Gói thầu: Thuê xe ô tô tải vận chuyển vật tư, thiết bị viễn thông đi lắp đặt, ứng cứu thông tin trên mạng lưới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200447012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Thuê xe ô tô tải vận chuyển vật tư, thiết bị viễn thông đi lắp đặt, ứng cứu thông tin trên mạng lưới |
| Số hiệu KHLCNT | 20200365468 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | CPSXKD (Chi phí thường xuyên khác - gián tiếp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 15:35:00 đến ngày 2020-04-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,378,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xe tải 1.25 tấn | Xe tải 1.25 tấn vận chuyển tính trọn gói theo chuyến đối với quãng đường vận chuyển | Chuyến | 25 | |
| 2 | Xe tải 1.5 tấn | Xe tải 1.5 tấn vận chuyển tính trọn gói theo chuyến đối với quãng đường vận chuyển | Chuyến | 19 | |
| 3 | Xe tải 2.5 tấn | Xe tải 2.5 tấn vận chuyển tính trọn gói theo chuyến đối với quãng đường vận chuyển | Chuyến | 17 | |
| 4 | Xe tải 3.5 tấn | Xe tải 3.5 tấn vận chuyển tính trọn gói theo chuyến đối với quãng đường vận chuyển | Chuyến | 10 | |
| 5 | Xe tải 5 tấn | Xe tải 5 tấn vận chuyển tính trọn gói theo chuyến đối với quãng đường vận chuyển | Chuyến | 10 | |
| 6 | Xe tải 6.5 tấn | Xe tải 6.5 tấn vận chuyển tính trọn gói theo chuyến đối với quãng đường vận chuyển | Chuyến | 5 | |
| 7 | Xe tải 8 tấn | Xe tải 8 tấn vận chuyển tính trọn gói theo chuyến đối với quãng đường vận chuyển | Chuyến | 3 | |
| 8 | Xe tải 15 tấn | Xe tải 15 tấn vận chuyển tính trọn gói theo chuyến đối với quãng đường vận chuyển | Chuyến | 2 | |
| 9 | Xe tài 1.25 tấn | Xe tài 1.25 tấn vận chuyển tính bậc thang theo km đối với quãng đường vận chuyển ≥ 50 km chiều đi | Km | 2.550 | |
| 10 | Xe tải 1.5 tấn | Xe tải 1.5 tấn vận chuyển tính bậc thang theo km đối với quãng đường vận chuyển ≥ 50 km chiều đi | Km | 1.900 | |
| 11 | Xe tải 2.5 tấn | Xe tải 2.5 tấn cước vận chuyển tính bậc thang theo km đối với quãng đường vận chuyển ≥ 50 km chiều đi | Km | 1.990 | |
| 12 | Xe tải 3.5 tấn | Xe tải 3.5 tấn vận chuyển tính bậc thang theo km đối với quãng đường vận chuyển ≥ 50 km chiều đi | Km | 1.800 | |
| 13 | Xe tải 5 tấn | Xe tải 5 tấn vận chuyển tính bậc thang theo km đối với quãng đường vận chuyển ≥ 50 km chiều đi | Km | 1.500 | |
| 14 | Xe tải 6.5 tấn | Xe tải 6.5 tấn vận chuyển tính bậc thang theo km đối với quãng đường vận chuyển ≥ 50 km chiều đi | Km | 1.000 | |
| 15 | Xe tải 8 tấn | Xe tải 8 tấn vận chuyển tính bậc thang theo km đối với quãng đường vận chuyển ≥ 50 km chiều đi | Km | 915 | |
| 16 | Xe tải 15 tấn | Xe tải 15 tấn vận chuyển tính bậc thang theo km đối với quãng đường vận chuyển ≥ 50 km chiều đi | Km | 800 | |
| 17 | Xe tải cầu 3.5 tấn | Xe tải cầu 3.5 tấn vận chuyển tính trọn gói theo chuyến đối với quãng đường vận chuyển | Chuyến | 7 | |
| 18 | Xe tải cẩu 5 tấn | Xe tải cẩu 5 tấn vận chuyển tính trọn gói theo chuyến đối với quãng đường vận chuyển | Chuyến | 5 | |
| 19 | Xe tải cẩu 6.5 tấn | Xe tải cẩu 6.5 tấn vận chuyển tính trọn gói theo chuyến đối với quãng đường vận chuyển | Chuyến | 4 | |
| 20 | Xe tải cẩu 8 tấn | Xe tải cẩu 8 tấn vận chuyển tính trọn gói theo chuyến đối với quãng đường vận chuyển | Chuyến | 3 | |
| 21 | Xe tải cẩu 3.5 tấn | Xe tải cẩu 3.5 tấn vận chuyển tính bậc thang theo km đối với quãng đường vận chuyển ≥ 50 km chiều đi | Km | 500 | |
| 22 | Xe tải cẩu 5 tấn | Xe tải cẩu 5 tấn cước vận chuyển tính bậc thang theo km đối với quãng đường vận chuyển ≥ 50 km chiều đi | Km | 300 | |
| 23 | Xe tải cẩu 6.5 tấn | Xe tải cẩu 6.5 tấn vận chuyển tính bậc thang theo km đối với quãng đường vận chuyển ≥ 50 km chiều đi | Km | 200 | |
| 24 | Xe tải cẩu 8 tấn | Xe tải cẩu 8 tấn vận chuyển tính bậc thang theo km đối với quãng đường vận chuyển ≥ 50 km chiều đi | Km | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi