Gói thầu: Chăm sóc cây xanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200443439-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Chăm sóc cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20200443383
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 15:06:00 đến ngày 2020-05-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,682,399,117 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 28 Huyện ủy - Duy trì cây xanh bóng mát
2 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 10 Huyện ủy - Duy trì cây xanh bóng mát
3 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 28 Huyện ủy - Duy trì cây xanh bóng mát
4 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 3 Huyện ủy - Duy trì cây xanh bóng mát
5 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 3 Huyện ủy - Duy trì cây xanh bóng mát
6 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100chậu/năm 0,51 Huyện ủy - Duy trì cây cảnh tạo hình
7 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100chậu/lần 107,1 Huyện ủy - Duy trì cây cảnh tạo hình
8 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 1,22 Huyện ủy - Duy trì cây cảnh tạo hình
9 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 256,2 Huyện ủy - Duy trì cây cảnh tạo hình
10 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,32 Huyện ủy - Duy trì lá màu, đường viền
11 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,39 Huyện ủy - Duy trì lá màu, đường viền
12 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,81 Huyện ủy - Duy trì lá màu, đường viền
13 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 24,33 Huyện ủy - Duy trì lá màu, đường viền
14 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 319,62 Huyện ủy - Duy trì lá màu, đường viền
15 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 9,13 Huyện ủy - Duy trì lá màu, đường viền
16 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 6,09 Huyện ủy - Duy trì lá màu, đường viền
17 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1.486,8 Huyện ủy - Duy trì thảm cỏ
18 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 42,48 Huyện ủy - Duy trì thảm cỏ
19 Xén lề cỏ nhung Mô tả theo chương V 100m/lần 2,54 Huyện ủy - Duy trì thảm cỏ
20 Làm cỏ tạp (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 42,48 Huyện ủy - Duy trì thảm cỏ
21 Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%/ 1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 35,4 Huyện ủy - Duy trì thảm cỏ
22 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 42,48 Huyện ủy - Duy trì thảm cỏ
23 Bón phân thảm cỏ (2 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 14,16 Huyện ủy - Duy trì thảm cỏ
24 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 20 UBND huyện - Duy trì cây xanh bóng mát
25 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 77 UBND huyện - Duy trì cây xanh bóng mát
26 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 43 UBND huyện - Duy trì cây xanh bóng mát
27 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 7 UBND huyện - Duy trì cây xanh bóng mát
28 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 27 UBND huyện - Duy trì cây xanh bóng mát
29 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 20 UBND huyện - Duy trì cây xanh bóng mát
30 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 77 UBND huyện - Duy trì cây xanh bóng mát
31 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 43 UBND huyện - Duy trì cây xanh bóng mát
32 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,84 UBND huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình
33 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 176,4 UBND huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình
34 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100chậu/năm 0,72 UBND huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình
35 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 151,2 UBND huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình
36 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,59 UBND huyện - Duy trì lá màu, đường viền
37 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 17,82 UBND huyện - Duy trì lá màu, đường viền
38 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 124,74 UBND huyện - Duy trì lá màu, đường viền
39 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 3,56 UBND huyện - Duy trì lá màu, đường viền
40 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 2,38 UBND huyện - Duy trì lá màu, đường viền
41 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 5.001,3 UBND huyện - Duy trì thảm cỏ
42 Xén lề cỏ Mô tả theo chương V 100m/lần 3,26 UBND huyện - Duy trì thảm cỏ
43 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 142,89 UBND huyện - Duy trì thảm cỏ
44 Làm cỏ tạp (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 142,89 UBND huyện - Duy trì thảm cỏ
45 Trồng dặm cỏ lá gừng thái (tỷ lệ 5%/ 1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 117,82 UBND huyện - Duy trì thảm cỏ
46 Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%/ 1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 1,26 UBND huyện - Duy trì thảm cỏ
47 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 142,89 UBND huyện - Duy trì thảm cỏ
48 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 47,63 UBND huyện - Duy trì thảm cỏ
49 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 23 Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì cây xanh bóng mát
50 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 4 Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì cây xanh bóng mát
51 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 8 Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì cây xanh bóng mát
52 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 8 Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì cây xanh bóng mát
53 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 1 Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì cây xanh bóng mát
54 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 23 Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì cây xanh bóng mát
55 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 4 Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì cây xanh bóng mát
56 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 8 Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì cây xanh bóng mát
57 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100chậu/năm 0,11 Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì cây cảnh tạo hình
58 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100chậu/lần 23,1 Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì cây cảnh tạo hình
59 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,24 Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì cây cảnh tạo hình
60 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 50,4 Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì cây cảnh tạo hình
61 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,22 Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì lá màu, đường viền
62 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. ( tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 6,48 Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì lá màu, đường viền
63 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,54 Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì lá màu, đường viền
64 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 157,92 Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì lá màu, đường viền
65 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa( 6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 4,51 Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì lá màu, đường viền
66 Bón phân và xử lý đất bồn hoa( 4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 3,01 Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì lá màu, đường viền
67 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 961,59 Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì thảm cỏ
68 Xén lề cỏ Mô tả theo chương V 100m/lần 2,29 Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì thảm cỏ
69 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy( 6 lần / năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 27,47 Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì thảm cỏ
70 Làm cỏ tạp.( 6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 27,47 Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì thảm cỏ
71 Trồng dặm cỏ lá gừng.( tỷ lệ trồng dặm 5%/1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 10 Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì thảm cỏ
72 Trồng dặm cỏ đậu (tỷ lệ trồng dặm 5%/1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 12,9 Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì thảm cỏ
73 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ.( 6 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 27,47 Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì thảm cỏ
74 Bón phân thảm cỏ.( 2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 9,16 Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể - Duy trì thảm cỏ
75 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 122 Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì cây bóng mát
76 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 43 Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì cây bóng mát
77 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 42 Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì cây bóng mát
78 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 15 Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì cây bóng mát
79 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 122 Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì cây bóng mát
80 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 43 Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì cây bóng mát
81 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100chậu/năm 0,01 Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình
82 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100chậu/lần 2,1 Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình
83 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,83 Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình
84 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 174,3 Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình
85 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 1,07 Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì lá màu, đường viền
86 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 12,44 Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì lá màu, đường viền
87 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 19,68 Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì lá màu, đường viền
88 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 224,85 Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì lá màu, đường viền
89 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa( 6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 6,42 Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì lá màu, đường viền
90 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 4,28 Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì lá màu, đường viền
91 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 105 Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì thảm cỏ
92 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy.( 6 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 3 Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì thảm cỏ
93 Làm cỏ tạp.( 6 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 3 Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì thảm cỏ
94 Trồng dặm cỏ đậu.( tỷ lệ trồng dặm 5%/1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 2,5 Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì thảm cỏ
95 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ.( 6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 3 Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì thảm cỏ
96 Bón phân thảm cỏ.( 2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1 Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Duy trì thảm cỏ
97 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 80 Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì cây bóng mát
98 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 34 Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì cây bóng mát
99 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 43 Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì cây bóng mát
100 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 28 Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì cây bóng mát
101 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 11 Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì cây bóng mát
102 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 80 Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì cây bóng mát
103 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 34 Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì cây bóng mát
104 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 43 Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì cây bóng mát
105 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100chậu/năm 0,04 Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì cây cảnh tạo hình
106 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100chậu/lần 8,4 Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì cây cảnh tạo hình
107 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 1,36 Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì cây cảnh tạo hình
108 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 285,6 Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì cây cảnh tạo hình
109 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 2,91 Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì lá màu, đường viền
110 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 87,18 Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì lá màu, đường viền
111 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Mô tả theo chương V 100m2/ năm 1,11 Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì lá màu, đường viền
112 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 843,26 Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì lá màu, đường viền
113 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa.( 6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 24,09 Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì lá màu, đường viền
114 Bón phân và xử lý đất bồn hoa.( 4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 16,06 Công viên Điểu Ong - Duy trì duy trì lá màu, đường viền
115 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 7.134,4 Công viên Điểu Ong - Duy trì thảm cỏ
116 Xén lề cỏ lá gừng Mô tả theo chương V 100m/lần 7,3 Công viên Điểu Ong - Duy trì thảm cỏ
117 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 203,84 Công viên Điểu Ong - Duy trì thảm cỏ
118 Làm cỏ tạp (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 203,84 Công viên Điểu Ong - Duy trì thảm cỏ
119 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%/ 1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 169,87 Công viên Điểu Ong - Duy trì thảm cỏ
120 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 203,84 Công viên Điểu Ong - Duy trì thảm cỏ
121 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 67,95 Công viên Điểu Ong - Duy trì thảm cỏ
122 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 249 Đường Lê Qúy Đôn - Duy trì cây bóng mát
123 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 14 Đường Lê Qúy Đôn - Duy trì cây bóng mát
124 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 87 Đường Lê Qúy Đôn - Duy trì cây bóng mát
125 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 249 Đường Lê Qúy Đôn - Duy trì cây bóng mát
126 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 14 Đường Lê Qúy Đôn - Duy trì cây bóng mát
127 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 26 Đường Lê Qúy Đôn - Duy trì cây bóng mát
128 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 9 Đường Lê Qúy Đôn - Duy trì cây bóng mát
129 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 26 Đường Lê Qúy Đôn - Duy trì cây bóng mát
130 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 40 Đường Hùng Vương - Duy trì cây bóng mát
131 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 1 Đường Hùng Vương - Duy trì cây bóng mát
132 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 14 Đường Hùng Vương - Duy trì cây bóng mát
133 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 40 Đường Hùng Vương - Duy trì cây bóng mát
134 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 1 Đường Hùng Vương - Duy trì cây bóng mát
135 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 25 Đường 14/12 - Duy trì cây bóng mát
136 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 50 Đường 14/12 - Duy trì cây bóng mát
137 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 8 Đường 14/12 - Duy trì cây bóng mát
138 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 17 Đường 14/12 - Duy trì cây bóng mát
139 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 25 Đường 14/12 - Duy trì cây bóng mát
140 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 50 Đường 14/12 - Duy trì cây bóng mát
141 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,72 Đường 14/12 - Duy trì cây cảnh tạo hình
142 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 151,2 Đường 14/12 - Duy trì cây cảnh tạo hình
143 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 2,13 Đường 14/12 - Duy trì lá màu, đường viền
144 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 63,98 Đường 14/12 - Duy trì lá màu, đường viền
145 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 447,85 Đường 14/12 - Duy trì lá màu, đường viền
146 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 12,8 Đường 14/12 - Duy trì lá màu, đường viền
147 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 8,53 Đường 14/12 - Duy trì lá màu, đường viền
148 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 18 Đường quốc lộ 14 - Duy trì cây bóng mát
149 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 6 Đường quốc lộ 14 - Duy trì cây bóng mát
150 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 18 Đường quốc lộ 14 - Duy trì cây bóng mát
151 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 5,86 Đường quốc lộ 14 - Duy trì cây cảnh tạo hình
152 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 1.230,6 Đường quốc lộ 14 - Duy trì cây cảnh tạo hình
153 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 261 Đường D1
154 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 91 Đường D1
155 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 261 Đường D1
156 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 12 Công an huyện - Duy trì cây xanh bóng mát
157 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 4 Công an huyện - Duy trì cây xanh bóng mát
158 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 12 Công an huyện - Duy trì cây xanh bóng mát
159 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,28 Công an huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình
160 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 58,8 Công an huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình
161 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,36 Công an huyện - Duy trì lá màu, đường viền
162 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 10,77 Công an huyện - Duy trì lá màu, đường viền
163 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Mô tả theo chương V 100m2/ năm 1,53 Công an huyện - Duy trì lá màu, đường viền
164 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 397,32 Công an huyện - Duy trì lá màu, đường viền
165 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 11,35 Công an huyện - Duy trì lá màu, đường viền
166 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 7,57 Công an huyện - Duy trì lá màu, đường viền
167 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1.259,8 Công an huyện - Duy trì thảm cỏ
168 Xén lề cỏ nhung Mô tả theo chương V 100m/lần 1,54 Công an huyện - Duy trì thảm cỏ
169 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 35,99 Công an huyện - Duy trì thảm cỏ
170 Làm cỏ tạp (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 35,99 Công an huyện - Duy trì thảm cỏ
171 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%/ 1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 30 Công an huyện - Duy trì thảm cỏ
172 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 35,99 Công an huyện - Duy trì thảm cỏ
173 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 12 Công an huyện - Duy trì thảm cỏ
174 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 4 Hạt kiểm lâm - Duy trì cây bóng mát
175 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 1,4 Hạt kiểm lâm - Duy trì cây bóng mát
176 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 4 Hạt kiểm lâm - Duy trì cây bóng mát
177 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,2 Hạt kiểm lâm - Duy trì cây cảnh tạo hình
178 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 42 Hạt kiểm lâm - Duy trì cây cảnh tạo hình
179 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,14 Hạt kiểm lâm - Duy trì lá màu, đường viền
180 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 4,32 Hạt kiểm lâm - Duy trì lá màu, đường viền
181 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,15 Hạt kiểm lâm - Duy trì lá màu, đường viền
182 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 61,11 Hạt kiểm lâm - Duy trì lá màu, đường viền
183 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1,75 Hạt kiểm lâm - Duy trì lá màu, đường viền
184 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1,16 Hạt kiểm lâm - Duy trì lá màu, đường viền
185 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 252,21 Hạt kiểm lâm - Duy trì thảm cỏ
186 Xén lề cỏ lá gừng Mô tả theo chương V 100m/lần 0,49 Hạt kiểm lâm - Duy trì thảm cỏ
187 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 7,21 Hạt kiểm lâm - Duy trì thảm cỏ
188 Làm cỏ tạp (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 7,21 Hạt kiểm lâm - Duy trì thảm cỏ
189 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%/ 1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 6,01 Hạt kiểm lâm - Duy trì thảm cỏ
190 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 7,21 Hạt kiểm lâm - Duy trì thảm cỏ
191 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 2,4 Hạt kiểm lâm - Duy trì thảm cỏ
192 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 40 Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì cây xanh bóng mát
193 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 14 Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì cây xanh bóng mát
194 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 40 Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì cây xanh bóng mát
195 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,27 Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì cây xanh bóng mát
196 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 56,7 Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì cây xanh bóng mát
197 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,38 Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì lá màu, đường viền
198 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 11,49 Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì lá màu, đường viền
199 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,5 Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì lá màu, đường viền
200 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 186,06 Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì lá màu, đường viền
201 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 5,32 Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì lá màu, đường viền
202 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 3,54 Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì lá màu, đường viền
203 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 707,28 Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì thảm cỏ
204 Xén lề cỏ lá gừng Mô tả theo chương V 100m/lần 1,5 Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì thảm cỏ
205 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 20,21 Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì thảm cỏ
206 Làm cỏ tạp (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 20,21 Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì thảm cỏ
207 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%/ 1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 16,84 Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì thảm cỏ
208 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 20,21 Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì thảm cỏ
209 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 6,74 Đội quản lý thị trường số 3 - Duy trì thảm cỏ
210 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 1 Viện kiểm soát - Duy trì cây bóng mát
211 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 1 Viện kiểm soát - Duy trì cây bóng mát
212 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 1 Viện kiểm soát - Duy trì cây bóng mát
213 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 2 Viện kiểm soát - Duy trì cây bóng mát
214 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 0,7 Viện kiểm soát - Duy trì cây bóng mát
215 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 2 Viện kiểm soát - Duy trì cây bóng mát
216 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,08 Viện kiểm soát - Duy trì cây cảnh tạo hình
217 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 16,8 Viện kiểm soát - Duy trì cây cảnh tạo hình
218 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,08 Viện kiểm soát - Duy trì lá màu, đường viền
219 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 2,28 Viện kiểm soát - Duy trì lá màu, đường viền
220 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,1 Viện kiểm soát - Duy trì lá màu, đường viền
221 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 36,54 Viện kiểm soát - Duy trì lá màu, đường viền
222 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1,04 Viện kiểm soát - Duy trì lá màu, đường viền
223 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 0,7 Viện kiểm soát - Duy trì lá màu, đường viền
224 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 91,98 Viện kiểm soát - Duy trì thảm cỏ
225 Xén lề cỏ lá gừng Mô tả theo chương V 100m/lần 0,15 Viện kiểm soát - Duy trì thảm cỏ
226 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 2,63 Viện kiểm soát - Duy trì thảm cỏ
227 Làm cỏ tạp (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 2,63 Viện kiểm soát - Duy trì thảm cỏ
228 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%/ 1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 2,19 Viện kiểm soát - Duy trì thảm cỏ
229 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 2,63 Viện kiểm soát - Duy trì thảm cỏ
230 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 0,88 Viện kiểm soát - Duy trì thảm cỏ
231 Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại III-V Mô tả theo chương V 1km 1.746,5 Thu gom rác vệ sinh lòng đường - Hè phố
232 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 18 Đường Đoàn Đức Thái - Duy trì cây bóng mát
233 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 6 Đường Đoàn Đức Thái - Duy trì cây bóng mát
234 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 18 Đường Đoàn Đức Thái - Duy trì cây bóng mát
235 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 20 Đường Trần Phú - Duy trì cây xanh bóng mát
236 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 7 Đường Trần Phú - Duy trì cây xanh bóng mát
237 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 20 Đường Trần Phú - Duy trì cây xanh bóng mát
238 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1.062,5 Đường Trần Phú - Duy trì thảm cỏ
239 Xén lề cỏ lá gừng Mô tả theo chương V 100m/lần 3,26 Đường Trần Phú - Duy trì thảm cỏ
240 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 30,36 Đường Trần Phú - Duy trì thảm cỏ
241 Làm cỏ tạp (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 30,36 Đường Trần Phú - Duy trì thảm cỏ
242 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%/ 1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 25,3 Đường Trần Phú - Duy trì thảm cỏ
243 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 30,36 Đường Trần Phú - Duy trì thảm cỏ
244 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 10,12 Đường Trần Phú - Duy trì thảm cỏ
245 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 16 Đường Nguyễn Văn Cư - Duy trì cây bóng mát
246 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 5 Đường Nguyễn Văn Cư - Duy trì cây bóng mát
247 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 16 Đường Nguyễn Văn Cư - Duy trì cây bóng mát
248 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 50 Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì cây xanh bóng mát
249 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 17 Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì cây xanh bóng mát
250 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 50 Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì cây xanh bóng mát
251 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,06 Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình
252 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 12,6 Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình
253 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100chậu/năm 0,04 Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình
254 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100chậu/lần 8,4 Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì cây cảnh tạo hình
255 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 756 Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì thảm cỏ
256 Xén lề cỏ lá gừng Mô tả theo chương V 100m/lần 2,32 Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì thảm cỏ
257 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 21,6 Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì thảm cỏ
258 Làm cỏ tạp (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 21,6 Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì thảm cỏ
259 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%/ 1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 18 Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì thảm cỏ
260 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 21,6 Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì thảm cỏ
261 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 7,2 Trung tâm văn hóa huyện - Duy trì thảm cỏ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->