ 4 4 lần/năm
29 Tủ điện cấp bơm sinh hoạt (Tháp A: 02 tủ; Tháp B: 02 tủ) Bảo trì Môi trường bên ngoài tủ điện. tủ 4 4 lần/năm
30 Tủ điện khu văn phòng từ tầng + 1 - 4 + 5 - 33A + 5 - 29B Bảo trì Tình trạng của các thiết bị đóng cắt. tủ 280 4 lần/năm
31 Tủ điện khu văn phòng từ tầng + 1 - 4 + 5 - 33A + 5 - 29B Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt củ vỏ tủ, tay nắm cửa tủ. tủ 280 4 lần/năm
32 Tủ điện khu văn phòng từ tầng + 1 - 4 + 5 - 33A + 5 - 29B Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. tủ 280 4 lần/năm
33 Tủ điện khu văn phòng từ tầng + 1 - 4 + 5 - 33A + 5 - 29B Bảo trì Môi trường bên ngoài tủ điện. tủ 280 4 lần/năm
34 Tủ bơm chữa cháy [Tủ bảo vệ Máy bơm điện chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, tủ bảo vệ và điều khiển máy bơm diesel chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, tủ bảo vệ và điều khiển máy bơm điện bù áp chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, …] Bảo trì Tình trạng của các thiết bị đóng cắt. tủ 6 4 lần/năm
35 Tủ bơm chữa cháy [Tủ bảo vệ Máy bơm điện chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, tủ bảo vệ và điều khiển máy bơm diesel chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, tủ bảo vệ và điều khiển máy bơm điện bù áp chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, …] Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt củ vỏ tủ, tay nắm cửa tủ. tủ 6 4 lần/năm
36 Tủ bơm chữa cháy [Tủ bảo vệ Máy bơm điện chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, tủ bảo vệ và điều khiển máy bơm diesel chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, tủ bảo vệ và điều khiển máy bơm điện bù áp chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, …] Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. tủ 6 4 lần/năm
37 Tủ bơm chữa cháy [Tủ bảo vệ Máy bơm điện chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, tủ bảo vệ và điều khiển máy bơm diesel chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, tủ bảo vệ và điều khiển máy bơm điện bù áp chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, …] Bảo trì Môi trường bên ngoài tủ điện. tủ 6 4 lần/năm
38 Thanh dẫn Busway Bảo trì Tình trạng lắp đặt của các thiết bị đóng cắt. hệ 1 4 lần/năm
39 Thanh dẫn Busway Bảo trì Các vị trí liên kết, đấu nối. hệ 1 4 lần/năm
40 Thanh dẫn Busway Bảo trì Tình trạng cách điện. hệ 1 4 lần/năm
41 Hệ thống điều khiển chiếu sáng [hệ thống điều khiển chiếu sáng EIB khối đế và tháp A, hệ thống điều khiển chiếu sáng LITRON (LCM) tháp B] Bảo dưỡng phòng ngừa: Trung tâm quản lý và điều khiển chiếu sáng, hệ thống điều khiển chiếu sáng LITRON (LCM) và EIB. hệ 3 1 lần/năm
42 Hệ thống điều khiển chiếu sáng [hệ thống điều khiển chiếu sáng EIB khối đế và tháp A, hệ thống điều khiển chiếu sáng LITRON (LCM) tháp B] Bảo dưỡng xử lý sự cố: Dịch vụ hỗ trợ 24/7 hệ 3 1 lần/năm
43 Hộp chuyển mạch và thiết bị đo gió Đánh giá sự hoạt động của động cơ như: Chạy có êm không, có tiếng động lạ trong động cơ không. hộp 2 4 lần/năm
44 Chốt cáp trên tang trống, khuyên thu cáp và chổi than Kiểm tra hoạt động của vòng bi, tra dầu mỡ bôi trơn định kỳ chốt 2 4 lần/năm
45 Lồng nâng, chốt cáp ở lồng treo Kiểm tra sự hoạt động của thiết bị xem có linh hoạt không lồng 2 4 lần/năm
46 Thiết bị cuộn cáp, các linh kiện, các móc gạt, hệ thống thông tin khẩn cấp Bảo trì định kỳ theo yêu cầu thiết bị 2 4 lần/năm
47 Sàn đặt ray Kiểm tra kỹ sàn tầng mái loại bỏ hết các vật cản để không làm ảnh hưởng đến sự chuyển động của thiết bị. hệ 2 4 lần/năm
48 Ray hướng dẫn và trụ đỡ ray -Vệ sinh ray dẫn hướng -Kiểm tra liên kết ray với gối đỡ, giá đỡ sàn đặt ray. hệ 2 4 lần/năm
49 Sự hoạt động của thiết bị BMU -Sự hoạt động của pully: Khởi động, hãm, dừng, độ lắc và tiếng ồn. -Kiểm tra tình trạng cáp thép và hệ 2 4 lần/năm
50 Bảng điều khiển -Sự tác động của các nút nhấn, các công tắc. Các vít định vị và các đèn báo: Quá tải. -Kiểm tra và làm vệ sinh các thiết bị điện trong tủ điều khiển, áptômát, rơle, quạt… hệ 2 4 lần/năm
51 Hệ thống cáp Kiểm tra bề mặt sợi cáp xem có trầy xước không, làm vệ sinh và tra dầu mỡ thêm cho tang chạy êm hơn hệ 2 4 lần/năm
52 Lồng thang/sàn nâng -Kiểm tra lồng/sàn nâng làm việc thật kỹ, không nên để vật sắc nhọn vào. -Vào lồng/sàn nâng đi thử 03 lần lên xuống, dừng lại một vài điểm và đánh giá tình trạng hệ thống thiết bị. hệ 2 4 lần/năm
53 Bảng quan sát Kiểm tra lau chùi các đèn báo. hệ 2 4 lần/năm
54 Các hộp giới hạn Kiểm tra khoảng cách, tác động. Kiểm tra các bánh xe, hiệu chỉnh các tiếp điểm, kiểm tra các đầu dây. hệ 2 4 lần/năm
55 Hệ thống UPS [Socomec] Chuyển manual by-pass tắt hệ thống UPS. hệ 1 2 lần/năm
56 Hệ thống UPS [Socomec] Kiểm tra tụ điện hệ 1 2 lần/năm
57 Hệ thống UPS [Socomec] Kiểm tra đấu nối động lực trong UPS hệ 1 2 lần/năm
58 Hệ thống UPS [Socomec] Kiểm tra đấu nối động lực UPS hệ 1 2 lần/năm
59 Hệ thống UPS [Socomec] Khởi động lại UPS hệ 1 2 lần/năm
60 Hệ thống UPS [Socomec] Kiểm tra chế độ làm việc của UPS hệ 1 2 lần/năm
61 Hệ thống UPS [Socomec] Tích hợp tải vảo UPS hệ 1 2 lần/năm
62 Hệ thống UPS [Socomec] Kiểm tra phóng bình Ắc quy bằng UPS hệ 1 2 lần/năm
63 Hệ thống UPS [Socomec] Đo điện áp và nội trở từng bình Ắc quy hệ 1 2 lần/năm
64 Camera màu CCD, zoomlens kèm cảm biến nhận biết chuyển động - Tình trạng lắp đặt. bộ 21 2 lần/năm
65 Camera màu CCD, zoomlens kèm cảm biến nhận biết chuyển động - Các chức năng cơ bản: zắc kết nối, kết nối máy chủ truy nhập, điều khiển, ghi lại. bộ 21 4 lần/năm
66 Camera màu CCD, zoomlens kèm cảm biến nhận biết chuyển động - Kiểm tra khả năng hoạt động bộ 21 2 lần/năm
67 Camera màu thân lớn Quay/quét/Zoom - Tình trạng lắp đặt. bộ 1 4 lần/năm
68 Camera màu thân lớn Quay/quét/Zoom - Hình ảnh hiển thị. bộ 1 4 lần/năm
69 Camera màu thân lớn Quay/quét/Zoom - Kiểm tra khả năng hoạt động. bộ 1 2 lần/năm
70 Camera màu thân lớn Quay/quét/Zoom - Kiểm tra độ nhạy bộ 1 4 lần/năm
71 Camera màu thân lớn Quay/quét/Zoom - Kiểm tra khả năng quay quét, zoom bộ 1 4 lần/năm
72 Camera màu thân lớn Quay/quét/Zoom - Kiểm tra chân đế quay quét bộ 1 2 lần/năm
73 Camera màu thân lớn Quay/quét/Zoom - Kiểm tra kết nối đến các thiết bị khác như đầu ghi hình, bộ chia hình. bộ 1 4 lần/năm
74 Camera màu thân lớn Quay/quét/Zoom - Kiểm tra nguồn cung cấp cho Camera bao gồm biến áp và nguồn 220VAC bộ 1 4 lần/năm
75 Camera bán cầu cố định - Tình trạng lắp đặt. bộ 118 2 lần/năm
76 Camera bán cầu cố định - Hình ảnh hiển thị. bộ 118 4 lần/năm
77 Camera bán cầu cố định - Kiểm tra khả năng hoạt động bộ 118 2 lần/năm
78 Camera bán cầu cố định - Kiểm tra kết nối đến các thiết bị khác như đầu ghi hình, bộ chia hình. bộ 118 4 lần/năm
79 Camera bán cầu cố định - Kiểm tra nguồn cung cấp cho Camera bao gồm biến áp và nguồn 220VAC bộ 118 4 lần/năm
80 Camera bán cầu cố định - Cân chỉnh độ sang, tương phản, độ sắc nét, màu sắc…cho phù hợp với từng camera. bộ 118 4 lần/năm
81 Camera bán cầu cố định - Kiểm tra dung lượng, khả năng lưu trữ của đầu ghi hình. bộ 118 12 lần/năm
82 Camera bán cầu cố định - Kiểm tra nguồn cung cấp cho Camera bao gồm biến áp và nguồn 220VAC bộ 118 4 lần/năm
83 Màn hình quan sát - Kiểm tra khả năng hoạt động bộ 9 2 lần/năm
84 Màn hình quan sát - Kiểm tra kết nối đến đầu ghi hoặc bộ chia kênh bộ 9 4 lần/năm
85 Màn hình quan sát - Kiểm tra nguồn cung cấp 220VAC bộ 9 4 lần/năm
86 Bàn phím điều khiển - Kiểm tra khả năng hoạt động, các tính năng điều khiển. bộ 1 5 lần/năm
87 Bàn phím điều khiển - Kiểm tra kết nối với sever bộ 1 6 lần/năm
88 Nguồn UPS - Tín hiệu điện áp đầu ra. bộ 1 4 lần/năm
89 Nguồn UPS - Tình trạng lắp đặt. bộ 1 2 lần/năm
90 Nguồn UPS - Khả năng lưu trữ điện trong khoảng thời gian nhất định. bộ 1 4 lần/năm
91 Phần mềm hiển thị camera -Kiểm tra khả năng hoạt động.- gói 1 12 lần/năm
92 Phần mềm hiển thị camera - Kiểm tra kết nối với bộ điều khiển trung tâm, màn hình hiển thị, điều khiển camera gói 1 12 lần/năm
93 Hệ thống lưu trữ và truy xuất dữ liệu hệ thống CCTV -Kiểm tra khả năng hoạt động bộ 3 12 lần/năm
94 Hệ thống lưu trữ và truy xuất dữ liệu hệ thống CCTV - Kiểm tra kết nối với bộ điều khiển trung tâm, màn hình hiển thị, tình trạng lưu và truy xuất dữ liệu ghi được. bộ 3 12 lần/năm
95 Máy chủ quản lý hệ thống camera -Kiểm tra khả năng hoạt động. bộ 4 12 lần/năm
96 Máy chủ quản lý hệ thống camera Bảo dưõng hệ thống cấp nguồn điện cho máy chủ bộ 4 12 lần/năm
97 Máy chủ quản lý hệ thống camera Bảo dưỡng các sợi cáp bộ 4 12 lần/năm
98 Máy chủ quản lý hệ thống camera Kiểm tra, thử nghiệm, backup dữ liệu, cấu hình chương trình điều khiển bộ 4 12 lần/năm
99 Máy chủ quản lý hệ thống camera Kiểm tra kết nối của thiết bị phần cứng trong máy, lau chùi bo mạch bộ 4 12 lần/năm
100 Máy chủ quản lý hệ thống camera Cập nhật các hot fix, service pack cho hệ điều hành bộ 4 12 lần/năm
101 Máy chủ quản lý hệ thống camera Tối ưu hoá cấu hình cho hệ thống bộ 4 12 lần/năm
102 Máy chủ quản lý hệ thống camera Dọn dẹp, ổ đĩa cứng bộ 4 12 lần/năm
103 Máy chủ quản lý hệ thống camera Thực hiện ghép liền các file bị phân mảnh bộ 4 12 lần/năm
104 Máy chủ quản lý hệ thống camera Backup các thông tin cấu hình dịch vụ bộ 4 12 lần/năm
105 Máy chủ quản lý hệ thống camera - Kiểm tra kết nối với công suất. Vệ sinh làm sạch. bộ 4 2 lần/năm
106 Hệ thống cáp nguồn và cáp tín hiệu. Kiểm tra tín hiệu cáp. gói 2 2 lần/năm
107 Hệ thống cáp nguồn và cáp tín hiệu. Kiểm tra trở kháng. gói 2 2 lần/năm
108 Hệ thống cáp nguồn và cáp tín hiệu. Kiểm tra đầu cáp, đấu nối gói 2 2 lần/năm
109 Bộ điều khiển trung tâm -Kiểm tra khả năng hoạt động: bộ 1 2 lần/năm
110 Bộ điều khiển trung tâm -Kết nối với micro phát thông báo bộ 1 2 lần/năm
111 Bộ điều khiển trung tâm -Điều khiển từng zone, vệ sinh làm sạch. bộ 1 2 lần/năm
112 Bộ điều khiển trung tâm -Kết nối với router. bộ 1 2 lần/năm
113 Bộ điều khiển trung tâm - Kiểm tra kết nối với micro, router, amply bộ 1 2 lần/năm
114 Amply công suất -Kiểm tra khả năng hoạt động. bộ 18 2 lần/năm
115 Amply công suất -Kết nối với micro phát thông báo, loa. Vệ sinh làm sạch. bộ 18 2 lần/năm
116 Bộ khuếch đại bộ trộn 60W -Kiểm tra khả năng hoạt động. bộ 1 2 lần/năm
117 Bộ khuếch đại bộ trộn 60W -Kết nối với bộ điều khiển trung tâm. Vệ sinh làm sạch. bộ 1 2 lần/năm
118 Đầu DVD Plena/ Bộ điều khiển kênh -Kiểm tra khả năng hoạt động. bộ 1 2 lần/năm
119 Đầu DVD Plena/ Bộ điều khiển kênh -Kết nối với bộ điều khiển trung tâm. bộ 1 2 lần/năm
120 Đầu cassette -Kiểm tra khả năng hoạt động. bộ 1 2 lần/năm
121 Đầu cassette -Kết nối với bộ điều khiển trung tâm. bộ 1 2 lần/năm
122 Bàn gọi -Kiểm tra khả năng hoạt động. bộ 18 2 lần/năm
123 Bàn gọi - Kiểm tra kết nối với bộ điều khiển trung tâm. bộ 18 2 lần/năm
124 Loa âm trần, loa treo tường -Kiểm tra khả năng hoạt động. bộ 1.752 2 lần/năm
125 Loa âm trần, loa treo tường - Kiểm tra kết nối với amply. bộ 1.752 2 lần/năm
126 Loa âm trần, loa treo tường -Kiểm tra giá đỡ loa, dây loa. bộ 1.752 2 lần/năm
127 Nguồn UPS - Tín hiệu điện áp đầu ra. bộ 1 2 lần/năm
128 Nguồn UPS - Tình trạng lắp đặt. bộ 1 2 lần/năm
129 Nguồn UPS - Khả năng lưu trữ điện trong khoảng thời gian nhất định. bộ 1 2 lần/năm
130 Nguồn UPS - Kiểm tra đầu ra các cổng port, vệ sinh làm sạch bộ 1 12 lần/năm
131 Hệ thống cáp nguồn và cáp tín hiệu. Kiểm tra tín hiệu cáp. gói 1 2 lần/năm
132 Hệ thống cáp nguồn và cáp tín hiệu. Kiểm tra trở kháng. gói 1 2 lần/năm
133 Hệ thống cáp nguồn và cáp tín hiệu. Kiểm tra đầu cáp, đấu nối gói 1 2 lần/năm
134 Bộ điều khiển cửa Thử nghiệm đơn động không kết nối máy chủ tủ 30 4 lần/năm
135 Bộ điều khiển cửa Thử nghiệm liên động không kết nối máy chủ tủ 30 4 lần/năm
136 Bộ điều khiển cửa Vệ sinh làm sạch, bên trong và ngoài tủ. tủ 30 2 lần/năm
137 Bộ giao tiếp máy chủ qua TCP/IP - Tình trạng hoạt động. - Cáp kết nối. bộ 1 12 lần/năm
138 Phần mềm quản lý, điều hành Cập nhật các hot fix, service pack cho hệ điều hành Tối ưu hoá cấu hình cho hệ thống Dọn dẹp, ổ đĩa cứng Kiểm tra, thử nghiệm, backup dữ liệu, cấu hình chương trình điều khiển Backup các thông tin cấu hình dịch vụ gói 1 12 lần/năm
139 Đầu đọc thẻ Tình trạng hoạt động Thử nghiệm đơn động không kết nối máy chủ Thử nghiệm liên động không kết nối máy chủ bộ 235 12 lần/năm
140 Khóa điện - Tình trạng hoạt động Kiểm tra tình trạng lắp đặt Thử nghiệm đơn động không kết nối máy chủ Thử nghiệm đơn động không kết nối máy chủ bộ 139 12 lần/năm
141 Nút exit - Tình trạng hoạt động Kiểm tra tình trạng lắp đặt Thử nghiệm đơn động không kết nối máy chủ Thử nghiệm đơn động không kết nối máy chủ bộ 235 12 lần/năm
142 Sever bảo mật, an ninh bao gồm Window OS có bản quyền đồng bộ. Cập nhật các hot fix, service pack cho hệ điều hành Tối ưu hoá cấu hình cho hệ thống Dọn dẹp, ổ đĩa cứng Thực hiện ghép liền các file bị phân mảnh Backup các thông tin cấu hình dịch vụ bộ 1 12 lần/năm
143 Sever bảo mật, an ninh bao gồm Window OS có bản quyền đồng bộ. Vệ sinh, làm sạch. bộ 1 4 lần/năm
144 Hệ thống cáp nguồn và cáp tín hiệu. Kiểm tra tín hiệu cáp. Kiểm tra trở kháng. bộ 1 2 lần/năm
145 Máy chủ -Bảo trì Tình trạng hoạt động - Kiểm tra tình trạng lắp đặt -Kiểm tra khả năng hoạt động. Bảo dưõng hệ thống cấp nguồn điện cho máy chủ Bảo dưỡng các sợi cáp Kiểm tra, thử nghiệm chương trình điều khiển nguồn điện Kiểm tra kết nối của thiết bị phần cứng trong máy, lau chùi bo mạch Cập nhật các hot fix, service pack cho hệ điều hành Tối ưu hoá cấu hình cho hệ thống Dọn dẹp, ổ đĩa cứng Thực hiện ghép liền các file bị phân mảnh Backup các thông tin cấu hình dịch vụ bộ 2 12 lần/năm
146 NAS Tối ưu hoá cấu hình cho hệ thống Dọn dẹp, ổ đĩa cứng Thực hiện ghép liền các file bị phân mảnh Backup các thông tin cấu hình dịch vụ bộ 1 12 lần/năm
147 LTO Tối ưu hoá cấu hình cho hệ thống Dọn dẹp, ổ đĩa cứng Thực hiện ghép liền các file bị phân mảnh bộ 1 12 lần/năm
148 Ink Jet Printer - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm bộ 2 12 lần/năm
149 Server Program - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm bộ 1 12 lần/năm
150 Microsoft SQL Server - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm bộ 2 12 lần/năm
151 Microsoft office có bản quyền - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm bộ 2 12 lần/năm
152 Cổng giao diện điều khiển hệ thống thông gió, cấp nhiệt, và điều hòa không khí: HV AC Control Systems Interface Gateway - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm bộ 1 12 lần/năm
153 Cổng giao diện điều khiển hệ thống điện: electric Control Systems Interface Gateway - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm bộ 1 12 lần/năm
154 Cổng giao diện điều khiển hệ thống chiếu ang: Lighting Control Systems Interface Gateway - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm bộ 1 12 lần/năm
155 Cổng giao diện điều khiển hệ thống an ninh: Security Control Systems Interface Gateway - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm bộ 1 12 lần/năm
156 Cổng giao diện điều khiển hệ thống bãi đỗ xe: Parking Managememt Systems Interface Gateway - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm bộ 1 12 lần/năm
157 Cổng giao diện điều khiển hệ thống chống cháy: Fire protection Systems Interface Gateway - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm bộ 1 12 lần/năm
158 Cổng giao diện điều khiển cho thang máy và FMS: Vẻrtical transport Systems Interface Gateway - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm bộ 1 12 lần/năm
159 Màn hình tinh thể lỏng - Tình trạng hoạt động -hiển thị màn Hình -Vệ sinh bộ 2 12 lần/năm
160 Máy chủ FMS+KIOK - Tình trạng hoạt động - Kiểm tra Tình trạng lắp đặt -Kiểm tra khả năng hoạt động. - Bảo dưõng hệ thống cấp nguồn điện cho máy chủ - Bảo dưỡng Các sợi cáp - Kiểm tra, thử nghiệm chương trình điều khiển nguồn điện - Kiểm tra kết nối của thiết bị phần cứng trong máy, lau chùi bo mạch - cập nhật Các hot fix, service pack cho hệ điều hành - Tối ưu hoá cấu Hình cho hệ thống - Dọn dẹp, ổ đĩa cứng - Thực hiện ghép liền Các file bị phân mảnh bộ 5 4 lần/năm
161 Kiểm tra van phao cấp nước vào bể + Van phao ngắt nước tự động Italy D80 + T-2 bể nước bằng SMS Potaglas/Malaysia (4,500L*7,500W*2,500) Kiểm tra tình trạng lắp đặt Kiểm tra hố van Kiểm tra sự rò rỉ Kiểm tra trạng thái đóng mở của van cầu, van phao bể nước Vệ sinh đường ống cấp nước Kiểm tra mức nước cạn và đầy trong bể nước bê tông (Nước dự phòng cho PCCC) cái 2 1 lần/năm
162 Đường ống bơm nước lên bể nước mái A - B Kiểm tra giá đỡ, quang treo ống bị hư hỏng, han rỉ Khả năng rò rỉ nước của đường ống hệ 1 1 lần/năm
163 Kiểm tra bể nước mái A – B + T-2 bể nước bằng SMS Potaglas (4500L*7500W*2500H) + T-3 bể nước bằng SMS Potaglas (5000L*8000W*3000H) + Van phao bể nước D150: 02 cái + Van cổng D150: 08 cái + Van cổng D100: 04 cái + Khớp nối mềm D150: 04 cái + Van bướm mở bằng động cơ D150: 02 cái + Van xả khí D20: 02 bộ Trạng thái hoạt động của các van chặn hoạt động, rò rỉ nước của các van gói 1 4 lần/năm
164 Kiểm tra bể nước mái A – B + T-2 bể nước bằng SMS Potaglas (4500L*7500W*2500H) + T-3 bể nước bằng SMS Potaglas (5000L*8000W*3000H) + Van phao bể nước D150: 02 cái + Van cổng D150: 08 cái + Van cổng D100: 04 cái + Khớp nối mềm D150: 04 cái + Van bướm mở bằng động cơ D150: 02 cái + Van xả khí D20: 02 bộ Rò rỉ nước tại các vị trí đấu nối bể với đường ống, các van chặn gói 1 4 lần/năm
165 Kiểm tra bể nước mái A – B + T-2 bể nước bằng SMS Potaglas (4500L*7500W*2500H) + T-3 bể nước bằng SMS Potaglas (5000L*8000W*3000H) + Van phao bể nước D150: 02 cái + Van cổng D150: 08 cái + Van cổng D100: 04 cái + Khớp nối mềm D150: 04 cái + Van bướm mở bằng động cơ D150: 02 cái + Van xả khí D20: 02 bộ Rò rỉ nước giữa các tấm thép của bể nước mái gói 1 4 lần/năm
166 Kiểm tra bể nước mái A – B + T-2 bể nước bằng SMS Potaglas (4500L*7500W*2500H) + T-3 bể nước bằng SMS Potaglas (5000L*8000W*3000H) + Van phao bể nước D150: 02 cái + Van cổng D150: 08 cái + Van cổng D100: 04 cái + Khớp nối mềm D150: 04 cái + Van bướm mở bằng động cơ D150: 02 cái + Van xả khí D20: 02 bộ Vệ sinh bể nước mái gói 1 1 lần/năm
167 Kiểm tra bể nước mái A – B + T-2 bể nước bằng SMS Potaglas (4500L*7500W*2500H) + T-3 bể nước bằng SMS Potaglas (5000L*8000W*3000H) + Van phao bể nước D150: 02 cái + Van cổng D150: 08 cái + Van cổng D100: 04 cái + Khớp nối mềm D150: 04 cái + Van bướm mở bằng động cơ D150: 02 cái + Van xả khí D20: 02 bộ Kiểm tra mức nước cạn và đầy trong bể nước mái (Nước dự phòng cho PCCC) gói 1 4 lần/năm
168 Đường ống cấp nước từ bể nước mái A-B xuống các thiết bị sử dụng + Cụm van giảm áp D100 (lắp tại tầng 26, 19, 11 tháp A và T19, 11 tháp B) (Van cổng D100: 04 cái, Y lọc D100: 02 cái, Van giảm áp D100: 02 cái, Đồng hồ đo áp và van bi D20: 02 cái, Van cầu D100: 01 cái) 05 cụm kép + Cụm van giảm áp D100 (lắp tại tầng 31, 24, 16, 05 tháp A và tầng 26,16,6 tháp B) (Van cổng D100: 02 cái, Y lọc D100: 01 cái, Van giảm áp D100: 01 cái, Đồng hồ đo áp và van bi D20: 01 cái, Van cầu D100: 01 cái) 07 cụm đơn + Cụm van giảm áp D65 (lắp tại tầng hầm 1) (Van cổng D65: 02 cái, Y lọc D65: 01 cái, Van giảm áp D65: 01 cái, Đồng hồ đo áp và van bi D20: 01 cái, Van cầu D65: 01 cái) 01 cụm đơn + Cụm van giảm áp D32 (lắp tại tầng 31, 24, 16 tháp A) (Van cổng D32: 02 cái, Y lọc D32: 01 cái, Van giảm áp D32: 01 cái, Đồng hồ đo áp và van bi D20: 01 cái, Van cầu D32: 01 cái) 03 cụm đơn + Cụm van giảm áp D25 (lắp 03 bộ tại tầng hầm 1) (Van cổng D25: 02 cái, Y lọc D25: 01 cái, Van giảm áp D25: 01 cái, Đồng hồ đo áp và van bi D20: 01 cái, Van cầu D25: 01 cái) 03 cụm đơn Rò rỉ nước tại các vị trí đấu nối đường ống với các van chặn. Rò rỉ nước của các đoạn ống hoặc các phụ kiện ống Áp lực, lưu lượng nước trong đường ống sau các bộ van giảm áp hệ 1 4 lần/năm
169 Đường ống hút và ống đẩy của máy bơm + Van pistec Italy (rọ bơm) D200: 02 cái + Van cầu bằng inox chống rỉ D200: 02 cái + Van cầu D150: 08 cái + Van bướm D150: 02 cái + Van cầu D100: 02 cái + Van một chiều D150: 04 cái + Y lọc D150: 04 cái + Khớp nối mềm Inox D200: 02 cái + Khớp nối mềm D150: 10 cái + Van chống nước va thủy lực D100: 02 cái + Van bi D20: 02 cái + Đồng hồ đo áp: 06 cái + Chống rung đường ống D150: 24 cái Trạng thái hoạt động của rọ bơm, van cầu, van bướm, y lọc và khớp nối mềm Khả năng rò rỉ của đường ống đẩy và phụ kiện gói 2 4 lần/năm
170 Máy bơm cấp nước + P-6 bơm ( nước lạnh ) RITZ/Đức (29.5L/S*1800KPA*90KW): 02 bộ + P-7 bơm (nước lạnh ) RITZ/Đức (29.5L/S*1630KPA*75KW): 02 bộ Trạng thái hoạt động hệ thống làm mát thủy lực của cánh bơm và trục bơm Dầu mỡ bôi trơn động cơ điện của máy bơm Cánh quạt làm máy động cơ điện máy bơm Kiểm tra các giá đỡ máy bơm bộ 2 2 lần/năm
171 Đường ống Trạng thái hoạt động của các đường ống trong hệ thống hệ 1 1 lần/năm
172 Đường ống Kiểm tra lắng đọng chất bẩn trong đường ống hệ 1 2 lần/năm
173 Đường ống Thau rửa đường ống bằng hóa chất hệ 1 1 lần/năm
174 Các loại van + Van cầu D100: 03 cái + Van cổng D50: 10 cái + Van cổng D40: 14 cái + Van cổng D32: 02 cái + Van 1 chiều D100: 02 cái + Van 1 chiều D50: 02 cái + Van 1 chiều D40: 04 cái + Van an toàn D25: 04 cái + Van thu chịu áp lực D100: 04 cái + Van thu chịu áp lực D32: 5 cái + Van 1 chiều điều khiển cảm ứng nhiệt D32: 02 cái + Van kiểm tra D40: 02 cái + Van bi D20: 02 cái + Đồng hồ đo áp: 08 cái + Đồng hồ đo nhiệt độ: 02 cái Trạng thái hoạt động của các van trong hệ thống( van cổng, van chịu áp, van 1 chiều, van an toàn…) gói 1 2 lần/năm
175 Các loại van + Van cầu D100: 03 cái + Van cổng D50: 10 cái + Van cổng D40: 14 cái + Van cổng D32: 02 cái + Van 1 chiều D100: 02 cái + Van 1 chiều D50: 02 cái + Van 1 chiều D40: 04 cái + Van an toàn D25: 04 cái + Van thu chịu áp lực D100: 04 cái + Van thu chịu áp lực D32: 5 cái + Van 1 chiều điều khiển cảm ứng nhiệt D32: 02 cái + Van kiểm tra D40: 02 cái + Van bi D20: 02 cái + Đồng hồ đo áp: 08 cái + Đồng hồ đo nhiệt độ: 02 cái Hiển thị áp lực làm việc của đồng hồ gói 1 2 lần/năm
176 Các loại van + Van cầu D100: 03 cái + Van cổng D50: 10 cái + Van cổng D40: 14 cái + Van cổng D32: 02 cái + Van 1 chiều D100: 02 cái + Van 1 chiều D50: 02 cái + Van 1 chiều D40: 04 cái + Van an toàn D25: 04 cái + Van thu chịu áp lực D100: 04 cái + Van thu chịu áp lực D32: 5 cái + Van 1 chiều điều khiển cảm ứng nhiệt D32: 02 cái + Van kiểm tra D40: 02 cái + Van bi D20: 02 cái + Đồng hồ đo áp: 08 cái + Đồng hồ đo nhiệt độ: 02 cái Sơn lại van gói 1 1 lần/năm
177 Nồi hơi đun nước nóng, bình giãn nở Nồi hơi ( B - 1 ) điện Charot/Pháp25,000 KCAL/HR Nồi hơi ( B - 2 ) điện Charot/Pháp 46,000 KCAL/HR T-5 bình giãn nở kín STS 1,400 lít Aquasystem Italy (933F*2,700H) T-6 bình giãn nở kín STS 1,400 lít Aquasystem Italy (933F*2,700H) Tình trạng hoạt động của các dây sợi đốt bộ 1 2 lần/năm
178 Nồi hơi đun nước nóng, bình giãn nở Nồi hơi ( B - 1 ) điện Charot/Pháp25,000 KCAL/HR Nồi hơi ( B - 2 ) điện Charot/Pháp 46,000 KCAL/HR T-5 bình giãn nở kín STS 1,400 lít Aquasystem Italy (933F*2,700H) T-6 bình giãn nở kín STS 1,400 lít Aquasystem Italy (933F*2,700H) Hiển thị áp lực đồng hồ đo áp, nhiệt độ của đồng hồ đo nhiệt độ bộ 1 2 lần/năm
179 Nồi hơi đun nước nóng, bình giãn nở Nồi hơi ( B - 1 ) điện Charot/Pháp25,000 KCAL/HR Nồi hơi ( B - 2 ) điện Charot/Pháp 46,000 KCAL/HR T-5 bình giãn nở kín STS 1,400 lít Aquasystem Italy (933F*2,700H) T-6 bình giãn nở kín STS 1,400 lít Aquasystem Italy (933F*2,700H) Lắng đọng chất bẩn trong nồi hơi, bình giãn nở bộ 1 2 lần/năm
180 Nồi hơi đun nước nóng, bình giãn nở Nồi hơi ( B - 1 ) điện Charot/Pháp25,000 KCAL/HR Nồi hơi ( B - 2 ) điện Charot/Pháp 46,000 KCAL/HR T-5 bình giãn nở kín STS 1,400 lít Aquasystem Italy (933F*2,700H) T-6 bình giãn nở kín STS 1,400 lít Aquasystem Italy (933F*2,700H) Thau rửa bình bằng hóa chất bộ 1 1 lần/năm
181 Máy bơm cấp nước nóng P-8 bơm thẳng ( nước nóng ) RITZ/Đức (1.1L/S*125KPA*0.55KW) P-9 bơm thẳng ( nước nóng ) RITZ/Đức (1.1L/S*125KPA*0.55KW) Tình trạng hoạt động bộ 4 4 lần/năm
182 Máy bơm cấp nước nóng P-8 bơm thẳng ( nước nóng ) RITZ/Đức (1.1L/S*125KPA*0.55KW) P-9 bơm thẳng ( nước nóng ) RITZ/Đức (1.1L/S*125KPA*0.55KW) Tra mỡ vòng bi, vòng bi trục truyền động bộ 4 1 lần/năm
183 Máy bơm cấp nước nóng P-8 bơm thẳng ( nước nóng ) RITZ/Đức (1.1L/S*125KPA*0.55KW) P-9 bơm thẳng ( nước nóng ) RITZ/Đức (1.1L/S*125KPA*0.55KW) Vệ sinh bề mặt động cơ, sơn lại vết trầy xước. bộ 4 1 lần/năm
184 Máy bơm cấp nước nóng P-8 bơm thẳng ( nước nóng ) RITZ/Đức (1.1L/S*125KPA*0.55KW) P-9 bơm thẳng ( nước nóng ) RITZ/Đức (1.1L/S*125KPA*0.55KW) Thay phớt cơ học ( nếu hư hỏng) bộ 4 1 lần/năm
185 Thiết bị điện đấu nối với máy bơm + Cảm biến áp suẩt + Cảm biến nhiệt độ Kiểm tra nối đất của tủ thiết bị cái 4 4 lần/năm
186 Thiết bị điện đấu nối với máy bơm + Cảm biến áp suẩt + Cảm biến nhiệt độ Kiểm tra nối đất của tủ thiết bị cái 4 1 lần/năm
187 Đường ống đẩy của máy bơm chìm thoát nước thải + Van cầu D100: 08 cái + Van 1 chiều D100: 08 cái + Van phao điện: 08 cái + Ống uPVC D110: 74 m + Ống Inox 2T D60: 22,4 m + Xích Inox (gồm cả đầu móc) D8: 28 cái Kiểm tra mức độ rò rỉ cuả đường ống hệ 1 4 lần/năm
188 Cửa đi các phòng kỹ thuật tầng hầm, hộp kỹ thuật trong lõi - loại 1: Loại 1 cánh, rộng 800 &900, cao 1600, 1800, 2200, Thời gian chống cháy 60 phút - Kiểm tra Tình trạng, hoạt động của cửa - Kiểm tra Tình trạng của tay co thủy lực, ổ khóa, tay nắm - chỉnh sửa lại cửa, sơn lại chỗ bị bong tróc - Vệ sinh, Bảo dưỡng, căn chỉnh tay co thủy lực, ổ khóa và tay nắm cửa bộ 181 1 lần/năm
189 Cửa đi các phòng kỹ thuật tầng hầm, hộp kỹ thuật trong lõi - loại 2 cánh rộng 1200, 1400, 1800, cao 1800 & 2200, Thời gian chống cháy 60 phút - Kiểm tra tình trạng, hoạt động của cửa - Kiểm tra tình trạng của tay co thủy lực, ổ khóa, tay nắm, - Chỉnh sửa lại cửa, sơn lại chỗ bị bong tróc - Vệ sinh, bảo dưỡng, căn chỉnh tay co thủy lực, ổ khóa và tay nắm cửa bộ 285 1 lần/năm
190 Cửa đi thang bộ - loại 3: Loại 1 cánh 1000x2200, Thời gian chống cháy: 60 phút - Kiểm tra Tình trạng, hoạt động của cửa - Kiểm tra Tình trạng của tay co thủy lực, ổ khóa, tay nắm - chỉnh sửa lại cửa, sơn lại chỗ bị bong tróc - Vệ sinh, Bảo dưỡng, căn chỉnh tay co thủy lực, ổ khóa và tay nắm cửa bộ 222 1 lần/năm
191 Cửa đi sảnh thang máy phục vụ - loại 4 Cửa thép chống cháy loại 2 cánh 1500x2200, Thời gian chống cháy 60 phút -Kiểm tra Tình trạng, hoạt động của cửa - Kiểm tra Tình trạng của tay co thủy lực, ổ khóa, tay nắm - chỉnh sửa lại cửa, sơn lại chỗ bị bong tróc - Vệ sinh, Bảo dưỡng, căn chỉnh tay co thủy lực, ổ khóa và tay nắm cửa bộ 68 1 lần/năm
192 Cửa đi cho các phòng quạt gió, hộp kỹ thuật trong khu vệ sinh, kho, phòng phục vụ - loại 1, Cửa thép loại 1 cánh (rộng từ 500 đến 1000, cao từ 500 đến 2200) -Kiểm tra Tình trạng, hoạt động của cửa - Kiểm tra Tình trạng của tay co thủy lực, ổ khóa, tay nắm - chỉnh sửa lại cửa, sơn lại chỗ bị bong tróc - Vệ sinh, Bảo dưỡng, căn chỉnh tay co thủy lực, ổ khóa và tay nắm cửa bộ 273 1 lần/năm
193 Cửa đi khu bếp, kho, phòng phục vụ tầng 1, văn phòng tầng 5 tháp B - loại 2, Cửa thép loại 2 cánh ( rộng từ 1200 đến 1800, cao từ 1800 đến 2200) -Kiểm tra Tình trạng, hoạt động của cửa - Kiểm tra Tình trạng của tay co thủy lực, ổ khóa, tay nắm - chỉnh sửa lại cửa, sơn lại chỗ bị bong tróc - Vệ sinh, Bảo dưỡng, căn chỉnh tay co thủy lực, ổ khóa và tay nắm cửa bộ 38 1 lần/năm
194 Bộ cửa quay tự động tại lối ra vào chính - Kiểm tra Tình trạng hoạt động, lắp đặt. Lập báo cáo đánh giá Tình trạng hoạt động của Các bộ phận. - Vệ sinh, Bảo trì, căn chỉnh lại cửa. bộ 1 2 lần/năm
195 Cửa tại lối ra vào phụ: Cửa trượt tự động, khung nhôm, kính cường lực dày 12mm, - Tình trạng hoạt động, lắp đặt, cài đặt lại các thông số đóng mở cửa. Lập báo cáo tình trạng hoạt động - Kiểm tra nguồn cấp điện cho cửa. -Vệ sinh hệ thống cửa. bộ 4 2 lần/năm
196 Cửa sảnh thang máy: Cửa trượt tự động 2 cánh kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hộp, kính cường lực, - Tình trạng hoạt động, lắp đặt, cài đặt lại Các thông số đóng mở cửa. Lập báo cáo Tình trạng hoạt động - Kiểm tra nguồn cấp điện cho cửa. -Vệ sinh hệ thống cửa. bộ 116 2 lần/năm
197 Rèm cuốn điện khu vực khối đế+tầng PH1,2,3 - Kiểm tra Tình trạng hoạt động, căn chỉnh cài đặt lại hệ thống rèm, Kiểm tra nguồn cấp điện. Lập báo cáo Tình trạng hoạt động -Vệ sinh toàn bộ vải rèm và động cơ. bộ 215 1lần/năm
198 Rèm cuốn điện 1 lớp (Tường kính giàn đại sảnh SPG) -Kiểm tra tình trạng hoạt động, căn chỉnh cài đặt lại hệ thống rèm, kiểm tra nguồn cấp điện. Lập báo cáo tình trạng hoạt động -Vệ sinh toàn bộ vải rèm và động cơ bộ 53 1lần/năm
199 Rèm cuốn điện 1 lớp (Mái kính giàn đại sảnh SPG) Kiểm tra tình trạng hoạt động, căn chỉnh cài đặt lại hệ thống rèm, kiểm tra nguồn cấp điện. Lập báo cáo tình trạng hoạt động -Vệ sinh toàn bộ vải rèm và động cơ. bộ 2 1lần/năm
200 Hệ thống UPS [Hệ thống phòng cháy chữa cháy] Chuyển manual by-pass tắt hệ thống UPS. hệ 1 2 lần/năm
201 Hệ thống UPS [Hệ thống phòng cháy chữa cháy] Kiểm tra tụ điện hệ 1 2 lần/năm
202 Hệ thống UPS [Hệ thống phòng cháy chữa cháy] Kiểm tra đấu nối động lực trong UPS hệ 1 2 lần/năm
203 Hệ thống UPS [Hệ thống phòng cháy chữa cháy] Kiểm tra đấu nối động lực UPS hệ 1 2 lần/năm
204 Hệ thống UPS [Hệ thống phòng cháy chữa cháy] Khởi động lại UPS hệ 1 2 lần/năm
205 Hệ thống UPS [Hệ thống phòng cháy chữa cháy] Kiểm tra chế độ làm việc của UPS hệ 1 2 lần/năm
206 Hệ thống UPS [Hệ thống phòng cháy chữa cháy] Tích hợp tải vảo UPS hệ 1 2 lần/năm
207 Hệ thống UPS [Hệ thống phòng cháy chữa cháy] Kiểm tra phóng bình Ắc quy bằng UPS hệ 1 2 lần/năm
208 Hệ thống UPS [Hệ thống phòng cháy chữa cháy] Đo điện áp và nội trở từng bình Ắc quy hệ 1 2 lần/năm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->