Gói thầu: Chăm sóc cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200443439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Chăm sóc cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200443383 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 15:06:00 đến ngày 2020-05-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,682,399,117 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 28 | Huyện ủy - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 2 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 10 | Huyện ủy - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 3 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 28 | Huyện ủy - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 4 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 3 | Huyện ủy - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 5 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 3 | Huyện ủy - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 6 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả theo chương V | 100chậu/năm | 0,51 | Huyện ủy - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 7 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100chậu/lần | 107,1 | Huyện ủy - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 8 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 1,22 | Huyện ủy - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 9 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 256,2 | Huyện ủy - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 10 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,32 | Huyện ủy - Duy trì lá màu, đường viền |
| 11 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,39 | Huyện ủy - Duy trì lá màu, đường viền |
| 12 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,81 | Huyện ủy - Duy trì lá màu, đường viền |
| 13 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) | Mô tả theo chương V | m2 trồng dặm/lần | 24,33 | Huyện ủy - Duy trì lá màu, đường viền |
| 14 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 319,62 | Huyện ủy - Duy trì lá màu, đường viền |
| 15 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/1 năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 9,13 | Huyện ủy - Duy trì lá màu, đường viền |
| 16 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 6,09 | Huyện ủy - Duy trì lá màu, đường viền |
| 17 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 1.486,8 | Huyện ủy - Duy trì thảm cỏ |
| 18 | Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/1 năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 42,48 | Huyện ủy - Duy trì thảm cỏ |
| 19 | Xén lề cỏ nhung | Mô tả theo chương V | 100m/lần | 2,54 | Huyện ủy - Duy trì thảm cỏ |
| 20 | Làm cỏ tạp (6 lần/1 năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 42,48 | Huyện ủy - Duy trì thảm cỏ |
| 21 | Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%/ 1m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 35,4 | Huyện ủy - Duy trì thảm cỏ |
| 22 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/1 năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 42,48 | Huyện ủy - Duy trì thảm cỏ |
| 23 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/1 năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 14,16 | Huyện ủy - Duy trì thảm cỏ |
| 24 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 20 | UBND huyện - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 25 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 77 | UBND huyện - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 26 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 43 | UBND huyện - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 27 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 7 | UBND huyện - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 28 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 27 | UBND huyện - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 29 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 20 | UBND huyện - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 30 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 77 | UBND huyện - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 31 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 43 | UBND huyện - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 32 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 0,84 | UBND huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 33 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 176,4 | UBND huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 34 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả theo chương V | 100chậu/năm | 0,72 | UBND huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 35 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 151,2 | UBND huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 36 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,59 | UBND huyện - Duy trì lá màu, đường viền |
| 37 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ trồng dặm 30%) | Mô tả theo chương V | m2 trồng dặm/lần | 17,82 | UBND huyện - Duy trì lá màu, đường viền |
| 38 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 124,74 | UBND huyện - Duy trì lá màu, đường viền |
| 39 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/1 năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 3,56 | UBND huyện - Duy trì lá màu, đường viền |
| 40 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 2,38 | UBND huyện - Duy trì lá màu, đường viền |
| 41 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 5.001,3 | UBND huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 42 | Xén lề cỏ | Mô tả theo chương V | 100m/lần | 3,26 | UBND huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 43 | Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 142,89 | UBND huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 44 | Làm cỏ tạp (6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 142,89 | UBND huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 45 | Trồng dặm cỏ lá gừng thái (tỷ lệ 5%/ 1m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 117,82 | UBND huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 46 | Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%/ 1m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 1,26 | UBND huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 47 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/1 năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 142,89 | UBND huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 48 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 47,63 | UBND huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 49 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 23 | Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 50 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 4 | Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 51 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 8 | Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 52 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 8 | Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 53 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 1 | Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 54 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 23 | Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 55 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 4 | Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 56 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 8 | Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 57 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả theo chương V | 100chậu/năm | 0,11 | Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 58 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100chậu/lần | 23,1 | Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 59 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 0,24 | Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 60 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 50,4 | Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 61 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,22 | Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì lá màu, đường viền |
| 62 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. ( tỷ lệ trồng dặm 30%) | Mô tả theo chương V | m2 trồng dặm/lần | 6,48 | Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì lá màu, đường viền |
| 63 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,54 | Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì lá màu, đường viền |
| 64 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 157,92 | Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì lá màu, đường viền |
| 65 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa( 6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 4,51 | Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì lá màu, đường viền |
| 66 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa( 4 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 3,01 | Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì lá màu, đường viền |
| 67 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 961,59 | Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì thảm cỏ |
| 68 | Xén lề cỏ | Mô tả theo chương V | 100m/lần | 2,29 | Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì thảm cỏ |
| 69 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy( 6 lần / năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 27,47 | Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì thảm cỏ |
| 70 | Làm cỏ tạp.( 6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 27,47 | Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì thảm cỏ |
| 71 | Trồng dặm cỏ lá gừng.( tỷ lệ trồng dặm 5%/1m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 10 | Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì thảm cỏ |
| 72 | Trồng dặm cỏ đậu (tỷ lệ trồng dặm 5%/1m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 12,9 | Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì thảm cỏ |
| 73 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ.( 6 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 27,47 | Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì thảm cỏ |
| 74 | Bón phân thảm cỏ.( 2 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 9,16 | Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì thảm cỏ |
| 75 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 122 | Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì cây bóng mát |
| 76 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 43 | Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì cây bóng mát |
| 77 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 42 | Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì cây bóng mát |
| 78 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 15 | Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì cây bóng mát |
| 79 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 122 | Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì cây bóng mát |
| 80 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 43 | Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì cây bóng mát |
| 81 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả theo chương V | 100chậu/năm | 0,01 | Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 82 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100chậu/lần | 2,1 | Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 83 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 0,83 | Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 84 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 174,3 | Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 85 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 1,07 | Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì lá màu, đường viền |
| 86 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ trồng dặm 30%) | Mô tả theo chương V | m2 trồng dặm/lần | 12,44 | Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì lá màu, đường viền |
| 87 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ trồng dặm 30%) | Mô tả theo chương V | m2 trồng dặm/lần | 19,68 | Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì lá màu, đường viền |
| 88 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 224,85 | Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì lá màu, đường viền |
| 89 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa( 6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 6,42 | Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì lá màu, đường viền |
| 90 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 4,28 | Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì lá màu, đường viền |
| 91 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 105 | Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 92 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy.( 6 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 3 | Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 93 | Làm cỏ tạp.( 6 lần/ năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 3 | Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 94 | Trồng dặm cỏ đậu.( tỷ lệ trồng dặm 5%/1m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 2,5 | Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 95 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ.( 6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 3 | Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 96 | Bón phân thảm cỏ.( 2 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 1 | Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 97 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 80 | Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì cây bóng mát |
| 98 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 34 | Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì cây bóng mát |
| 99 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 43 | Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì cây bóng mát |
| 100 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 28 | Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì cây bóng mát |
| 101 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 11 | Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì cây bóng mát |
| 102 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 80 | Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì cây bóng mát |
| 103 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 34 | Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì cây bóng mát |
| 104 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 43 | Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì cây bóng mát |
| 105 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả theo chương V | 100chậu/năm | 0,04 | Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì cây cảnh tạo hình |
| 106 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100chậu/lần | 8,4 | Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì cây cảnh tạo hình |
| 107 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 1,36 | Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì cây cảnh tạo hình |
| 108 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 285,6 | Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì cây cảnh tạo hình |
| 109 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 2,91 | Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì lá màu, đường viền |
| 110 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ trồng dặm 30%) | Mô tả theo chương V | m2 trồng dặm/lần | 87,18 | Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì lá màu, đường viền |
| 111 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 1,11 | Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì lá màu, đường viền |
| 112 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 843,26 | Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì lá màu, đường viền |
| 113 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa.( 6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 24,09 | Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì lá màu, đường viền |
| 114 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa.( 4 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 16,06 | Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì lá màu, đường viền |
| 115 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 7.134,4 | Công viên Điểu Ong - Duy trì thảm cỏ |
| 116 | Xén lề cỏ lá gừng | Mô tả theo chương V | 100m/lần | 7,3 | Công viên Điểu Ong - Duy trì thảm cỏ |
| 117 | Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 203,84 | Công viên Điểu Ong - Duy trì thảm cỏ |
| 118 | Làm cỏ tạp (6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 203,84 | Công viên Điểu Ong - Duy trì thảm cỏ |
| 119 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%/ 1m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 169,87 | Công viên Điểu Ong - Duy trì thảm cỏ |
| 120 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 203,84 | Công viên Điểu Ong - Duy trì thảm cỏ |
| 121 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 67,95 | Công viên Điểu Ong - Duy trì thảm cỏ |
| 122 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 249 | Đường Lê Qúy Đôn - Duy trì cây bóng mát |
| 123 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 14 | Đường Lê Qúy Đôn - Duy trì cây bóng mát |
| 124 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 87 | Đường Lê Qúy Đôn - Duy trì cây bóng mát |
| 125 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 249 | Đường Lê Qúy Đôn - Duy trì cây bóng mát |
| 126 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 14 | Đường Lê Qúy Đôn - Duy trì cây bóng mát |
| 127 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 26 | Đường Lê Qúy Đôn - Duy trì cây bóng mát |
| 128 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 9 | Đường Lê Qúy Đôn - Duy trì cây bóng mát |
| 129 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 26 | Đường Lê Qúy Đôn - Duy trì cây bóng mát |
| 130 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 40 | Đường Hùng Vương - Duy trì cây bóng mát |
| 131 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 1 | Đường Hùng Vương - Duy trì cây bóng mát |
| 132 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 14 | Đường Hùng Vương - Duy trì cây bóng mát |
| 133 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 40 | Đường Hùng Vương - Duy trì cây bóng mát |
| 134 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 1 | Đường Hùng Vương - Duy trì cây bóng mát |
| 135 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 25 | Đường 14/12 - Duy trì cây bóng mát |
| 136 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 50 | Đường 14/12 - Duy trì cây bóng mát |
| 137 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 8 | Đường 14/12 - Duy trì cây bóng mát |
| 138 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 17 | Đường 14/12 - Duy trì cây bóng mát |
| 139 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 25 | Đường 14/12 - Duy trì cây bóng mát |
| 140 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 50 | Đường 14/12 - Duy trì cây bóng mát |
| 141 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 0,72 | Đường 14/12 - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 142 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 151,2 | Đường 14/12 - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 143 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 2,13 | Đường 14/12 - Duy trì lá màu, đường viền |
| 144 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ trồng dặm 30%) | Mô tả theo chương V | m2 trồng dặm/lần | 63,98 | Đường 14/12 - Duy trì lá màu, đường viền |
| 145 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 447,85 | Đường 14/12 - Duy trì lá màu, đường viền |
| 146 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 12,8 | Đường 14/12 - Duy trì lá màu, đường viền |
| 147 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 8,53 | Đường 14/12 - Duy trì lá màu, đường viền |
| 148 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 18 | Đường quốc lộ 14 - Duy trì cây bóng mát |
| 149 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 6 | Đường quốc lộ 14 - Duy trì cây bóng mát |
| 150 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 18 | Đường quốc lộ 14 - Duy trì cây bóng mát |
| 151 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 5,86 | Đường quốc lộ 14 - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 152 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 1.230,6 | Đường quốc lộ 14 - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 153 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 261 | Đường D1 |
| 154 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 91 | Đường D1 |
| 155 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 261 | Đường D1 |
| 156 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 12 | Công an huyện - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 157 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 4 | Công an huyện - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 158 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 12 | Công an huyện - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 159 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 0,28 | Công an huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 160 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 58,8 | Công an huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 161 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,36 | Công an huyện - Duy trì lá màu, đường viền |
| 162 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) | Mô tả theo chương V | m2 trồng dặm/lần | 10,77 | Công an huyện - Duy trì lá màu, đường viền |
| 163 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 1,53 | Công an huyện - Duy trì lá màu, đường viền |
| 164 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 397,32 | Công an huyện - Duy trì lá màu, đường viền |
| 165 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/1 năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 11,35 | Công an huyện - Duy trì lá màu, đường viền |
| 166 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 7,57 | Công an huyện - Duy trì lá màu, đường viền |
| 167 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 1.259,8 | Công an huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 168 | Xén lề cỏ nhung | Mô tả theo chương V | 100m/lần | 1,54 | Công an huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 169 | Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 35,99 | Công an huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 170 | Làm cỏ tạp (6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 35,99 | Công an huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 171 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%/ 1m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 30 | Công an huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 172 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 35,99 | Công an huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 173 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 12 | Công an huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 174 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 4 | Hạt kiểm lâm - Duy trì cây bóng mát |
| 175 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 1,4 | Hạt kiểm lâm - Duy trì cây bóng mát |
| 176 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 4 | Hạt kiểm lâm - Duy trì cây bóng mát |
| 177 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 0,2 | Hạt kiểm lâm - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 178 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 42 | Hạt kiểm lâm - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 179 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,14 | Hạt kiểm lâm - Duy trì lá màu, đường viền |
| 180 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) | Mô tả theo chương V | m2 trồng dặm/lần | 4,32 | Hạt kiểm lâm - Duy trì lá màu, đường viền |
| 181 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,15 | Hạt kiểm lâm - Duy trì lá màu, đường viền |
| 182 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 61,11 | Hạt kiểm lâm - Duy trì lá màu, đường viền |
| 183 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/1 năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 1,75 | Hạt kiểm lâm - Duy trì lá màu, đường viền |
| 184 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 1,16 | Hạt kiểm lâm - Duy trì lá màu, đường viền |
| 185 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 252,21 | Hạt kiểm lâm - Duy trì thảm cỏ |
| 186 | Xén lề cỏ lá gừng | Mô tả theo chương V | 100m/lần | 0,49 | Hạt kiểm lâm - Duy trì thảm cỏ |
| 187 | Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 7,21 | Hạt kiểm lâm - Duy trì thảm cỏ |
| 188 | Làm cỏ tạp (6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 7,21 | Hạt kiểm lâm - Duy trì thảm cỏ |
| 189 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%/ 1m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 6,01 | Hạt kiểm lâm - Duy trì thảm cỏ |
| 190 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 7,21 | Hạt kiểm lâm - Duy trì thảm cỏ |
| 191 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 2,4 | Hạt kiểm lâm - Duy trì thảm cỏ |
| 192 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 40 | Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 193 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 14 | Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 194 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 40 | Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 195 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 0,27 | Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 196 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 56,7 | Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 197 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,38 | Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì lá màu, đường viền |
| 198 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) | Mô tả theo chương V | m2 trồng dặm/lần | 11,49 | Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì lá màu, đường viền |
| 199 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,5 | Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì lá màu, đường viền |
| 200 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 186,06 | Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì lá màu, đường viền |
| 201 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/1 năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 5,32 | Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì lá màu, đường viền |
| 202 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 3,54 | Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì lá màu, đường viền |
| 203 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 707,28 | Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì thảm cỏ |
| 204 | Xén lề cỏ lá gừng | Mô tả theo chương V | 100m/lần | 1,5 | Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì thảm cỏ |
| 205 | Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 20,21 | Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì thảm cỏ |
| 206 | Làm cỏ tạp (6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 20,21 | Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì thảm cỏ |
| 207 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%/ 1m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 16,84 | Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì thảm cỏ |
| 208 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 20,21 | Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì thảm cỏ |
| 209 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 6,74 | Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì thảm cỏ |
| 210 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 1 | Viện kiểm soát - Duy trì cây bóng mát |
| 211 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 1 | Viện kiểm soát - Duy trì cây bóng mát |
| 212 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 1 | Viện kiểm soát - Duy trì cây bóng mát |
| 213 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 2 | Viện kiểm soát - Duy trì cây bóng mát |
| 214 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 0,7 | Viện kiểm soát - Duy trì cây bóng mát |
| 215 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 2 | Viện kiểm soát - Duy trì cây bóng mát |
| 216 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 0,08 | Viện kiểm soát - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 217 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 16,8 | Viện kiểm soát - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 218 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,08 | Viện kiểm soát - Duy trì lá màu, đường viền |
| 219 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) | Mô tả theo chương V | m2 trồng dặm/lần | 2,28 | Viện kiểm soát - Duy trì lá màu, đường viền |
| 220 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Mô tả theo chương V | 100m2/ năm | 0,1 | Viện kiểm soát - Duy trì lá màu, đường viền |
| 221 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 36,54 | Viện kiểm soát - Duy trì lá màu, đường viền |
| 222 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/1 năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 1,04 | Viện kiểm soát - Duy trì lá màu, đường viền |
| 223 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 0,7 | Viện kiểm soát - Duy trì lá màu, đường viền |
| 224 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 91,98 | Viện kiểm soát - Duy trì thảm cỏ |
| 225 | Xén lề cỏ lá gừng | Mô tả theo chương V | 100m/lần | 0,15 | Viện kiểm soát - Duy trì thảm cỏ |
| 226 | Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 2,63 | Viện kiểm soát - Duy trì thảm cỏ |
| 227 | Làm cỏ tạp (6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 2,63 | Viện kiểm soát - Duy trì thảm cỏ |
| 228 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%/ 1m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 2,19 | Viện kiểm soát - Duy trì thảm cỏ |
| 229 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 2,63 | Viện kiểm soát - Duy trì thảm cỏ |
| 230 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 0,88 | Viện kiểm soát - Duy trì thảm cỏ |
| 231 | Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại III-V | Mô tả theo chương V | 1km | 1.746,5 | Thu gom rác vệ sinh lòng đường - Hè phố |
| 232 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 18 | Đường Đoàn Đức Thái - Duy trì cây bóng mát |
| 233 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 6 | Đường Đoàn Đức Thái - Duy trì cây bóng mát |
| 234 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 18 | Đường Đoàn Đức Thái - Duy trì cây bóng mát |
| 235 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 20 | Đường Trần Phú - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 236 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 7 | Đường Trần Phú - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 237 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 20 | Đường Trần Phú - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 238 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 1.062,5 | Đường Trần Phú - Duy trì thảm cỏ |
| 239 | Xén lề cỏ lá gừng | Mô tả theo chương V | 100m/lần | 3,26 | Đường Trần Phú - Duy trì thảm cỏ |
| 240 | Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 30,36 | Đường Trần Phú - Duy trì thảm cỏ |
| 241 | Làm cỏ tạp (6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 30,36 | Đường Trần Phú - Duy trì thảm cỏ |
| 242 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%/ 1m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 25,3 | Đường Trần Phú - Duy trì thảm cỏ |
| 243 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 30,36 | Đường Trần Phú - Duy trì thảm cỏ |
| 244 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 10,12 | Đường Trần Phú - Duy trì thảm cỏ |
| 245 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 16 | Đường Nguyễn Văn Cư - Duy trì cây bóng mát |
| 246 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 5 | Đường Nguyễn Văn Cư - Duy trì cây bóng mát |
| 247 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 16 | Đường Nguyễn Văn Cư - Duy trì cây bóng mát |
| 248 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Mô tả theo chương V | 1 cây/ năm | 50 | Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 249 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 17 | Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 250 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V | 1 cây | 50 | Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì cây xanh bóng mát |
| 251 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả theo chương V | 100 cây/ năm | 0,06 | Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 252 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100 cây/ lần | 12,6 | Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 253 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả theo chương V | 100chậu/năm | 0,04 | Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 254 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100chậu/lần | 8,4 | Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình |
| 255 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 756 | Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 256 | Xén lề cỏ lá gừng | Mô tả theo chương V | 100m/lần | 2,32 | Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 257 | Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 21,6 | Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 258 | Làm cỏ tạp (6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 21,6 | Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 259 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%/ 1m2) | Mô tả theo chương V | m2/lần | 18 | Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 260 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 21,6 | Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì thảm cỏ |
| 261 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) | Mô tả theo chương V | 100m2/ lần | 7,2 | Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì thảm cỏ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi