Gói thầu: Gói thầu số 01: Trích đo thửa đất, tài sản trên đất đối với các cơ sở nhà, đất công sản trên địa bàn huyện Mộ Đức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200442122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Trích đo thửa đất, tài sản trên đất đối với các cơ sở nhà, đất công sản trên địa bàn huyện Mộ Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20200441888 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 09:18:00 đến ngày 2020-04-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,419,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Trích đo thửa đất | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 356 | |
| 2 | Đất đô thị (Các thửa đất nằm trên địa bàn thị trấn) | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 39 | |
| 3 | - Diện tích thửa | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 7 | |
| 4 | - Diện tích thửa từ 100-300 m2 | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 3 | |
| 5 | - Diện tích thửa từ 301-500 m2 | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 2 | |
| 6 | - Diện tích thửa từ 501-1.000 m2 | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 10 | |
| 7 | - Diện tích thửa từ 1001-3.000 m2 | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 10 | |
| 8 | - Diện tích thửa từ 3001-10.000 m2 | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 5 | |
| 9 | - Diện tích thửa đất > 10.000m2 | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 2 | |
| 10 | Đất ngoài khu vực đô thị (Thửa đất ở các xã) | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 317 | |
| 11 | - Thửa đất có diện tích ≤ 100m2 | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 4 | |
| 12 | - Thửa đất có diện tích từ 101 đến ≤ 300m2 | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 42 | |
| 13 | - Thửa đất có diện tích từ 301 đến ≤ 500m2 | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 25 | |
| 14 | - Thửa đất có diện tích từ 501 đến ≤ 1.000m2 | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 68 | |
| 15 | - Thửa đất có diện tích từ 1.001 đến ≤ 3.000m2 | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 109 | |
| 16 | - Thửa đất có diện tích từ 3001 đến ≤ 10.000m2 | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 49 | |
| 17 | - Thửa đất có diện tích >10.0000m2 | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 20 | |
| 18 | Đo bổ sung tài sản gắn liền trên đất là nhà và công trình xây dựng khác | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 334 | |
| 19 | Đất đô thị (Các thửa đất nằm trên địa bàn thị trấn) | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 35 | |
| 20 | - Diện tích thửa | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 6 | |
| 21 | - Diện tích thửa từ 100-300 m2 | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 3 | |
| 22 | - Diện tích thửa từ 301-500 m2 | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 2 | |
| 23 | - Diện tích thửa từ 501-1.000 m2 | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 10 | |
| 24 | - Diện tích thửa từ 1001-3.000 m2 | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 9 | |
| 25 | - Diện tích thửa từ 3001-10.000 m2 | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 4 | |
| 26 | - Diện tích thửa đất > 10.000m2 | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 1 | |
| 27 | Đất ngoài khu vực đô thị (Thửa đất ở các xã) | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 299 | |
| 28 | - Thửa đất có diện tích ≤ 100m2 | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 3 | |
| 29 | - Thửa đất có diện tích từ 101 đến ≤ 300m2 | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 41 | |
| 30 | - Thửa đất có diện tích từ 301 đến ≤ 500m2 | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 24 | |
| 31 | - Thửa đất có diện tích từ 501 đến ≤ 1.000m2 | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 67 | |
| 32 | - Thửa đất có diện tích từ 1.001 đến ≤ 3.000m2 | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 105 | |
| 33 | - Thửa đất có diện tích từ 3001 đến ≤ 10.000m2 | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 43 | |
| 34 | - Thửa đất có diện tích >10.0000m2 | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Thửa | 16 | |
| 35 | Phí khai thác thông tin tư liệu bản đồ | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Mảnh | 0 | |
| 36 | - Bản đồ địa chính (File số) | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Mảnh | 60 | |
| 37 | - Bản đồ địa chính (Bản đồ giấy) | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Mảnh | 60 | |
| 38 | In bản đồ tổng dự án | Mục II - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSDT | Tờ | 65 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi