Gói thầu: Đo đạc, lập bản đồ, định vị chôn mốc giới và quản lý mốc giới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200417557-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| Tên gói thầu | Đo đạc, lập bản đồ, định vị chôn mốc giới và quản lý mốc giới |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417507 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khinh phí sự nghiệp quy hoạch Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 00:02:00 đến ngày 2020-04-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 865,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | ĐƯỜNG TRỊNH QUANG NGHỊ: Trích lục tọa độ điểm hạng III | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 3 | |
| 2 | Trích lục cao độ điểm hạng III | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 2 | |
| 3 | Chọn điểm, chôn mốc | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 3 | |
| 4 | Tiếp điểm | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 3 | |
| 5 | Đo ngắm GPS | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 3 | |
| 6 | Phục vụ kiểm tra nghiệm thu | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 3 | |
| 7 | Tính toán đo GPS | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 3 | |
| 8 | Thủy chuẩn kỹ thuật (ĐH Cấp II) | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Km | 2,975 | |
| 9 | Đo đạc ranh bao, lập bản đồ vị trí | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Ha | 17,85 | |
| 10 | Biên tập Bản đồ A1 | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Mảnh | 1 | |
| 11 | Định vị (ĐH Cấp II) | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 87 | |
| 12 | Chọn điểm, chôn mốc bê tông (ĐH Cấp II) | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 84 | |
| 13 | ĐƯỜNG TÂN LIÊM: Trích lục tọa độ điểm hạng III | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 3 | |
| 14 | Trích lục cao độ điểm hạng III | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 2 | |
| 15 | Chọn điểm, chôn mốc | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 3 | |
| 16 | Tiếp điểm | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 3 | |
| 17 | Đo ngắm GPS | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 3 | |
| 18 | Phục vụ kiểm tra nghiệm thu | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 3 | |
| 19 | Tính toán đo GPS | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 3 | |
| 20 | Thủy chuẩn kỹ thuật (ĐH Cấp II) | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Km | 2,501 | |
| 21 | Đo đạc ranh bao, lập bản đồ vị trí | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Ha | 7,503 | |
| 22 | Biên tập Bản đồ A1 | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Mảnh | 1 | |
| 23 | Định vị (ĐH Cấp II) | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 74 | |
| 24 | Chọn điểm, chôn mốc bê tông (ĐH Cấp II) | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 71 | |
| 25 | ĐƯỜNG ĐA PHƯỚC: Trích lục tọa độ điểm hạng III | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 3 | |
| 26 | Trích lục cao độ điểm hạng III | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 2 | |
| 27 | Chọn điểm, chôn mốc | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 2 | |
| 28 | Tiếp điểm | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 2 | |
| 29 | Đo ngắm GPS | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 2 | |
| 30 | Phục vụ kiểm tra nghiệm thu | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 2 | |
| 31 | Tính toán đo GPS | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 2 | |
| 32 | Thủy chuẩn kỹ thuật (ĐH Cấp II) | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Km | 0,19 | |
| 33 | Đo đạc ranh bao, lập bản đồ vị trí | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Ha | 0,57 | |
| 34 | Biên tập Bản đồ A1 | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Mảnh | 1 | |
| 35 | Định vị (ĐH Cấp II) | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 8 | |
| 36 | Chọn điểm, chôn mốc bê tông (ĐH Cấp II) | Mục II: Phạm vi công việc – Chương V | Điểm | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi