Gói thầu: Sửa chữa tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-08 năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200419158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ hàng hải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-08 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200419019 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phí và lệ phí được để lại hàng năm của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 16:04:00 đến ngày 2020-04-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 641,260,972 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 2 | Cẩu ca nô lên và xuống triền | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 3 | Ngày nằm trên triền có mái che | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 15 | |
| 4 | CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 5 | Làm giá dịch chuyển căn kê tàu phục vụ sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 6 | Vệ sinh công nghiệp, thu gom rác | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 15 | |
| 7 | Điện phục vụ sửa chữa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kwh | 500 | |
| 8 | Trực an ninh, cứu hỏa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 15 | |
| 9 | PHẦN VỎ TÀU | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 10 | Làm sạch và sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 11 | Vỏ phần ngâm nước | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 12 | Cạo hà 40% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 13 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 25 | |
| 14 | Mài chải, làm sạch | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 25 | |
| 15 | Sơn dặm chống rỉ 2 lớp 40% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 16 | Sơn trung gian 1 lớp 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 25 | |
| 17 | Sơn chống hà 2 lớp 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 25 | |
| 18 | Vật tư sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 19 | Sơn chống gỉ KUA606/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 20 | Sơn trung gian FAJ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 21 | Sơn chống hà LPA717 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 15 | |
| 22 | Dung dịch GTA 220 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 23 | Dung dịch GTA 007 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 24 | Bàn chải máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 25 | Đá mài giáp lai | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 5 | |
| 26 | Con lăn sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 27 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 28 | Xà phòng Ômo | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 29 | Giấy ráp nhật | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 20 | |
| 30 | Vỏ phần trên đường nước | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 31 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 32 | Mài chải, làm sạch | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 33 | Sơn dặm chống rỉ 2 lớp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 3 | |
| 34 | Sơn trung gian 1 lớp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 35 | Sơn phủ 2 lớp 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 36 | Vật tư sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 37 | Sơn chống gỉ KUA606/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 2 | |
| 38 | Sơn trung gian FAJ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 2 | |
| 39 | Sơn phủ màu xanh dương PHD260/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 40 | Dung dịch GTA 220 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 41 | Con lăn sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 42 | Nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1 | |
| 43 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 44 | Đá mài giáp lai | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 10 | |
| 45 | Giấy ráp nhật | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 10 | |
| 46 | Mặt ngoài cabin, ống thông hơi, thống gió, cửa…., Sơn đèn pha, còi ú | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 47 | Bọc dán các cửa kính, tay nắm cánh cửa, thiết bị điện phục vụ sơn, sơn xong vệ sinh sạch sẽ. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 48 | Mài chải, làm sạch | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 30 | |
| 49 | Sơn dặm chống rỉ 2 lớp 10% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 3 | |
| 50 | Sơn trung gian 1 lớp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 30 | |
| 51 | Sơn phủ 2 lớp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 30 | |
| 52 | Vật tư sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 53 | Sơn chống gỉ KUA606/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 2 | |
| 54 | Sơn trung gian FAJ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 6 | |
| 55 | Sơn trắng PHB000/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 56 | Dung dịch GTA 220 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 57 | Con lăn sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 58 | Cát phun | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 2 | |
| 59 | Nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 10 | |
| 60 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 10 | |
| 61 | Nilong mỏng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 62 | Băng dính giấy 50 mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 10 | |
| 63 | Sơn tên tàu, số hiệu tàu, đường nước… | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 64 | Sơn vạch mớn nước. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 46 | |
| 65 | Sơn toàn bộ ký hiệu mớn nước 2 mạn, số vạch thước nước tàu; phù hiệu phía mũi. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 66 | Sơn tên tàu, số hiệu... (H=300). | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 67 | Lấy dẩu kẻ sơn lại các biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chữ | 8 | |
| 68 | Kẻ chân lan can, chân vách cabin lái tầng 1,2, chân các giá thiết bị | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 69 | Vật tư sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 70 | Sơn trắng PHB000/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 1 | |
| 71 | Băng dính giấy 50 mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 15 | |
| 72 | Nilong mỏng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 73 | Con lăn sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 74 | Bút sơn dẹt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 75 | Mặt boong chính, kẻ viền chân cabin cao 100 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 76 | Mài chải, làm sạch | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 30 | |
| 77 | Sơn dặm chống gỉ 10% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 3 | |
| 78 | Sơn phủ 01 lớp sơn trung gian | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 30 | |
| 79 | Sơn phủ 02 lớp sơn màu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 30 | |
| 80 | Vật tư sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 81 | Sơn chống gỉ KUA606/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 1 | |
| 82 | Sơn trung gian FAJ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 83 | Sơn màu PHK724/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 84 | Dung dịch GTA 220 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 85 | Con lăn sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 86 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 10 | |
| 87 | Phần khác | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 88 | Bạt tráng nhựa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 89 | Thay mới 01 bạt tráng nhựa 16 m2 (loại có khuy móc xung quanh) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 90 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 91 | Bạt tráng nhựa KT: 16m2 (có khuy móc xung quanh) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 92 | Dây buộc tàu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 93 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 94 | Dây ni lông Φ24 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 50 | |
| 95 | PHẦN MÁY, CƠ KHÍ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 96 | Phần máy - Máy chính YAMAHA 80 -115HP | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 97 | Đường ống và két dầu nhiên liệu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 98 | Tháo vệ sinh, kiểm tra 02 két dầu nhiên liệu, đường ống nhiên liệu ra vào két. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 99 | * Vật tư | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 100 | Bìa lanhcrit d2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1 | |
| 101 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 10 | |
| 102 | Thay mới máy chính | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 103 | Tháo toàn bộ đường ống và thiết bị liên quan cẩu máy chính cũ lên xưởng. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 104 | Lắp đặt căn chỉnh máy chính mới và các hệ thống phụ trợ. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 105 | Vật tư | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 106 | Máy chính YAMAHA 80 -115HP | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 107 | Dầu bôi trơn 15W-40 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 20 | |
| 108 | Bìa lanhcrit d2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1 | |
| 109 | Cao su tấm chịu dầu d3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1 | |
| 110 | Đồng lá 0.05 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1 | |
| 111 | Bu lông MK M12x50+vđ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 20 | |
| 112 | Que hàn Φ4 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 3 | |
| 113 | Nổ máy phục vụ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 114 | Nổ máy phục vụ thử máy mới, sửa chữa các thiết bị | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | giờ | 2 | |
| 115 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 116 | Xăng A92 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 100 | |
| 117 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 10 | |
| 118 | Phần cứu sinh, cứu hỏa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 119 | Bảo dưỡng bình cứu hỏa cầm tay | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bình | 4 | |
| 120 | Thay mới áo phao cứu sinh | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 11 | |
| 121 | Phần điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 122 | Lắp đặt hệ thống điều khiển khi thay máy mới máy YAMAHA 80 - 115HP | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 123 | Gia công giá của bảng điều khiển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 124 | Đi dây, đấu lắp, kết nối hệ thống điều khiển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 125 | Thử hoạt động thiết bị | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 126 | * Vật tư | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 127 | Dây điện PVC 1x1,5-HQ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 128 | Dây điện PVC 1x2,5-HQ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 129 | Dây điện PVC 1x4-HQ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 20 | |
| 130 | Đầu cốt các loại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 30 | |
| 131 | Dây rút nhựa L100-400 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 50 | |
| 132 | Bulong + ecu + long đen Vênh, phẳng M4x20-40 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 133 | Cáp điều khiển FAMPYC 24x1.5mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 20 | |
| 134 | Ống TK Φ76x3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 9 | |
| 135 | Cút góc Φ76x3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 6 | |
| 136 | Bích tiêu chuẩn ống TK Φ76x3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 21 | |
| 137 | Thép góc L25x25x3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 138 | Tôn 4ly | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 31 | |
| 139 | Que hàn Φ4 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 8 | |
| 140 | Thép góc L50x50x5 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 16 | |
| 141 | Ắc quy tia sáng HP 12V / 200Ah + dd | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bình | 2 | |
| 142 | Cáp cao su 1x95mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 35 | |
| 143 | Đầu cốt cáp điện SC95-12 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | |
| 144 | Bulong + ecu + long đen Vênh, phẳng M6x20-40 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 145 | Phần vô tuyến điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 146 | Trang bị GPS cho ca nô | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 147 | Gia công, hàn lắp giá cho anten GPS | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 148 | Gia công, lắp đặt các giá cho màn hình, bộ nguồn của Hệ thống GPS | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 149 | Đi dây, kết nối, thử hoạt đông thiết bị sau khi hoàn thiện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 150 | * Vật tư | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 151 | Hệ thống GPS | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 152 | Vít bắt gỗ M3-5 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | |
| 153 | Bulong + ecu + long đen Vênh, phẳng M4x20-40 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 154 | Dây điện PVC 1x2,5-HQ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 20 | |
| 155 | Nhôm góc L40x40x4 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 26 | |
| 156 | Nhôm tấm 3 ly | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 4 | |
| 157 | Ông nhôm F32x3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 1 | |
| 158 | Thay mới bộ loa, còi ủ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 159 | Tháo bỏ bộ loa còi ủ cũ, gia công hàn lắp giá loa mới | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 160 | Lắp đặt, kết nối hệ thống loa còi ủ mới | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 161 | Thay thế phần cáp bị rỉ sét, hư hỏng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 162 | * Vật tư | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 163 | Cáp điện bọc lưới FA-DPYC 2x2,5 HQ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 20 | |
| 164 | Đầu cốt các loại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 165 | Dây rút nhựa L100-400 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 166 | Còi ủ 24V , 50W | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 167 | Loa 24V, 15W | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 168 | Băng dính cách điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 1 | |
| 169 | Thay mới bình ắc quy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 170 | Bình ắc quy 12V-200A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bình | 1 | |
| 171 | * Vật tư | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 172 | Đầu bọp ắc quy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 173 | Bình ắc quy 12V-200Ah + dung dịch | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bình | 1 | |
| 174 | Đầu cốt SC50 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 175 | Tháo thiết bị phục vụ sửa chữa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 176 | Tháo thiết bị điện, phục vụ sửa chữa thay tôn, sửa chữa máy, nội thất. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 177 | Lắp lại các thiết bị điện, đấu nối, thử hoàn chỉnh. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 178 | * Vật tư | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 179 | Dây rút nhựa L100 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 200 | |
| 180 | Đầu cốt cáp điện SC2.5-5 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | |
| 181 | Vít tự ren M5x20 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | |
| 182 | Vít bắt gỗ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 50 | |
| 183 | Băng dính cách điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 5 | |
| 184 | Ghen nhiệt Φ6 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 10 | |
| 185 | Cầu đấu dây 12 mắt 220V / 15A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 186 | Keo silicol đỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 6 | |
| 187 | CHI PHÍ ĐĂNG KIỂM | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi