Gói thầu: Thuê dịch vụ quan trắc môi trường Quý II, III, IV năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200431487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ quan trắc môi trường Quý II, III, IV năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200410102 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp từ việc cung cấp các dịch vụ y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 16:45:00 đến ngày 2020-04-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 147,944,013 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chỉ tiêu CO | Lấy mẫu môi trường không khí xung quanh (phân tích tại hiện trường) | Thông số | 21 | |
| 2 | Chỉ tiêu SO2 | Lấy mẫu môi trường không khí xung quanh (phân tích tại hiện trường) | Thông số | 21 | |
| 3 | Chỉ tiêu NO2 | Lấy mẫu môi trường không khí xung quanh (phân tích tại hiện trường) | Thông số | 21 | |
| 4 | Nhiệt độ | Lấy mẫu quan trắc môi trường không khí trong bệnh viện (phân tích tại hiện trường) | Thông số | 15 | |
| 5 | Độ ẩm | Lấy mẫu quan trắc môi trường không khí trong bệnh viện (phân tích tại hiện trường) | Thông số | 15 | |
| 6 | Vận tốc gió | Lấy mẫu quan trắc môi trường không khí trong bệnh viện (phân tích tại hiện trường) | Thông số | 15 | |
| 7 | Tiếng ồn | Lấy mẫu quan trắc môi trường không khí trong bệnh viện (phân tích tại hiện trường) | Thông số | 15 | |
| 8 | Chỉ tiêu bụi (TSP) | Lấy mẫu quan trắc môi trường không khí trong bệnh viện (phân tích tại hiện trường) | Thông số | 15 | |
| 9 | Chỉ tiêu CO | Lấy mẫu quan trắc môi trường không khí trong bệnh viện (phân tích tại hiện trường) | Thông số | 15 | |
| 10 | Chỉ tiêu SO2 | Lấy mẫu quan trắc môi trường không khí trong bệnh viện (phân tích tại hiện trường) | Thông số | 15 | |
| 11 | Chỉ tiêu NO2 | Lấy mẫu quan trắc môi trường không khí trong bệnh viện (phân tích tại hiện trường) | Thông số | 15 | |
| 12 | Chỉ tiêu O3 | Lấy mẫu quan trắc môi trường không khí trong bệnh viện (phân tích tại hiện trường) | Thông số | 15 | |
| 13 | Chỉ tiêu CO | Lấy mẫu quan trắc môi trường khí thải (phân tích tại hiện trường) | Thông số | 3 | |
| 14 | Chỉ tiêu SO2 | Lấy mẫu quan trắc môi trường khí thải (phân tích tại hiện trường) | Thông số | 3 | |
| 15 | Chỉ tiêu NO2 | Lấy mẫu quan trắc môi trường khí thải (phân tích tại hiện trường) | Thông số | 3 | |
| 16 | pH | Lấy mẫu Quan trắc môi trường nước thải (phân tích tại hiện trường) | Thông số | 6 | |
| 17 | BOD5 | Lấy mẫu Quan trắc môi trường nước thải (phân tích tại hiện trường) | Thông số | 6 | |
| 18 | COD | Lấy mẫu Quan trắc môi trường nước thải (phân tích tại hiện trường) | Thông số | 6 | |
| 19 | TSS | Lấy mẫu Quan trắc môi trường nước thải (phân tích tại hiện trường) | Thông số | 6 | |
| 20 | Amoni | Lấy mẫu Quan trắc môi trường nước thải (phân tích tại hiện trường) | Thông số | 6 | |
| 21 | Nitrat | Lấy mẫu Quan trắc môi trường nước thải (phân tích tại hiện trường) | Thông số | 6 | |
| 22 | Phosphat | Lấy mẫu Quan trắc môi trường nước thải (phân tích tại hiện trường) | Thông số | 6 | |
| 23 | Dầu mỡ | Lấy mẫu Quan trắc môi trường nước thải (phân tích tại hiện trường) | Thông số | 6 | |
| 24 | Coliforms | Lấy mẫu Quan trắc môi trường nước thải (phân tích tại hiện trường) | Thông số | 6 | |
| 25 | Chỉ tiêu CO | Lấy mẫu môi trường không khí xung quanh (phân tích trong phòng thí nghiệm) | Thông số | 21 | |
| 26 | Chỉ tiêu SO2 | Lấy mẫu môi trường không khí xung quanh (phân tích trong phòng thí nghiệm) | Thông số | 21 | |
| 27 | Chỉ tiêu NO2 | Lấy mẫu môi trường không khí xung quanh (phân tích trong phòng thí nghiệm) | Thông số | 21 | |
| 28 | Chỉ tiêu bụi (TSP) | Môi trường không khí trong bệnh viện (phân tích trong phòng thí nghiệm) | Thông số | 15 | |
| 29 | Chỉ tiêu CO | Môi trường không khí trong bệnh viện (phân tích trong phòng thí nghiệm) | Thông số | 15 | |
| 30 | Chỉ tiêu SO2 | Môi trường không khí trong bệnh viện (phân tích trong phòng thí nghiệm) | Thông số | 15 | |
| 31 | Chỉ tiêu NO2 | Môi trường không khí trong bệnh viện (phân tích trong phòng thí nghiệm) | Thông số | 15 | |
| 32 | Chỉ tiêu O3 | Môi trường không khí trong bệnh viện (phân tích trong phòng thí nghiệm) | Thông số | 15 | |
| 33 | Chỉ tiêu CO | Môi trường khí thải (phân tích trong phòng thí nghiệm) | Thông số | 3 | |
| 34 | Chỉ tiêu SO2 | Môi trường khí thải (phân tích trong phòng thí nghiệm) | Thông số | 3 | |
| 35 | Chỉ tiêu NO2 | Môi trường khí thải (phân tích trong phòng thí nghiệm) | Thông số | 3 | |
| 36 | COD | Môi trường nước thải (phân tích trong phòng thí nghiệm) | Thông số | 6 | |
| 37 | BOD5 | Môi trường nước thải (phân tích trong phòng thí nghiệm) | Thông số | 6 | |
| 38 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Môi trường nước thải (phân tích trong phòng thí nghiệm) | Thông số | 6 | |
| 39 | Amôni (NH4+) | Môi trường nước thải (phân tích trong phòng thí nghiệm) | Thông số | 6 | |
| 40 | Nitrat (NO3-) | Môi trường nước thải (phân tích trong phòng thí nghiệm) | Thông số | 6 | |
| 41 | Photphat (PO43- tính theo P) | Môi trường nước thải (phân tích trong phòng thí nghiệm) | Thông số | 6 | |
| 42 | Dầu mỡ động thực vật | Môi trường nước thải (phân tích trong phòng thí nghiệm) | Thông số | 6 | |
| 43 | Coliform | Môi trường nước thải (phân tích trong phòng thí nghiệm) | Thông số | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi