Gói thầu: Kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200372069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200371577 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 15:35:00 đến ngày 2020-04-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,644,243 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xe nâng hàng (5 tấn) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 2 | Xe nâng người (Trọng tải 227 kg) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 3 | Khung nâng di động (ZLP250) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 4 | Sàn nâng người (GTWY10-2010) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 5 | Sàn nâng người (GTWY10-2010) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 6 | Cầu trục xe ô tô (6 tấn) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 7 | Pa lăng xích kéo tay (KC-70; 3T-07 (3 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 8 | Pa lăng xích kéo tay (LB-90; 3T-08(3 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 9 | Pa lăng xích kéo tay (NITTO; 3T-03 (3 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 10 | Pa lăng xích kéo tay (NITTO; 3T-02 (3 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 11 | Pa lăng xích kéo tay (LB90; 3T-04 (3 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 12 | Pa lăng xích kéo tay (LB-90; 3T-05(3 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 13 | Pa lăng xích kéo tay (NITTO; 3T-06 (3 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 14 | Pa lăng xích kéo tay (NITTO; 5T-01 (5 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 15 | Pa lăng xích kéo tay (NITTO; 5T-02 (5 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 16 | Pa lăng xích kéo tay (NITTO; 10T-01 (10 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 17 | Pa lăng xích kéo tay (NITTO; 10T-02 (10 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 18 | Pa lăng xích kéo tay (NITTO; 2T-03 (2 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 19 | Pa lăng xích kéo tay (NITTO; 2T-02 (2 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 20 | Pa lăng xích kéo tay (NITTO; 2T-01 (2 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 21 | Pa lăng xích kéo tay (HSZ; 1T-03 (1 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 22 | Pa lăng xích kéo tay (HSZ; 1T-02 (1 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 23 | Pa lăng xích kéo tay (HSZ; 1T-01 (1 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 24 | Pa lăng xích kéo tay (V-9; 20T-04 (20 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 25 | Pa lăng xích kéo tay (V-9; 20T-03 (20 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 26 | Pa lăng xích kéo tay (V-9; 20T-02 (20 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 27 | Pa lăng xích kéo tay (V-9; 20T-01 (20 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 28 | Pa lăng xích kéo tay (NITTO; 2T-09 (2 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 29 | Pa lăng xích kéo tay NITTO; (2T-08 (2 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 30 | Pa lăng xích kéo tay (NITTO; 2T-07 (2 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 31 | Pa lăng xích kéo tay (NITTO; 2T-04 (2 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 32 | Pa lăng xích kéo tay (NITTO; 2T-05 (2 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 33 | Pa lăng xích kéo tay (NITTO; 2T-06 (2 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 34 | Pa lăng xích kéo tay (NITTO; 2T-10 (2 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 35 | Pa lăng xích kéo tay (NITTO; 3T-01 (3 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 | |
| 36 | Tời nâng (JM2 (2 tấn)) | Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi