Gói thầu: Gói thầu số 01: Kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 các cấp trên địa bàn huyện Nam Đàn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200424060-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 các cấp trên địa bàn huyện Nam Đàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200401860 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách địa phương và ngân sách Trung ương cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-11 09:33:00 đến ngày 2020-04-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,453,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 Thị trấn Nam Đàn | Diện tích tự nhiên 187,59 ha | Khoanh đất biến động | 64 | |
| 2 | Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 Xã Nam Phúc | Diện tích tự nhiên 455,89 ha | Khoanh đất biến động | 44 | |
| 3 | Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 Xã Hồng Long | Diện tích tự nhiên 739,79 ha | Khoanh đất biến động | 34 | |
| 4 | Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 Xã Hùng Tiến | Diện tích tự nhiên 1032,77 ha | Khoanh đất biến động | 61 | |
| 5 | Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 Xã Kim Liên | Diện tích tự nhiên 1518,63 ha | Khoanh đất biến động | 45 | |
| 6 | Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 Xã Nam Anh | Diện tích tự nhiên 1281,75 ha | Khoanh đất biến động | 58 | |
| 7 | Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 Xã Nam Cát | Diện tích tự nhiên 686,87 ha | Khoanh đất biến động | 59 | |
| 8 | Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 Xã Nam Cường | Diện tích tự nhiên 735,54 ha | Khoanh đất biến động | 75 | |
| 9 | Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 Xã Nam Giang | Diện tích tự nhiên 1195,57 ha | Khoanh đất biến động | 47 | |
| 10 | Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 Xã Nam Hưng | Diện tích tự nhiên 2146,38 ha | Khoanh đất biến động | 67 | |
| 11 | Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 Xã Nam Kim | Diện tích tự nhiên 1969,75 ha | Khoanh đất biến động | 56 | |
| 12 | Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 Xã Nam Lộc | Diện tích tự nhiên 1527,03 ha | Khoanh đất biến động | 37 | |
| 13 | Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 Xã Nam Lĩnh | Diện tích tự nhiên 1076,28 ha | Khoanh đất biến động | 41 | |
| 14 | Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 Xã Nam Nghĩa | Diện tích tự nhiên 1224,10 ha | Khoanh đất biến động | 61 | |
| 15 | Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 Xã Nam Tân | Diện tích tự nhiên 1183,89 ha | Khoanh đất biến động | 41 | |
| 16 | Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 Xã Nam Thái | Diện tích tự nhiên 1166,34 ha | Khoanh đất biến động | 55 | |
| 17 | Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 Xã Nam Thanh | Diện tích tự nhiên 2226,97 ha | Khoanh đất biến động | 59 | |
| 18 | Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 Xã Nam Thượng | Diện tích tự nhiên 728,30 ha | Khoanh đất biến động | 18 | |
| 19 | Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 Xã Nam Trung | Diện tích tự nhiên 854,70 ha | Khoanh đất biến động | 48 | |
| 20 | Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 Xã Nam Xuân | Diện tích tự nhiên 1252,17 ha | Khoanh đất biến động | 60 | |
| 21 | Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 Xã Vân Diên | Diện tích tự nhiên 1358,28 ha | Khoanh đất biến động | 62 | |
| 22 | Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 Xã Xuân Hòa | Diện tích tự nhiên 652,14 ha | Khoanh đất biến động | 49 | |
| 23 | Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 Xã Xuân Lâm | Diện tích tự nhiên 932,90 ha | Khoanh đất biến động | 32 | |
| 24 | Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 Xã Khánh Sơn | Diện tích tự nhiên 3065,28 ha | Khoanh đất biến động | 67 | |
| 25 | Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 cấp huyện (cấp huyện) | Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 cấp huyện | Thửa đất của hộ gia đình, cá nhân có biến động | 5.729 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi