Gói thầu: Thuê dịch vụ và thiết bị mạng LAN, WAN, Internet, thoại tại giàn và đất liền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200414851-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty dịch vụ Viễn thông - Trung tâm Hỗ trợ bán hàng Miền Nam
Tên gói thầu Thuê dịch vụ và thiết bị mạng LAN, WAN, Internet, thoại tại giàn và đất liền
Số hiệu KHLCNT 20200413775
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh Trung tâm Hỗ trợ Bán hàng Miền Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 59 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 15:10:00 đến ngày 2020-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 620,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Firewall Cisco Cisco ASA 5506-X with FirePOWER Services - Maximum application control (AVC) throughput: 250Mbps - Maximum application control (AVC) and NGIPS throughput: 125 Mbps - Maximum concurrent sessions: 50000 - Maximum New Connections per second: 5000 - Application control (AVC) or IPS sizing throughput [440-byte HTTP]: 90Mbps - Supported applications: More than 3,000 - URL categories: 80+ - Number of URLs categorized: More than 280 million - Cisco AnyConnect Premium/Apex VPN peers: 2; 50 - Concurrent connections: 50000 - New connections per second: 5000 - VLANS: With Security Plus: 5; 30 - High availability: Active/Standby - Expansion slot: N/A - USB 2.0 ports: 1 - Integrated I/O: 8 x1 GE - Dedicated management port: Yes (1 GR) - Memory: 4GB - Solid-state driver: 64 GB mSata - Minimim system flash: 8 GB - Height (rack units): desktop. - License: Cisco ASA5506 FirePOWER IPS, Apps, AMP and URL: L-ASA5506-TAMC. Bộ 1
2 Router/Cisco: CISCO2921 ISR Cisco router 2921 Integrated Services Router (ISR) - 1 Port Channelized T1/E1 and ISDN PRI High Speed WAN Interface - Card Interfaces: 3 integrated 10/100/1000 Ethernet ports (RJ-45 only) - Expansion Slot(s): 2 service module slots - 1 Internal Service Module slot - 3 onboard digital signal processor slots - 4 Enhanced high-speed WAN interface card (EHWIC) slots - RAM: 512 MB (installed) / 2 GB (max) - Flash Memory: 512 MB (installed) / 2 GB (max). Bộ 1
3 Cisco Router: CISCO2921 ISR Cisco router 2921-CME-SRST/K9, NME-CUE, Auto-Attendant - Bundle: 2921 Voice Bundle w/ PVDM3-32, FL-CME-SRST-25, UC License PAK - Interfaces: 3 integrated 10/100/1000 Ethernet ports (RJ-45 only) - Expansion Slot(s): 2 service module slots - 1 Internal Service Module slot - 3 onboard digital signal processor slots - 4 Enhanced high-speed WAN interface card (EHWIC) slots - RAM: 512 MB (installed) - Flash Memory: 512 MB (installed). Bộ 2
4 Switch Cisco WS-C3750-48PS-S Cisco WS-C3750-48PS-S: - Interface: 48 x 10Base-T/100Base-TX - RJ-45 - PoE 1 x console - RJ-45 - management Network stack device: 4 x SFP (mini-GBIC) - Product Number: Managed, Stackable 48 ports L3 Switch - Power Supply Rated Maximum: 540W - Flash memory: 32 MB - DRAM: 128MB - Performance: Switching capacity: 32 Gbps - Forwarding performance: 38.7 mpps. Bộ 2
5 Switch Cisco WS-C2960-24TT-L Cisco WS-C2960-24TT-L: - Interface: 24 ports 10/100 - Uplink: 2 Port 1000BaseT and 2 Port SFP - Flash memory: 64MB - DRAM: 128MB - Forwarding bandwidth: 16Gbps - Maximum actice VLANS: 64 - VLAN IDs available: 4K. - Maximum transmission unit: 9000 bytes. Bộ 3
6 Wifi Access Point Cisco WAP571: - Wi-fi standard: 802.11ac Wave 1 - Radios: Dual radio, 2.4 GHz and 5 Hz - Data rate: 1300 Mbps 11ac + 600 Mbps 11n - Maximum associated clients: 256 per radio - Access points per cluster: 16 WAP571E access point. - Interface: 2xGE Ethernet port with link aggregation (LAG) support. Bộ 3
7 Hotspot Gateway Mikrotik RB1100AH: - Ethernet: 13 x 10/100/1000 Ethernet ports - CPU nominal frequency: 1GHz - Size of RAM: 1/2GB - Storage size: 128 MB - Operating system License level: 6. Bộ 1
8 UPS 3KVA Eaton Double Conversion Online 3000VA, Eaton ConnectUPS-BD Web/SNMP Card. - Topology: Online double-conversion IGBT with micro-controller - Rating (VA/Watts): 3000VA/2100W - UPS Bypass: In-Built Automatic Relay Bypass - Dimensions (H x W x D, mm): 340 x 192 x 460 - Weight (kg): 35.5 - Input Voltage Range: 122V to 300V. - Frequency: 50/60Hz, auto-detection. - Output Voltages: 208/220/230/240V. - Output Frequency: 50/60Hz - Battery Description: Valve Regulated Lead Acid, AGM. - Battery Type: 8x 12V, 7.2 Ah - Start on Battery: Unit can be started without being connected to AC utility power -- allows for portable power source - Recharge Time: Bộ 2
9 Voltage regulation 8KVA Voltage regulation 08KVA: - Pressure (V): 220 - Input voltage (V): 150 -250 - Frequency (Hz): 50/60 - Capacity (KVA): 8. Bộ 1
10 Telephone: Cisco IP Phone 7945G Cisco IP Phone 7945G - Display: 5-inch (12.5 cm) graphical TFT color display, 16-bit color depth, 320 x 240 effective pixel resolution, with backlight. - Wideband Audio: Support for wideband (G.722 codec, adherence to TIA 920), including handset, headset, and speakerphone - Codec Support: G.711a, G.711µ, G.729a, G.729ab, G.722, and iLBC audio compression codecs are supported - Speakerphone: Full-duplex speakerphone with acoustic echo cancellation. - Speakerphone, Mute, and Headset Buttons: Speakerphone includes Speaker On/Off, Microphone Mute, and Headset buttons that are lit when active. - Có adapter đi kèm. Bộ 14
11 Meeting phone Cisco Unified IP Conference Station CP-7937G: - Display: The Conference Station has a large high-resolution, graphical 32 level grayscale, backlit display (255 x 128 pixels). - Signaling Protocol Support: The Cisco Unified IP Conference Station 7937G supports Skinny Client Control Protocol (SCCP). - Codec Support: G.711, G.729, and G.722 audio compression codecs are available. - Quality of Service (QoS) Options: The Cisco Unified IP Conference Station 7937G supports DHCP and 802.1Q/p standards. - Hold, Mute, and Redial Keys. - Có adapter đi kèm. Bộ 1
12 Telecom cabinet - Telecommunication rack cabinet 27U NCB-NA. - Nominal height: 27U - H: 1388mm - W: 600mm - D: 800mm - Maximum load capacity: 800kg - Rack Power Distribution Unit: 5x6 socket with CB Bộ 1
13 Accessories - Connector, Outlets (RJ11, RJ45). - CAT5E cable. - Outdoor cable, … Gói 1
14 Sites survey, Installation configuration & Integrated service (consist of: enginner & accessories). (Dịch vụ khảo sát, lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống, cấu hình thiết bị, tích hợp, bao gồm nhân công, vật tư) - Lắp đặt tại văn phòng HCM: lắp đặt và cấu hình thiết bị cổng thoại, định tuyến, kiểm soát chất lượng dịch vụ…) - Khảo sát, lắp đặt tại giàn: khảo sát, lắp đặt và cấu hình thiết bị cổng thoại, cấu hình tổng đài nội bộ trên giàn, định tuyến, kiểm soát chất lượng dịch vụ, thi công hệ thống mạng LAN và mạng điện thoại trên giàn (16 đường thoại và 23 đường dữ liệu). - Tích hợp hoàn chỉnh toàn bộ hệ thống tại văn phòng, giàn khoan đưa vào sử dụng. - Cấu hình giới hạn thiết bị truy cập và giới hạn băng thông truy cập của từng thiết bị vào mạng wireless bằng MAC address. - Cấu hình quay số trực tiếp vào trong (Direct Inward Dialing-DID) và lời chào (Auto-attendant’s greeting) cho router Cisco trên giàn. - Cung cấp báo cáo chi tiết hàng tuần về các số điện thoại trên giàn: 1. Chi tiết các cuộc gọi đến và đi trong nước và quốc tế 2. Tổng thời gian gọi trong nước và quốc tế của từng điện thoại. - Nhân sự làm việc trên giàn khoan phải có Giấy chứng nhận đủ sức khỏe đi giàn khoan và Chứng chỉ BOSIET (Basic Offshore Safety Induction & Emergency Training) hoặc tương đương còn hiệu lực. - Nhân sự tham gia trực tiếp phải có ít nhất 3 năm kinh nghiệm, đã triển khai ít nhất 2 dự án có mô hình tương tự. - Nhân sự tham gia trực tiếp phải có Chứng chỉ CCNA/CCNP hoặc CCNA Security/CCNP Security - Từ 01 đến 02 người làm việc trên giàn khoan. Gói 1
15 24/7 Technical support for rent equipment service. (Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7 cho phần thiết bị cho thuê). - Khi thiết bị cho thuê bị lỗi, khách hàng hay bên thuê liên hệ bất kỳ thời điểm nào trong ngày; - 24/7 trong suốt thời gian thuê để nhận được hỗ trợ xử lý từ xa trước khi bên cho thuê đến vị trí đặt thiết bị đó xử lý. - Phải có dự phòng thiết bị 1:1, có thể thay thế thiết bị hư trong vòng 2 giờ. Gói 1
16 Dịch vụ vận chuyển và lắp đặt, tháo gỡ các thiết bị Isatphone 2 tại giàn khoan - Lắp đặt, nghiệm thu và bàn giao thiết bị Isatphone2 trên giàn khoan. - Tháo dỡ, thu hồi toàn bộ thiết bị Isatphone2 trên giàn khoan khi kết thúc hợp đồng. - Nhân sự làm việc trên giàn khoan phải có Giấy chứng nhận đủ sức khỏe đi giàn khoan và Chứng chỉ BOSIET (Basic Offshore Safety Induction & Emergency Training) hoặc tương đương còn hiệu lực. - 01 người làm việc trên giàn khoan. Gói 1
17 Dismantling & packaging equipment if the contract is out of service. (Dịch vụ tháo dỡ, đóng gói thiết bị khi kết thúc hợp đồng). - Tháo dỡ, thu hồi toàn bộ thiết bị cho thuê trên giàn khoan và trong bờ. - Nhân sự làm việc trên giàn khoan phải có Giấy chứng nhận đủ sức khỏe đi giàn khoan và Chứng chỉ BOSIET (Basic Offshore Safety Induction & Emergency Training) hoặc tương đương còn hiệu lực. - Từ 01 đến 02 người làm việc trên giàn khoan. Gói 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->