Gói thầu: Gói thầu số 04: Sửa chữa ca nô CVHHQN-18

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200448348-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Sửa chữa ca nô CVHHQN-18
Số hiệu KHLCNT 20200429766
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu phí Cảng vụ được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 10:04:00 đến ngày 2020-04-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 233,122,754 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ PHỤC VỤ CHUNG/ Phục vụ ca nô lên, xuống đà
2 Xe cẩu bánh hơi 16 T Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ PHỤC VỤ CHUNG/ Phục vụ ca nô lên, xuống đà
3 Máy bơm 2,8 kW Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ PHỤC VỤ CHUNG/ Vệ sinh phục vụ sửa chữa ca nô
4 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ PHỤC VỤ CHUNG/ Vệ sinh phục vụ sửa chữa ca nô
5 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần chìm (diện tích: 14m2)/ Dũi hà phần chìm (diện tích: 14m2)
6 Máy mài cầm tay 1 kW Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần chìm (diện tích: 14m2)/ Dũi hà phần chìm (diện tích: 14m2)
7 Máy mài cầm tay 1 kW Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần chìm (diện tích: 14m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 13,5m2)
8 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần chìm (diện tích: 14m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 13,5m2)
9 Sơn lót ALP 500 hoặc tương đương: 01 nước Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 2,55 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần chìm (diện tích: 14m2)/ Sơn
10 Sơn trung gian Bannoh 500 Grey hoặc tương đương Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 2,55 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần chìm (diện tích: 14m2)/ Sơn
11 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần chìm (diện tích: 14m2)/ Sơn
12 Sơn chống hà seagrandprix HS BROWN hoặc tương đương: 02 nước Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 5,09 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần chìm (diện tích: 14m2)/ Sơn
13 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần chìm (diện tích: 14m2)/ Sơn
14 Máy mài cầm tay 1 kW Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần mạn khô (diện tích: 7,5m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 7,5m2)
15 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần mạn khô (diện tích: 7,5m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 7,5m2)
16 Sơn lót ALP 500 hoặc tương đương: 01 nước Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 1,36 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần mạn khô (diện tích: 7,5m2)/ Sơn
17 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần mạn khô (diện tích: 7,5m2)/ Sơn
18 Sơn trắng uny marine hs white hoặc tương đương: 02 nước Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 2,73 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần mạn khô (diện tích: 7,5m2)/ Sơn
19 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Phần mạn khô (diện tích: 7,5m2)/ Sơn
20 Máy mài cầm tay 1 kW Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Vách sau lái (diện tích: 0,8m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 0,8m2)
21 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Vách sau lái (diện tích: 0,8m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 0,8m2)
22 Sơn lót ALP 500 hoặc tương đương: 01 nước Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 0,15 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Vách sau lái (diện tích: 0,8m2)/ Sơn
23 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Vách sau lái (diện tích: 0,8m2)/ Sơn
24 Sơn uny marine hs blue cs-614 hoặc tương đương: 02 nước Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 0,29 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Vách sau lái (diện tích: 0,8m2)/ Sơn
25 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Vách sau lái (diện tích: 0,8m2)/ Sơn
26 Máy mài cầm tay 1 kW Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Hai bên boong hành lang (diện tích: 2,8m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 2,8m2)
27 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Hai bên boong hành lang (diện tích: 2,8m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 2,8m2)
28 Sơn lót ALP 500 hoặc tương đương: 01 nước Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 0,51 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Hai bên boong hành lang (diện tích: 2,8m2)/ Sơn
29 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Hai bên boong hành lang (diện tích: 2,8m2)/ Sơn
30 Sơn uny marine hs grey hoặc tương đương: 02 nước Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 1,02 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Hai bên boong hành lang (diện tích: 2,8m2)/ Sơn
31 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Hai bên boong hành lang (diện tích: 2,8m2)/ Sơn
32 Máy mài cầm tay 1 kW Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Boong mũi (diện tích: 2,8m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 2,8m2)
33 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Boong mũi (diện tích: 2,8m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 2,8m2)
34 Sơn lót ALP 500 hoặc tương đương: 01 nước Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 0,51 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Boong mũi (diện tích: 2,8m2)/ Sơn
35 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Boong mũi (diện tích: 2,8m2)/ Sơn
36 Sơn uny marine hs grey hoặc tương đương: 02 nước Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 1,02 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Boong mũi (diện tích: 2,8m2)/ Sơn
37 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Boong mũi (diện tích: 2,8m2)/ Sơn
38 Máy mài cầm tay 1 kW Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Boong hậu lái (diện tích: 2m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 2m2)
39 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Boong hậu lái (diện tích: 2m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 2m2)
40 Sơn lót ALP 500 hoặc tương đương: 01 nước Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 0,36 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Boong hậu lái (diện tích: 2m2)/ Sơn
41 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Boong hậu lái (diện tích: 2m2)/ Sơn
42 Sơn trắng uny marine hs white hoặc tương đương: 02 nước Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 0,73 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Boong hậu lái (diện tích: 2m2)/ Sơn
43 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Boong hậu lái (diện tích: 2m2)/ Sơn
44 Máy mài cầm tay 1 kW Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Nóc cabin và hai bên mạn cabin (diện tích: 3,2m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 3,2m2)
45 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Nóc cabin và hai bên mạn cabin (diện tích: 3,2m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 3,2m2)
46 Sơn lót ALP 500 hoặc tương đương: 01 nước Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 0,58 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Nóc cabin và hai bên mạn cabin (diện tích: 3,2m2)/ Sơn
47 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Nóc cabin và hai bên mạn cabin (diện tích: 3,2m2)/ Sơn
48 Sơn uny marine hs grey hoặc tương đương: 02 nước Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 1,16 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Nóc cabin và hai bên mạn cabin (diện tích: 3,2m2)/ Sơn
49 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Nóc cabin và hai bên mạn cabin (diện tích: 3,2m2)/ Sơn
50 Máy mài cầm tay 1 kW Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Sàn cabin (diện tích: 2,6m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 2,6m2)
51 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Sàn cabin (diện tích: 2,6m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 2,6m2)
52 Sơn lót ALP 500 hoặc tương đương: 01 nước Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 0,47 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Sàn cabin (diện tích: 2,6m2)/ Sơn
53 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Sàn cabin (diện tích: 2,6m2)/ Sơn
54 Sơn uny marine hs grey hoặc tương đương: 02 nước Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 0,95 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Sàn cabin (diện tích: 2,6m2)/ Sơn
55 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Sàn cabin (diện tích: 2,6m2)/ Sơn
56 Máy mài cầm tay 1 kW Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Vách ngang cabin (diện tích: 2m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 2m2)
57 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Vách ngang cabin (diện tích: 2m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 2m2)
58 Sơn lót ALP 500 hoặc tương đương: 01 nước Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 0,36 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Vách ngang cabin (diện tích: 2m2)/ Sơn
59 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Vách ngang cabin (diện tích: 2m2)/ Sơn
60 Sơn uny marine hs grey hoặc tương đương: 02 nước Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 0,73 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Vách ngang cabin (diện tích: 2m2)/ Sơn
61 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Vách ngang cabin (diện tích: 2m2)/ Sơn
62 Máy mài cầm tay 1 kW Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Hai bên cánh gà cabin (diện tích: 2m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 2m2)
63 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Hai bên cánh gà cabin (diện tích: 2m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 2m2)
64 Sơn lót ALP 500 hoặc tương đương: 01 nước Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 0,36 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Hai bên cánh gà cabin (diện tích: 2m2)/ Sơn
65 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Hai bên cánh gà cabin (diện tích: 2m2)/ Sơn
66 Sơn uny marine hs grey hoặc tương đương: 02 nước Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 0,73 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Hai bên cánh gà cabin (diện tích: 2m2)/ Sơn
67 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Hai bên cánh gà cabin (diện tích: 2m2)/ Sơn
68 Máy mài cầm tay 1 kW Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Đáy buồng khách, khoang lái (diện tích: 4m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 4m2)
69 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Đáy buồng khách, khoang lái (diện tích: 4m2)/ Làm sạch bề mặt bằng chà chải và máy mài không phải gõ rỉ (diện tích: 4m2)
70 Sơn lót ALP 500 hoặc tương đương: 01 nước Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 0,73 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Đáy buồng khách, khoang lái (diện tích: 4m2)/ Sơn
71 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Đáy buồng khách, khoang lái (diện tích: 4m2)/ Sơn
72 Sơn uny marine hs grey hoặc tương đương: 02 nước Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 1,45 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Đáy buồng khách, khoang lái (diện tích: 4m2)/ Sơn
73 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Đáy buồng khách, khoang lái (diện tích: 4m2)/ Sơn
74 Sơn uny marine hs blue cs-614 hoặc tương đương Lít Lít 2 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Kẻ tên, số hiệu, đường nước
75 Sơn trắng uny marine hs white hoặc tương đương Lít Lít 2 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Kẻ tên, số hiệu, đường nước
76 Nhân công Trọn gói Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SƠN - TRANG TRÍ/ Kẻ tên, số hiệu, đường nước
77 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SỬA CHỮA - THAY THẾ/ Nắn sửa, đánh bóng lan can mũi ca nô và khung dàn bạt (01 lần)
78 Con trạch cao su Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT M 16,5 PHẦN VỎ/ SỬA CHỮA - THAY THẾ/ Thay mới con trạch cao su (15m)
79 Bu lông M12 x 10 Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Bộ 15 PHẦN VỎ/ SỬA CHỮA - THAY THẾ/ Thay mới con trạch cao su (15m)
80 Nhôm tấm d2 Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT M 16,5 PHẦN VỎ/ SỬA CHỮA - THAY THẾ/ Thay mới con trạch cao su (15m)
81 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN VỎ/ SỬA CHỮA - THAY THẾ/ Thay mới con trạch cao su (15m)
82 Thay mới bình cứu hỏa loại bình bột - Model/ Hãng sản xuất/ Xuất xứ: Nhà thầu tự đề xuất - Trọng lượng trong bình: 4kg - Thời gian phun hiệu quả: 9s Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Bình 1 PHẦN VỎ/ TRANG BỊ THEO QUY PHẠM
83 Xăng RON95-IV Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 20 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ CHUẨN BỊ SỬA CHỮA/ Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa (01 Ca nô)
84 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ CHUẨN BỊ SỬA CHỮA/ Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa (01 Ca nô)
85 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ CHUẨN BỊ SỬA CHỮA/ Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, mặt bằng, phòng chống cháy nổ
86 Gioăng quy lát YMH 100CV hoặc tương đương Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Cái 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hệ thống phân phối khí/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra thay mới chi tiết hỏng và lắp lại mặt quy lát (4 Xi lanh)
87 Gioăng chân máy YMH 100CV hoặc tương đương Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Cái 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hệ thống phân phối khí/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra thay mới chi tiết hỏng và lắp lại mặt quy lát (4 Xi lanh)
88 Kẽm lốc máy YMH 100CV hoặc tương đương Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Cái 3 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hệ thống phân phối khí/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra thay mới chi tiết hỏng và lắp lại mặt quy lát (4 Xi lanh)
89 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hệ thống phân phối khí/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra thay mới chi tiết hỏng và lắp lại mặt quy lát (4 Xi lanh)
90 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hệ thống phân phối khí/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra rà và lắp lại xupáp hút, xả (16 Xupáp)
91 Phớt supáp hút Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Cái 8 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hệ thống phân phối khí/ Kiểm tra, thay chi tiết hỏng, điều chỉnh khe hở nhiệt xupáp hút, xả (16 Xupáp)
92 Phớt su páp xả Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Cái 8 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hệ thống phân phối khí/ Kiểm tra, thay chi tiết hỏng, điều chỉnh khe hở nhiệt xupáp hút, xả (16 Xupáp)
93 Lò xo xu páp Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Cái 16 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hệ thống phân phối khí/ Kiểm tra, thay chi tiết hỏng, điều chỉnh khe hở nhiệt xupáp hút, xả (16 Xupáp)
94 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hệ thống phân phối khí/ Kiểm tra, thay chi tiết hỏng, điều chỉnh khe hở nhiệt xupáp hút, xả (16 Xupáp)
95 Lọc xăng YMH 100CV hoặc tương đương Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Cái 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Hệ thống nhiên liệu/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra thay mới chi tiết hỏng và lắp lại (01 Hệ thống)
96 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Hệ thống nhiên liệu/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra thay mới chi tiết hỏng và lắp lại (01 Hệ thống)
97 Lọc dầu nhờn YMH 100CV hoặc tương đương Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Cái 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Hệ thống bôi trơn/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra thay mới chi tiết hỏng và lắp lại (01 bầu lọc)
98 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Hệ thống bôi trơn/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra thay mới chi tiết hỏng và lắp lại (01 bầu lọc)
99 Dầu nhớt YAMALUBE 10W-40 hoặc tương đương Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 5 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Hệ thống bôi trơn/ Tháo, xả dầu nhờn cũ, vệ sinh các te, thay dầu nhờn mới ( 01 máy)
100 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Hệ thống bôi trơn/ Tháo, xả dầu nhờn cũ, vệ sinh các te, thay dầu nhờn mới ( 01 máy)
101 Séc măng YMH 100CV hoặc tương đương Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Bộ 4 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Cơ cấu chính/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới séc măng và lắp lại cụm piston-séc măng-biên (4 cụm)
102 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Cơ cấu chính/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới séc măng và lắp lại cụm piston-séc măng-biên (4 cụm)
103 Gioăng sinh hàn nước Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Cái 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Hệ thống làm mát/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bơm nước mặn (01 bơm)
104 Kẽm sinh hàn YMH 100 CV hoặc tương đương Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Cái 3 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Hệ thống làm mát/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bơm nước mặn (01 bơm)
105 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Hệ thống làm mát/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bơm nước mặn (01 bơm)
106 Dây ga 17 FT Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Sợi 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Hệ thống điều khiển/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay chi tiết hỏng và lắp lại hệ thống điều khiển ga, số (01 máy)
107 Dây số 17 FT Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Sợi 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Hệ thống điều khiển/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay chi tiết hỏng và lắp lại hệ thống điều khiển ga, số (01 máy)
108 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Hệ thống điều khiển/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay chi tiết hỏng và lắp lại hệ thống điều khiển ga, số (01 máy)
109 Bu gi YMH 100 CV hoặc tương đương Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Cái 4 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hệ thống khởi động điện/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hư hỏng và lắp ráp lại bộ chế hòa khí
110 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hệ thống khởi động điện/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hư hỏng và lắp ráp lại bộ chế hòa khí
111 Dầu YAMALUBE SAE 90 hoặc tương đương Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Hộp 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hộp số/ Tháo, xả dầu nhờn cũ, vệ sinh các te, thay dầu mới (01 máy)
112 Gioăng ốc nhớt Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Cái 2 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hộp số/ Tháo, xả dầu nhờn cũ, vệ sinh các te, thay dầu mới (01 máy)
113 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ SỬA CHỮA MÁY YAMAHA F100 BETL ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 79MM/ Bảo trì hộp số/ Tháo, xả dầu nhờn cũ, vệ sinh các te, thay dầu mới (01 máy)
114 Còi điện 12V-25W Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Cái 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ HỆ THỐNG ĐIỆN CANÔ/ Thay mới còi điện, đèn pha
115 Đèn pha 12V-50W Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Cái 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ HỆ THỐNG ĐIỆN CANÔ/ Thay mới còi điện, đèn pha
116 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ HỆ THỐNG ĐIỆN CANÔ/ Thay mới còi điện, đèn pha
117 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ HỆ THỐNG ĐIỆN CANÔ/ Kiểm tra, vệ sinh, kiểm tra motor đề máy chính 12V-4,5 KW (01 máy)
118 Hệ thống nâng hạ Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Hệ thống 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ HỆ THỐNG ĐIỆN CANÔ/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra hệ thống nâng hạ ben, thay chi tiết hỏng và bổ sung dầu ben
119 Dầu ben YMH hoặc tương đương 100 CV Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Hộp 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ HỆ THỐNG ĐIỆN CANÔ/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra hệ thống nâng hạ ben, thay chi tiết hỏng và bổ sung dầu ben
120 Bánh lái phụ Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Cái 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ HỆ THỐNG ĐIỆN CANÔ/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra hệ thống nâng hạ ben, thay chi tiết hỏng và bổ sung dầu ben
121 Kẽm trung gian Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Cái 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ HỆ THỐNG ĐIỆN CANÔ/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra hệ thống nâng hạ ben, thay chi tiết hỏng và bổ sung dầu ben
122 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ HỆ THỐNG ĐIỆN CANÔ/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra hệ thống nâng hạ ben, thay chi tiết hỏng và bổ sung dầu ben
123 Ắc quy Tia Sáng 12V-70Ah hoặc tương đương Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Bình 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ HỆ THỐNG ĐIỆN CANÔ/ Thay mới bình ắc quy 12V-70Ah
124 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ HỆ THỐNG ĐIỆN CANÔ/ Thay mới bình ắc quy 12V-70Ah
125 Xăng RON95-IV Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 30 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ CHẠY THỬ MÁY VÀ BÀN GIAO/ Chạy thử tại bến, kiểm tra toàn bộ hệ thống (01 lần)
126 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ CHẠY THỬ MÁY VÀ BÀN GIAO/ Chạy thử tại bến, kiểm tra toàn bộ hệ thống (01 lần)
127 Xăng RON95-IV Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Lít 60 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ CHẠY THỬ MÁY VÀ BÀN GIAO/ Chạy thử đường dài (01 lần)
128 Nhân công Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 PHẦN MÁY, ĐIỆN/ CHẠY THỬ MÁY VÀ BÀN GIAO/ Chạy thử đường dài (01 lần)
129 Vận chuyển ca nô về nơi sửa chữa, sau khi sửa chữa xong vận chuyển về cảng Cái Lân Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 CHI PHÍ KHÁC
130 Chi phí đăng kiểm sau khi hoàn tất sửa chữa Tham chiếu Chương V – Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT Trọn gói 1 CHI PHÍ KHÁC
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->