Gói thầu: Thí nghiệm đo lường đảm bảo tiêu chuẩn vận hành TU 110kV tại TBA 110kV Mộc Châu, Thuận Châu, Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200413953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Thí nghiệm đo lường đảm bảo tiêu chuẩn vận hành TU 110kV tại TBA 110kV Mộc Châu, Thuận Châu, Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403457 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 09:27:00 đến ngày 2020-04-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 213,590,058 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | TU C12 TBA 110kV Mộc Châu | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | Hạng mục | 1 | |
| 2 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh phần nhất thứ | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | Hạng mục | 1 | |
| 3 | Máy biến điện áp 1 pha 66-110kV | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | máy | 1 | |
| 4 | Máy biến điện áp 1 pha 66-110kV | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | máy | 2 | |
| 5 | Kiểm định ban đầu máy biến điện áp 1 pha (66-110kV) tại hiện trường | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | máy | 3 | |
| 6 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh phần nhị thứ | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | Hạng mục | 1 | |
| 7 | Rơle bảo vệ khoảng cách F21 ĐZ 172 bao gồm các chức năng: | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | Hạng mục | 1 | |
| 8 | Bảo vệ khoảng cách F21/21N | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | bộ | 1 | |
| 9 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | bộ | 1 | |
| 10 | Ghi sự cố, sự kiện | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | bộ | 1 | |
| 11 | Đo lường | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | bộ | 1 | |
| 12 | Rơ le dòng điện ĐZ 172 bao gồm các chức năng: | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | Hạng mục | 1 | |
| 13 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng 67 | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | bộ | 1 | |
| 14 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67N | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | bộ | 1 | |
| 15 | Ghi sự cố, sự kiện | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | bộ | 1 | |
| 16 | Đo lường | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | bộ | 1 | |
| 17 | Mạch điện áp | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | hệ thống | 2 | |
| 18 | Mạch bảo vệ | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | hệ thống | 1 | |
| 19 | Mạch tín hiệu | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | hệ thống | 1 | |
| 20 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110 KV | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | hệ thống | 1 | |
| 21 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh phần SCADA | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | Hạng mục | 1 | |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | Hạng mục | 1 | |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | tín hiệu | 1 | |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | tín hiệu | 3 | |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | Hạng mục | 1 | |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | tín hiệu | 1 | |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | tín hiệu | 3 | |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | Hạng mục | 1 | |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | tín hiệu | 1 | |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | tín hiệu | 1 | |
| 31 | TU C11 TBA 110kV Sơn La | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | Hạng mục | 1 | |
| 32 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh phần nhất thứ | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | Hạng mục | 1 | |
| 33 | Máy biến điện áp 1 pha 66-110kV | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | máy | 1 | |
| 34 | Máy biến điện áp 1 pha 66-110kV | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | máy | 2 | |
| 35 | Kiểm định ban đầu máy biến điện áp 1 pha (66-110kV) tại hiện trường | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | máy | 3 | |
| 36 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh phần nhị thứ | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | Hạng mục | 1 | |
| 37 | Rơle bảo vệ khoảng cách F21 ĐZ 171, 173 bao gồm các chức năng: | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | Hạng mục | 1 | |
| 38 | Bảo vệ khoảng cách F21/21N | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | bộ | 2 | |
| 39 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | bộ | 2 | |
| 40 | Ghi sự cố, sự kiện | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | bộ | 2 | |
| 41 | Đo lường | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | bộ | 2 | |
| 42 | Mạch điện áp | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | hệ thống | 2 | |
| 43 | Mạch bảo vệ | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | hệ thống | 2 | |
| 44 | Mạch tín hiệu | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | hệ thống | 2 | |
| 45 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110 KV | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | hệ thống | 2 | |
| 46 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh phần SCADA | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | Hạng mục | 1 | |
| 47 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | Hạng mục | 1 | |
| 48 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | tín hiệu | 1 | |
| 49 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | tín hiệu | 3 | |
| 50 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | Hạng mục | 1 | |
| 51 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | tín hiệu | 1 | |
| 52 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | tín hiệu | 3 | |
| 53 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | Hạng mục | 1 | |
| 54 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | tín hiệu | 1 | |
| 55 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | tín hiệu | 1 | |
| 56 | TU C11 TBA 110kVThuận Châu | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | Hạng mục | 1 | |
| 57 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh phần nhất thứ | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | Hạng mục | 1 | |
| 58 | Máy biến điện áp 1 pha 66-110kV | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | máy | 1 | |
| 59 | Máy biến điện áp 1 pha 66-110kV | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | máy | 2 | |
| 60 | Kiểm định ban đầu máy biến điện áp 1 pha (66-110kV) tại hiện trường | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | máy | 3 | |
| 61 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh phần nhị thứ | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | Hạng mục | 1 | |
| 62 | Rơle bảo vệ khoảng cách F21 ĐZ 171, 172 bao gồm các chức năng: | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | Hạng mục | 1 | |
| 63 | Bảo vệ khoảng cách F21/21N | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | bộ | 2 | |
| 64 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | bộ | 2 | |
| 65 | Ghi sự cố, sự kiện | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | bộ | 2 | |
| 66 | Đo lường | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | bộ | 2 | |
| 67 | Rơ le dòng điện ĐZ 171, 172 bao gồm các chức năng: | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | Hạng mục | 1 | |
| 68 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng 67 | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | bộ | 2 | |
| 69 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67N | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | bộ | 2 | |
| 70 | Ghi sự cố, sự kiện | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | bộ | 2 | |
| 71 | Đo lường | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | bộ | 2 | |
| 72 | Mạch điện áp | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | hệ thống | 2 | |
| 73 | Mạch bảo vệ | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | hệ thống | 2 | |
| 74 | Mạch tín hiệu | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | hệ thống | 2 | |
| 75 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110 KV | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | hệ thống | 2 | |
| 76 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh phần SCADA | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | Hạng mục | 1 | |
| 77 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | Hạng mục | 1 | |
| 78 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | tín hiệu | 1 | |
| 79 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | tín hiệu | 3 | |
| 80 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | Hạng mục | 1 | |
| 81 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | tín hiệu | 1 | |
| 82 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | tín hiệu | 3 | |
| 83 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | Hạng mục | 1 | |
| 84 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | tín hiệu | 1 | |
| 85 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra/ thí nghiệm/ hiệu chỉnh thiết bị | tín hiệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi