Gói thầu: In ấn sổ sách phục vụ công tác quản lý kỹ thuật, an toàn năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200447147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | In ấn sổ sách phục vụ công tác quản lý kỹ thuật, an toàn năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200447092 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 15:37:00 đến ngày 2020-04-23 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 210,614,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Sổ theo dõi PCT, LCT, PTT | - Bìa: Giấy màu đỏ (định lượng 160g/m2); In 1 màu. - Ruột: Giấy (định lượng 80g/m2, độ trắng 90%); In 2 mặt bằng mực đen; Khuôn khổ A4. - Quy cách: 200 trang/Quyển. | Quyển | 553 | |
| 2 | Sổ theo dõi huấn luyện, kiểm tra theo TT31 và QTATĐ | - Bìa: Giấy màu hồng (định lượng 160g/m2); In 1 màu. - Ruột: Giấy (định lượng 80g/m2, độ trắng 90%); In 2 mặt bằng mực đen; Khuôn khổ A4. - Quy cách: 100 trang/Quyển. | Quyển | 24 | |
| 3 | Sổ theo dõi công tác tuyên truyền, bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ PCCC | - Bìa: Giấy màu hồng (định lượng 160g/m2); In 1 màu. - Ruột: Giấy (định lượng 80g/m2, độ trắng 90%); In 2 mặt bằng mực đen; Khuôn khổ A4. - Quy cách: 50 trang/Quyển. | Quyển | 24 | |
| 4 | Sổ theo dõi mượn chìa khóa, trang bị dụng cụ an toàn | - Bìa: Giấy ngoại màu xanh (định lượng 160g/m2); In 1 màu. - Ruột: Giấy (định lượng 80g/m2, độ trắng 90%); In 2 mặt bằng mực đen; Khuôn khổ A4. - Quy cách: 200 trang/Quyển. | Quyển | 553 | |
| 5 | Sổ phổ biến các văn bản có liên quan đến công tác ATVSLĐ | - Bìa: Giấy ngoại màu vàng (định lượng 160g/m2); In 1 màu. - Ruột: Giấy (định lượng 80g/m2, độ trắng 90%); In 2 mặt bằng mực đen. Khuôn khổ A4. - Quy cách: 100 trang/Quyển. | Quyển | 113 | |
| 6 | Sổ ghi ý kiến – kiến nghị về công tác ATVSLĐ | - Bìa: Giấy ngoại màu vàng (định lượng 160g/m2); In 1 màu. - Ruột: Giấy (định lượng 80g/m2, độ trắng 90%); In 2 mặt bằng mực đen; Khuôn khổ A4. - Quy cách: 100 trang/Quyển. | Quyển | 113 | |
| 7 | Sổ theo dõi cấp phát BHLĐ - PTBVCN | - Bìa: Giấy ngoại màu xanh (định lượng 160g/m2); In 1 màu. - Ruột: Giấy (định lượng 80g/m2, độ trắng 90%); In 2 mặt bằng mực đen; Khuôn khổ A4. - Quy cách: 100 trang/Quyển; | Quyển | 24 | |
| 8 | Sổ nhật ký vận hành giao ca (Sử dụng tại trung tâm điều khiển xa) | - Bìa in 4 màu trên giấy Couches 300g/m2 có cán mờ (in mã QR theo file); - Ruột in 1 màu trên giấy (định lượng 80g/m2, độ trắng 90%); In 2 mặt bằng mực đen - Quy cách: 100 tờ/quyển - Khuôn khổ A4 (Sách ghim giữa) | Quyển | 300 | |
| 9 | Sổ nhật ký vận hành giao ca (Sử dụng tại Điện lực, các tổ trực độc lập) | - Bìa in 4 màu trên giấy Couches 300g/m2 có cán mờ (in mã QR theo file); - Ruột in 1 màu trên giấy (định lượng 80g/m2, độ trắng 90%); In 2 mặt bằng mực đen; - Quy cách: 100 tờ/quyển; - Khuôn khổ A4 (Sách ghim giữa). | Quyển | 2.100 | |
| 10 | Sổ nhật ký vận hành giao ca (Sử dụng tại đội TTLĐ) | - Bìa in 4 màu trên giấy Couches 300g/m2 có cán mờ (in mã QR theo file); - Ruột in 1 màu trên giấy (định lượng 80g/m2, độ trắng 90%); In 2 mặt bằng mực đen; - Quy cách: 100 tờ/quyển; Khuôn khổ A4 (Sách ghim giữa). | Quyển | 300 | |
| 11 | Sổ theo dõi sự cố thiết bị trạm | - Bìa in 4 màu trên giấy Couches 300g/m2 có cán mờ (in mã QR theo file); - Ruột in 1 màu trên giấy (định lượng 80g/m2, độ trắng 90%); In 2 mặt bằng mực đen; - Quy cách: 60 tờ/quyển; Khuôn khổ A4 (Sách ghim giữa). | Quyển | 300 | |
| 12 | Sổ theo dõi sự cố đường dây | - Bìa in 4 màu trên giấy Couches 300g/m2 có cán mờ (in mã QR theo file); - Ruột in 1 màu trên giấy (định lượng 80g/m2, độ trắng 90%); In 2 mặt bằng mực đen; - Quy cách: 60 tờ/quyển; Khuôn khổ A4 (Sách ghim giữa). | Quyển | 345 | |
| 13 | Sổ theo dõi số lần máy cắt nhảy | - Bìa in 4 màu trên giấy Couches 300g/m2 có cán mờ (in mã QR theo file); - Ruột in 1 màu trên giấy (định lượng 80g/m2, độ trắng 90%); In 2 mặt bằng mực đen; - Quy cách: 100 tờ/quyển; Khuôn khổ A4 (Sách ghim giữa). | Quyển | 90 | |
| 14 | Sổ giao nhận đường dây | - Bìa in 4 màu trên giấy Couches 300g/m2 có cán mờ (in mã QR theo file); - Ruột in 1 màu trên giấy (định lượng 80g/m2, độ trắng 90%); In 2 mặt bằng mực đen; - Quy cách: 60 tờ/quyển; Khuôn khổ A4 (Sách ghim giữa). | Quyển | 150 | |
| 15 | Sổ theo dõi nhiệt độ tiếp xúc, mối nối trên lưới điện | - Bìa in 4 màu trên giấy Couches 300g/m2 có cán mờ (in mã QR theo file); - Ruột in 1 màu trên giấy (định lượng 80g/m2, độ trắng 90%); In 2 mặt bằng mực đen; - Quy cách: 100 tờ/quyển; Khuôn khổ A4 (Sách ghim giữa). | Quyển | 450 | |
| 16 | Sổ theo dõi và khắc phục các khiếm khuyết trên lưới điện | - Bìa in 4 màu trên giấy Couches 300g/m2 có cán mờ (in mã QR theo file); - Ruột in 1 màu trên giấy (định lượng 80g/m2, độ trắng 90%); In 2 mặt bằng mực đen; - Quy cách: 100 tờ/quyển; Khuôn khổ A4 (Sách ghim giữa). | Quyển | 450 | |
| 17 | Sổ theo dõi thông số vận hành ắc quy | - Bìa in 4 màu trên giấy Couches 300g/m2 có cán mờ (in mã QR theo file); - Ruột in 1 màu trên giấy (định lượng 80g/m2, độ trắng 90%); In 2 mặt bằng mực đen; - Quy cách: 60 tờ/quyển; Khuôn khổ A4 (Sách ghim giữa). | Quyển | 300 | |
| 18 | Sổ ghi thông số vận hành đường dây | - Bìa in 4 màu trên giấy Couches 300g/m2 có cán mờ (in mã QR theo file); - Ruột in 1 màu trên giấy (định lượng 80g/m2, độ trắng 90%); In 2 mặt bằng mực đen; - Quy cách: 100 tờ/quyển; Khuôn khổ 42,6 x 33 (Sách ghim giữa). | Quyển | 900 | |
| 19 | Sổ ghi thông số vận hành máy biến áp | - Bìa in 4 màu trên giấy Couches 300g/m2 có cán mờ (in mã QR theo file); - Ruột in 1 màu trên giấy (định lượng 80g/m2, độ trắng 90%); In 2 mặt bằng mực đen; - Quy cách: 60 tờ/quyển; Khuôn khổ 42,6 x 33 (Sách ghim giữa). | Quyển | 600 | |
| 20 | Phiếu kiểm tra định kỳ (ngày) đường dây trung áp | - In 2 mặt bằng mực đen trên giấy (định lượng 80g/m2, độ trắng 90%) - Khuôn khổ A4 | Tờ | 33.000 | |
| 21 | Phiếu kiểm tra định kỳ (đêm) đường dây trung áp | - In 2 mặt bằng mực đen trên giấy (định lượng 80g/m2, độ trắng 90%) - Khuôn khổ A4 | Tờ | 10.500 | |
| 22 | Phiếu kiểm tra định kỳ (ngày) trạm biến áp phân phối | - In 2 mặt bằng mực đen trên giấy (định lượng 80g/m2, độ trắng 90%) - Khuôn khổ A4 | Tờ | 115.500 | |
| 23 | Phiếu kiểm tra định kỳ (đêm) trạm biến áp phân phối | - In 2 mặt bằng mực đen trên giấy (định lượng 80g/m2, độ trắng 90%) - Khuôn khổ A4 | Tờ | 39.000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi