Gói thầu: Sửa chữa thiết bị phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200414861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Công Trình Đại Nam Việt |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thiết bị phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200407751 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 09:06:00 đến ngày 2020-04-23 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,685,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Sửa và thay thế Progard T3 Pack for RO cartridge optimum protection (1/PK) cho Hệ thống lọc nước RO và nước siêu sạch. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 2 | |
| 2 | Sửa và thay thế Q-PAK TEX (1/PK) cho Hệ thống lọc nước RO và nước siêu sạch. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 2 | |
| 3 | Sửa và thay thế Millipak Express 40 filter unit, 0.22 µm, non-sterile (1/PK) cho Hệ thống lọc nước RO và nước siêu sạch. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 2 | |
| 4 | Sửa và thay thế Đèn UV cho Hệ thống lọc nước RO và nước siêu sạch. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 5 | Sửa và thay thế Millipak Express 40 filter (1/PK) cho Hệ thống lọc nước RO và nước siêu sạch | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 2 | |
| 6 | Sửa và gắn vật kính dùng soi mẫu nhuộm trên lam cho Kính hiển vi soi ngược phản pha huỳnh quang. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 7 | Sửa và thay thế bộ phận diamo, bo mạch chủ bị hỏng cho Tủ mát. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 3 | |
| 8 | Sửa và thay thế đèn halogen cho máy Elisa. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 9 | Sửa và thay thế kính lọc bước sóng 405nm cho máy Elisa. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 10 | Sửa và thay thế kính lọc bước sóng 415nm cho máy Elisa. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 11 | Sửa và thay thế kính lọc bước sóng 450nm cho máy Elisa. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 12 | Sửa và thay thế kính lọc bước sóng 490nm cho máy Elisa. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 13 | Sữa và thay thế hệ thống Mini-PROTECAN Tetra Cell, điện cực, bộ kẹp gel điện di bổ sung (cho gel thứ 3 và thứ 4) và buồng điện di, nắp kèm dây nguồn và bộ kẹp gel điện di (cho gel thứ 1 và thứ 2) cho bộ điện di đứng | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 14 | Sửa và thay thế bo màn hình cho máy rửa dụng cụ | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 15 | Sửa và thay bơm xả cho máy rửa dụng cụ | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 16 | Sửa và thay thế điện trở cho máy rửa dụng cụ | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 17 | Sửa và thay thế quạt hút khí độc cho Tủ hút khí độc. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 18 | Sửa và thay thế màn hình cho máy Cooler | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 19 | Sửa và thay thế màn hình, board nguồn cho tủ ấm 256L | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 20 | Sửa và thay thế màn hình, board nguồn cho tủ ấm 449L | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 21 | Sửa và thay thế 02 bộ nguồn 48V cho máy tạo ẩm | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 22 | Sửa và thay thế bộ ron cho lò hấp thanh trùng bịch phôi | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 23 | Sửa và thay thế cáp truyền quang Cable Assembly Monochromator Fiber Optic 900T/H/Z/F và Eppendorf® epT.I.P.S. 50-1000 μL : 08 bịch cho Máy Quang phổ hấp thụ nguyên tử. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 24 | Sửa và thay thế quạt hút khí độc và Eppendorf® epT.I.P.S. 2-200 μL: 08 bịch cho Máy Quang phổ hấp thụ nguyên tử. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 25 | Sửa và thay thế TRIAC và sửa mạch điều khiển và that quạt hút và gasket and the red screw cap GL32,GL18, GL14 cho bộ máy phá mẫu, chưng cất đạm | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 26 | Sửa và thay thế cáp truyền quang Cable Assembl Fiber Optic Bundle B - sample 900T/F/Hvà Graphite tubes cho máy AAS (có platform)và Eppendorf® epT.I.P.S. 0.5-10 mL : 08 bịch cho Máy Quang phổ hấp thụ nguyên tử. | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 27 | Sửa và thay thế van điều áp bình CO2 cho van giảm áp suất bình CO2 | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 28 | Sửa và thay thế kim tiêm mẫu tự động, Syringe headspace 2.5 mL for GC Autosampler: 01 cây. Thay Cột SLB®-5ms Capillary GC Column L × I.D. 30 m × 0.25 mm, df 0.25 μm (Code: 28471-U), đầu lọc PTFE đường kính 13mm, lỗ lọc 0,2µm (Syringe Filter,Mia13022-PTFE): 20 gói, BAGPIPET (1-0.9-0.1 ml) và Bagtips 24cm – Interscience. Vial 1.5ml có nắp chia vạch,và Insert vial 1ml cho LCMS và GCMS: 05 hộp.PTFE, Lổ 0.2 micromet (18705-E) : 05 hộp. Eppendorf® epT.I.P.S.0.1-5ml: 8 bịch cho hệ thống máy sắc ký khí GC-MSMS | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 29 | Sửa và thay thế kim tiêm mẫu tự động, Syringe headspace 2.5 mL for GC Autosampler: 01 cây. Thay LC Column Shim-pack XR-ODS II 2.0 mm X 75mm và PTFE đường kính 13mm, lỗ lọc 0,2µm (Syringe Filter,Mia13022-PTFE): 20 gói và Eppendorf® epT.I.P.S. 0.5-20 μL: 06 bịch cho hệ thống máy sắc ký lỏng LC-MSMS | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 30 | Sửa và thay thế kim tiêm mẫu tự động,Syringe headspace 2.5 mL for GC Autosampler: 01 cây. Thay 4mL clear screw vial with write on spot, closed top cap. Silicone cream/PTFE red, 100/pk. O-ring 4D P5X5: 02 Gói. 10F-S-0.6310ULSYRINGE: 02 Cái. Filament D assembly: 02 Hộp. . Cột sắc ký pha đảo C18 , Ascentis® C18 HPLC Column5 μm particle size, L × I.D. 15 cm × 4.6 mm, code: 581324-U. Cột chiết pha rắn C18, 500mg/6ml(SPE MIAC18/6500): 5 gói. Cột chiết pha rắn SCX, 500mg/6ml (MIASCX/6500): 02 gói. PTFE đường kính 13mm, lỗ lọc 0,2µm (Syringe Filter,Mia13022-PTFE): 20 gói. Nylon đường kính 13mm, lỗ lọc 0,45µm (Syringe Filter, Mia13045-NL) : 01 gói cho hệ thống máy sắc ký HPLC | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 31 | Sửa và thay thế đèn UV (gồm đèn UV 1,2m: 05 cái, đèn UV 0,6m: 03 cái) cho hệ thống khử trùng phòng thí nghiệm | Đáp ứng mục 2 Chương V | Cái | 8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi