Gói thầu: Phân tích mẫu thịt gia súc, gia cầm, mẫu thức ăn chăn nuôi phục vụ cho công tác thanh tra, kiểm tra năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200445831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Chăn nuôi và Thú y Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phân tích mẫu thịt gia súc, gia cầm, mẫu thức ăn chăn nuôi phục vụ cho công tác thanh tra, kiểm tra năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200407777 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 11:18:00 đến ngày 2020-04-27 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 254,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phân tích mẫu thịt gia súc | Xét nghiệm các chỉ tiêu Salmonella ISO 6579:2002 và TCVN 4829:2005; Dư lượng kháng sinh phương pháp sắc ký lỏng khối phổ đối với các nhóm như: Chloramphenicol, Tetracyclin, Cephalosporin và Tylosin (mỗi nhóm 3 chỉ tiêu) | Mẫu | 30 | |
| 2 | Phân tích mẫu thịt gia cầm | Xét nghiệm các chỉ tiêu Salmonella ISO 6579:2002 và TCVN 4829:2005; Dư lượng kháng sinh phương pháp sắc ký lỏng khối phổ đối với các nhóm như: Chloramphenicol, Tetracyclin, Cephalosporin và Tylosin (mỗi nhóm 3 chỉ tiêu) | Mẫu | 30 | |
| 3 | Phân tích mẫu thức ăn chăn nuôi | Định lượng Clostridium perfringgens (TCVN 4830-1) | Mẫu | 15 | |
| 4 | Phân tích mẫu thức ăn chăn nuôi | Định lượng E. coli TCVN 7924-2:2008 | Mẫu | 15 | |
| 5 | Phân tích mẫu thức ăn chăn nuôi | Xác định Chất cấm (nhóm B-agonist): Ractopamine | Mẫu | 15 | |
| 6 | Phân tích mẫu thức ăn chăn nuôi | Xác định Chất cấm (nhóm B-agonist): Clenbuterol | Mẫu | 15 | |
| 7 | Phân tích mẫu thức ăn chăn nuôi | Xác định Chất cấm (nhóm B-agonist): Salbutamol | Mẫu | 15 | |
| 8 | Phân tích mẫu thức ăn chăn nuôi | Xác định Chất cấm (nhóm B-agonist): Cysteamine | Mẫu | 15 | |
| 9 | Phân tích mẫu thức ăn chăn nuôi | Xác định Chất cấm (nhóm B-agonist) Hocmon tăng trưởng Auramine O | Mẫu | 15 | |
| 10 | Phân tích mẫu thức ăn chăn nuôi | Xác định hàm lượng Kim loại nặng (As, Pb) | Mẫu | 15 | |
| 11 | Phân tích mẫu thức ăn chăn nuôi | Xác định hàm lượng Kháng sinh (05 chỉ tiêu: Tylosin phosphate, Chlortetracycline, Lincomycin, Colistin sulphate và Neomycin Sulphate) | Mẫu | 15 | |
| 12 | Phân tích mẫu thức ăn chăn nuôi | Xác định Định lượng chất chính (Protein thô, Lysine, Cystine) | Mẫu | 15 | |
| 13 | Phân tích mẫu thức ăn chăn nuôi | Xác định hàm lượng Độc tố nấm, mốc (Aflatoxin B1) | Mẫu | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi