Gói thầu: Lập Báo cáo quan trắc môi trường tại các Nghĩa trang thuộc Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200427301-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội
Tên gói thầu Lập Báo cáo quan trắc môi trường tại các Nghĩa trang thuộc Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200420046
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 17:38:00 đến ngày 2020-04-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,591,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,875,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu tám trăm bảy mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 NT Yên Kỳ - Không khí - Nhiệt độ 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 12
2 NT Yên Kỳ - Không khí -Độ ẩm 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 12
3 NT Yên Kỳ - Không khí -Tốc độ gió 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 12
4 NT Yên Kỳ - Không khí -Hướng gió 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 12
5 NT Yên Kỳ - Không khí -Áp suất 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 12
6 NT Yên Kỳ - Không khí -Bụi 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 12
7 NT Yên Kỳ - Không khí -Bụi PM 10 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 12
8 NT Yên Kỳ - Không khí -Bụi PM 2.5 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 12
9 NT Yên Kỳ - Không khí -Chì bụi 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 12
10 NT Yên Kỳ - Không khí -CO 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 12
11 NT Yên Kỳ - Không khí -NO2 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 12
12 NT Yên Kỳ - Không khí -SO2 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 12
13 NT Yên Kỳ - Không khí -Tiếng ồn 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 12
14 NT Yên Kỳ - Không khí -Độ rung (tần số cao + tần số thấp) 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 12
15 NT Yên Kỳ - Không khí -O3 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 12
16 NT Yên Kỳ - Nước thải - pH Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT Mẫu 4
17 NT Yên Kỳ - Nước thải - BOD5 (20oC) Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT Mẫu 4
18 NT Yên Kỳ - Nước thải - TSS Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT Mẫu 4
19 NT Yên Kỳ - Nước thải - TDS Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT Mẫu 4
20 NT Yên Kỳ - Nước thải - Sunfua Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT Mẫu 4
21 NT Yên Kỳ - Nước thải - Amoni Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT Mẫu 4
22 NT Yên Kỳ - Nước thải - Nitrat Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT Mẫu 4
23 NT Yên Kỳ - Nước thải - Dầu mỡ ĐTV Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT Mẫu 4
24 NT Yên Kỳ - Nước thải - CHĐBM Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT Mẫu 4
25 NT Yên Kỳ - Nước thải - Phosphat Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT Mẫu 4
26 NT Yên Kỳ - Nước thải - Tổng coliform Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT Mẫu 4
27 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - pH 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
28 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Chỉ số pemanganat 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
29 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
30 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
31 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Amôni (NH4+ tính theo N) 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
32 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Nitrit (NO-2 tính theo N) 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
33 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Nitrat (NO-3 tính theo N) 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
34 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Clorua (Cl-) 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
35 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Florua (F-) 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
36 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Sulfat (SO42-) 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
37 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Xyanua (CN-) 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
38 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Asen (As) 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
39 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Cadimi (Cd) 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
40 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Chì (Pb) 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
41 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Crom VI (Cr6+) 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
42 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Đồng (Cu) 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
43 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Kẽm (Zn) 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
44 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Niken (Ni) 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
45 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Mangan (Mn) 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
46 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Thủy ngân (Hg) 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
47 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Sắt (Fe) 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
48 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Tổng Phenol 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
49 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Selen (Se) 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
50 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Aldrin 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
51 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Benzene hexachloride 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
52 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - DDT 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
53 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Heptachlor 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
54 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Coliform 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
55 NT Yên Kỳ - Nước ngầm - E.Coli 02 nhà dân nằm gần NT Mẫu 4
56 NT Yên Kỳ - Chi phí vận chuyển 02 xe Gói 4
57 NT Yên Kỳ - Chi phí VPP 04 bộ Gói 4
58 NT Yên Kỳ - Chi phí lập báo cáo Báo cáo tổng kết 6 tháng Gói 2
59 NT Sài Đồng - Không khí - Nhiệt độ 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 6
60 NT Sài Đồng - Không khí -Độ ẩm 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 6
61 NT Sài Đồng - Không khí -Tốc độ gió 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 6
62 NT Sài Đồng - Không khí -Hướng gió 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 6
63 NT Sài Đồng - Không khí -Áp suất 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 6
64 NT Sài Đồng - Không khí -Bụi 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 6
65 NT Sài Đồng - Không khí -Bụi PM 10 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 6
66 NT Sài Đồng - Không khí -Bụi PM 2.5 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 6
67 NT Sài Đồng - Không khí -Chì bụi 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 6
68 NT Sài Đồng - Không khí -CO 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 6
69 NT Sài Đồng - Không khí -NOx 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 6
70 NT Sài Đồng - Không khí -SO2 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 6
71 NT Sài Đồng - Không khí -Tiếng ồn 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 6
72 NT Sài Đồng - Không khí -Rung 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 6
73 NT Sài Đồng - Không khí -O3 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo Mẫu 6
74 NT Sài Đồng - Nước thải - pH nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang Mẫu 4
75 NT Sài Đồng - Nước thải - BOD5 (20oC) nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang Mẫu 4
76 NT Sài Đồng - Nước thải - TSS nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang Mẫu 4
77 NT Sài Đồng - Nước thải - TDS nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang Mẫu 4
78 NT Sài Đồng - Nước thải - Sunfua nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang Mẫu 4
79 NT Sài Đồng - Nước thải - Amoni nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang Mẫu 4
80 NT Sài Đồng - Nước thải - Nitrat nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang Mẫu 4
81 NT Sài Đồng - Nước thải - Dầu mỡ ĐTV nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang Mẫu 4
82 NT Sài Đồng - Nước thải - CHĐBM nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang Mẫu 4
83 NT Sài Đồng - Nước thải - Phosphat nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang Mẫu 4
84 NT Sài Đồng - Nước thải - Tổng coliform nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang Mẫu 4
85 NT Sài Đồng - Chi phí vận chuyển 02 xe Gói 4
86 NT Sài Đồng - Chi phí VPP 04 bộ Gói 4
87 NT Sài Đồng - Chi phí lập báo cáo Báo cáo tổng kết 6 tháng Gói 2
88 NT Văn Điển - Không khí - Nhiệt độ đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh Mẫu 10
89 NT Văn Điển - Không khí - Độ ẩm đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh Mẫu 10
90 NT Văn Điển - Không khí - Tốc độ gió đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh Mẫu 10
91 NT Văn Điển - Không khí - Hướng gió đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh Mẫu 10
92 NT Văn Điển - Không khí - Áp suất đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh Mẫu 10
93 NT Văn Điển - Không khí - Bụi đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh Mẫu 10
94 NT Văn Điển - Không khí - Bụi PM 10 đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh Mẫu 10
95 NT Văn Điển - Không khí - Bụi PM 2.5 đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh Mẫu 10
96 NT Văn Điển - Không khí - Chì bụi đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh Mẫu 10
97 NT Văn Điển - Không khí - CO đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh Mẫu 10
98 NT Văn Điển - Không khí - NOx đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh Mẫu 10
99 NT Văn Điển - Không khí - SO2 đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh Mẫu 10
100 NT Văn Điển - Không khí - Tiếng ồn đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh Mẫu 10
101 NT Văn Điển - Không khí -Rung đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh Mẫu 10
102 NT Văn Điển - Không khí -O3 đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh Mẫu 10
103 NT Văn Điển - Nước thải - pH NTSH trước XL; NTSH sau XL Mẫu 8
104 NT Văn Điển - Nước thải - BOD5 (20oC) NTSH trước XL; NTSH sau XL Mẫu 8
105 NT Văn Điển - Nước thải - TSS NTSH trước XL; NTSH sau XL Mẫu 8
106 NT Văn Điển - Nước thải - TDS NTSH trước XL; NTSH sau XL Mẫu 8
107 NT Văn Điển - Nước thải - Sunfua NTSH trước XL; NTSH sau XL Mẫu 8
108 NT Văn Điển - Nước thải - Amoni NTSH trước XL; NTSH sau XL Mẫu 8
109 NT Văn Điển - Nước thải - Nitrat NTSH trước XL; NTSH sau XL Mẫu 8
110 NT Văn Điển - Nước thải - Dầu mỡ ĐTV NTSH trước XL; NTSH sau XL Mẫu 8
111 NT Văn Điển - Nước thải - CHĐBM NTSH trước XL; NTSH sau XL Mẫu 8
112 NT Văn Điển - Nước thải - Phosphat NTSH trước XL; NTSH sau XL Mẫu 8
113 NT Văn Điển - Nước thải - Tổng coliform NTSH trước XL; NTSH sau XL Mẫu 8
114 NT Văn Điển - Nước mặt - pH Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
115 NT Văn Điển - Nước mặt -Ôxy hòa tan (DO) Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
116 NT Văn Điển - Nước mặt -Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
117 NT Văn Điển - Nước mặt -COD Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
118 NT Văn Điển - Nước mặt -BOD5 (200C) Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
119 NT Văn Điển - Nước mặt -Amoni (NH+4) (tính theo N) Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
120 NT Văn Điển - Nước mặt -Clorua (Cl-) Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
121 NT Văn Điển - Nước mặt -Florua (F-) Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
122 NT Văn Điển - Nước mặt -Nitrit (NO-2) (tính theo N) Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
123 NT Văn Điển - Nước mặt -Nitrat (NO-3) (tính theo N) Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
124 NT Văn Điển - Nước mặt -Phosphat (PO43-) (tính theo P) Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
125 NT Văn Điển - Nước mặt -Xianua (CN-) Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
126 NT Văn Điển - Nước mặt -Asen (As) Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
127 NT Văn Điển - Nước mặt -Cadimi (Cd) Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
128 NT Văn Điển - Nước mặt -Chì (Pb) Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
129 NT Văn Điển - Nước mặt -Crom III (Cr3+) Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
130 NT Văn Điển - Nước mặt -Crom VI (Cr6+) Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
131 NT Văn Điển - Nước mặt -Đồng (Cu) Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
132 NT Văn Điển - Nước mặt -Kẽm (Zn) Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
133 NT Văn Điển - Nước mặt -Niken (Ni) Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
134 NT Văn Điển - Nước mặt -Sắt (Fe) Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
135 NT Văn Điển - Nước mặt -Thủy ngân (Hg) Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
136 NT Văn Điển - Nước mặt -Mangan (Mn) Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
137 NT Văn Điển - Nước mặt -Aldrin Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
138 NT Văn Điển - Nước mặt -Benzene hexachloride Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
139 NT Văn Điển - Nước mặt - Dieldrin Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
140 NT Văn Điển - Nước mặt -DDT Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
141 NT Văn Điển - Nước mặt -Chất hoạt động bề mặt Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
142 NT Văn Điển - Nước mặt -Tổng dầu, mỡ (oils & grease) Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
143 NT Văn Điển - Nước mặt -Phenol (tổng số) Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
144 NT Văn Điển - Nước mặt -E.coli Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
145 NT Văn Điển - Nước mặt - Coliform Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT Mẫu 6
146 NT Văn Điển - Khí thải ống khói - Bụi Đo 4 lần Mẫu 48
147 NT Văn Điển - Khí thải ống khói -HCL Đo 4 lần Mẫu 48
148 NT Văn Điển - Khí thải ống khói -CO Đo 4 lần Mẫu 48
149 NT Văn Điển - Khí thải ống khói -NOx Đo 4 lần Mẫu 48
150 NT Văn Điển - Khí thải ống khói -SO2 Đo 4 lần Mẫu 48
151 NT Văn Điển - Khí thải ống khói -Hg Đo 4 lần Mẫu 48
152 NT Văn Điển - Khí thải ống khói -Cd Đo 4 lần Mẫu 48
153 NT Văn Điển - Khí thải ống khói - Pb Đo 4 lần Mẫu 48
154 NT Văn Điển - Nước ngầm - pH Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
155 NT Văn Điển - Nước ngầm -Chỉ số pemanganat Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
156 NT Văn Điển - Nước ngầm -Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
157 NT Văn Điển - Nước ngầm -Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
158 NT Văn Điển - Nước ngầm - Amôni (NH4+ tính theo N) Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
159 NT Văn Điển - Nước ngầm -Nitrit (NO-2 tính theo N) Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
160 NT Văn Điển - Nước ngầm -Nitrat (NO-3 tính theo N) Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
161 NT Văn Điển - Nước ngầm -Clorua (Cl-) Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
162 NT Văn Điển - Nước ngầm -Florua (F-) Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
163 NT Văn Điển - Nước ngầm -Sulfat (SO42-) Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
164 NT Văn Điển - Nước ngầm -Xyanua (CN-) Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
165 NT Văn Điển - Nước ngầm -Asen (As) Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
166 NT Văn Điển - Nước ngầm -Cadimi (Cd) Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
167 NT Văn Điển - Nước ngầm -Chì (Pb) Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
168 NT Văn Điển - Nước ngầm -Crom VI (Cr6+) Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
169 NT Văn Điển - Nước ngầm -Đồng (Cu) Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
170 NT Văn Điển - Nước ngầm -Kẽm (Zn) Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
171 NT Văn Điển - Nước ngầm -Niken (Ni) Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
172 NT Văn Điển - Nước ngầm -Mangan (Mn) Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
173 NT Văn Điển - Nước ngầm -Thủy ngân (Hg) Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
174 NT Văn Điển - Nước ngầm -Sắt (Fe) Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
175 NT Văn Điển - Nước ngầm -Tổng Phenol Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
176 NT Văn Điển - Nước ngầm -Selen (Se) Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
177 NT Văn Điển - Nước ngầm -Aldrin Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
178 NT Văn Điển - Nước ngầm -Benzene hexachloride Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
179 NT Văn Điển - Nước ngầm -DDT Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
180 NT Văn Điển - Nước ngầm -Heptachlor Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
181 NT Văn Điển - Nước ngầm -Coliform Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
182 NT Văn Điển - Nước ngầm -E.Coli Giếng nước trong Nghĩa trang Mẫu 2
183 NT Văn Điển - Nước ngầm -Mực nước tĩnh Giếng nước trong Nghĩa trang Lần đo 2
184 NT Văn Điển - Nước ngầm -Mực nước động Giếng nước trong Nghĩa trang Lần đo 2
185 NT Văn Điển - Chi phí vận chuyển 02 xe Gói 4
186 NT Văn Điển - Chi phí VPP 04 bộ báo cáo Gói 4
187 NT Văn Điển - Chi phí lập báo cáo Báo cáo tổng kết 6 tháng Gói 2
188 NT Nhổn - Không khí xung quanh - Nhiệt độ Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT Mẫu 10
189 NT Nhổn - Không khí xung quanh -Độ ẩm Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT Mẫu 10
190 NT Nhổn - Không khí xung quanh -Tốc độ gió Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT Mẫu 10
191 NT Nhổn - Không khí xung quanh -Hướng gió Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT Mẫu 10
192 NT Nhổn - Không khí xung quanh -Áp suất Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT Mẫu 10
193 NT Nhổn - Không khí xung quanh -Bụi Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT Mẫu 10
194 NT Nhổn - Không khí xung quanh -Bụi PM 10 Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT Mẫu 10
195 NT Nhổn - Không khí xung quanh - Bụi PM 2.5 Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT Mẫu 10
196 NT Nhổn - Không khí xung quanh - Chì bụi Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT Mẫu 10
197 NT Nhổn - Không khí xung quanh - CO Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT Mẫu 10
198 NT Nhổn - Không khí xung quanh - NOx Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT Mẫu 10
199 NT Nhổn - Không khí xung quanh - SO2 Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT Mẫu 10
200 NT Nhổn - Không khí xung quanh - Tiếng ồn Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT Mẫu 10
201 NT Nhổn - Không khí xung quanh - Rung Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT Mẫu 10
202 NT Nhổn - Không khí xung quanh - O3 Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT Mẫu 10
203 NT Nhổn - Nước thải - pH Điểm sau bể tự hoại Mẫu 4
204 NT Nhổn - Nước thải - BOD5 (20oC) Điểm sau bể tự hoại Mẫu 4
205 NT Nhổn - Nước thải - TSS Điểm sau bể tự hoại Mẫu 4
206 NT Nhổn - Nước thải - TDS Điểm sau bể tự hoại Mẫu 4
207 NT Nhổn - Nước thải - Sunfua Điểm sau bể tự hoại Mẫu 4
208 NT Nhổn - Nước thải - Amoni Điểm sau bể tự hoại Mẫu 4
209 NT Nhổn - Nước thải - Nitrat Điểm sau bể tự hoại Mẫu 4
210 NT Nhổn - Nước thải - Dầu mỡ ĐTV Điểm sau bể tự hoại Mẫu 4
211 NT Nhổn - Nước thải - CHĐBM Điểm sau bể tự hoại Mẫu 4
212 NT Nhổn - Nước thải - Phosphat Điểm sau bể tự hoại Mẫu 4
213 NT Nhổn - Nước thải - Tổng coliform Điểm sau bể tự hoại Mẫu 4
214 NT Nhổn - Nước mặt - pH Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
215 NT Nhổn - Nước mặt -Ôxy hòa tan (DO) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
216 NT Nhổn - Nước mặt -Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
217 NT Nhổn - Nước mặt -COD Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
218 NT Nhổn - Nước mặt -BOD5 (200C) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
219 NT Nhổn - Nước mặt -Amoni (NH+4) (tính theo N) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
220 NT Nhổn - Nước mặt -Clorua (Cl-) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
221 NT Nhổn - Nước mặt -Florua (F-) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
222 NT Nhổn - Nước mặt -Nitrit (NO-2) (tính theo N) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
223 NT Nhổn - Nước mặt -Nitrat (NO-3) (tính theo N) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
224 NT Nhổn - Nước mặt -Phosphat (PO43-) (tính theo P) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
225 NT Nhổn - Nước mặt -Xianua (CN-) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
226 NT Nhổn - Nước mặt -Asen (As) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
227 NT Nhổn - Nước mặt -Cadimi (Cd) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
228 NT Nhổn - Nước mặt -Chì (Pb) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
229 NT Nhổn - Nước mặt -Crom III (Cr3+) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
230 NT Nhổn - Nước mặt -Crom VI (Cr6+) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
231 NT Nhổn - Nước mặt -Đồng (Cu) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
232 NT Nhổn - Nước mặt -Kẽm (Zn) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
233 NT Nhổn - Nước mặt -Niken (Ni) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
234 NT Nhổn - Nước mặt -Sắt (Fe) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
235 NT Nhổn - Nước mặt -Thủy ngân (Hg) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
236 NT Nhổn - Nước mặt -Mangan (Mn) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
237 NT Nhổn - Nước mặt -Aldrin Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
238 NT Nhổn - Nước mặt -Benzene hexachloride Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
239 NT Nhổn - Nước mặt -Dieldrin Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
240 NT Nhổn - Nước mặt -DDT Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
241 NT Nhổn - Nước mặt -Chất hoạt động bề mặt Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
242 NT Nhổn - Nước mặt -Tổng dầu, mỡ (oils & grease) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
243 NT Nhổn - Nước mặt -Phenol (tổng số) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
244 NT Nhổn - Nước mặt - E.coli Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
245 NT Nhổn - Nước mặt - Coliform Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
246 NT Nhổn - Nước ngầm - pH Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
247 NT Nhổn - Nước ngầm - Chỉ số pemanganat Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
248 NT Nhổn - Nước ngầm - Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
249 NT Nhổn - Nước ngầm - Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
250 NT Nhổn - Nước ngầm - Amôni (NH4+ tính theo N) Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
251 NT Nhổn - Nước ngầm - Nitrit (NO-2 tính theo N) Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
252 NT Nhổn - Nước ngầm - Nitrat (NO-3 tính theo N) Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
253 NT Nhổn - Nước ngầm - Clorua (Cl-) Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
254 NT Nhổn - Nước ngầm - Florua (F-) Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
255 NT Nhổn - Nước ngầm - Sulfat (SO42-) Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
256 NT Nhổn - Nước ngầm - Xyanua (CN-) Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
257 NT Nhổn - Nước ngầm - Asen (As) Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
258 NT Nhổn - Nước ngầm - Cadimi (Cd) Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
259 NT Nhổn - Nước ngầm - Chì (Pb) Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
260 NT Nhổn - Nước ngầm - Crom VI (Cr6+) Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
261 NT Nhổn - Nước ngầm - Đồng (Cu) Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
262 NT Nhổn - Nước ngầm - Kẽm (Zn) Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
263 NT Nhổn - Nước ngầm - Niken (Ni) Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
264 NT Nhổn - Nước ngầm - Mangan (Mn) Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
265 NT Nhổn - Nước ngầm - Thủy ngân (Hg) Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
266 NT Nhổn - Nước ngầm - Sắt (Fe) Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
267 NT Nhổn - Nước ngầm - Tổng Phenol Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
268 NT Nhổn - Nước ngầm - Selen (Se) Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
269 NT Nhổn - Nước ngầm - Aldrin Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
270 NT Nhổn - Nước ngầm - Benzene hexachloride Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
271 NT Nhổn - Nước ngầm - DDT Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
272 NT Nhổn - Nước ngầm - Heptachlor Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
273 NT Nhổn - Nước ngầm - Coliform Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
274 NT Nhổn - Nước ngầm - E.Coli Nước giếng trong Nghĩa trang Mẫu 2
275 NT Nhổn - Chi phí vận chuyển 02 xe Gói 4
276 NT Nhổn - Chi phí VPP 04 bộ báo cáo Gói 4
277 NT Nhổn - Chi phí lập báo cáo Báo cáo tổng kết 6 tháng Gói 2
278 NT Ngọc Hồi - Không khí - Nhiệt độ Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT Mẫu 8
279 NT Ngọc Hồi - Không khí - Độ ẩm Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT Mẫu 8
280 NT Ngọc Hồi - Không khí - Tốc độ gió Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT Mẫu 8
281 NT Ngọc Hồi - Không khí - Hướng gió Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT Mẫu 8
282 NT Ngọc Hồi - Không khí - Áp suất Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT Mẫu 8
283 NT Ngọc Hồi - Không khí - Bụi Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT Mẫu 8
284 NT Ngọc Hồi - Không khí - Bụi PM 10 Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT Mẫu 8
285 NT Ngọc Hồi - Không khí - Bụi PM 2.5 Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT Mẫu 8
286 NT Ngọc Hồi - Không khí - Chì bụi Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT Mẫu 8
287 NT Ngọc Hồi - Không khí - CO Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT Mẫu 8
288 NT Ngọc Hồi - Không khí - NOx Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT Mẫu 8
289 NT Ngọc Hồi - Không khí - SO2 Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT Mẫu 8
290 NT Ngọc Hồi - Không khí - Tiếng ồn Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT Mẫu 8
291 NT Ngọc Hồi - Không khí - Rung Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT Mẫu 8
292 NT Ngọc Hồi - Không khí - O3 Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT Mẫu 8
293 NT Ngọc Hồi - Nước thải - pH 01 điểm sau bể tự hoại Mẫu 4
294 NT Ngọc Hồi - Nước thải - BOD5 (20oC) 01 điểm sau bể tự hoại Mẫu 4
295 NT Ngọc Hồi - Nước thải - TSS 01 điểm sau bể tự hoại Mẫu 4
296 NT Ngọc Hồi - Nước thải - TDS 01 điểm sau bể tự hoại Mẫu 4
297 NT Ngọc Hồi - Nước thải - Sunfua 01 điểm sau bể tự hoại Mẫu 4
298 NT Ngọc Hồi - Nước thải - Amoni 01 điểm sau bể tự hoại Mẫu 4
299 NT Ngọc Hồi - Nước thải - Nitrat 01 điểm sau bể tự hoại Mẫu 4
300 NT Ngọc Hồi - Nước thải - Dầu mỡ ĐTV 01 điểm sau bể tự hoại Mẫu 4
301 NT Ngọc Hồi - Nước thải - CHĐBM 01 điểm sau bể tự hoại Mẫu 4
302 NT Ngọc Hồi - Nước thải - Phosphat 01 điểm sau bể tự hoại Mẫu 4
303 NT Ngọc Hồi - Nước thải - Tổng coliform 01 điểm sau bể tự hoại Mẫu 4
304 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - pH Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
305 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Ôxy hòa tan (DO) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
306 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
307 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - COD Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
308 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - BOD5 (200C) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
309 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Amoni (NH+4) (tính theo N) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
310 NT Ngọc Hồi - Nước mặt -Clorua (Cl-) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
311 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Florua (F-) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
312 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Nitrit (NO-2) (tính theo N) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
313 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Nitrat (NO-3) (tính theo N) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
314 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Phosphat (PO43-) (tính theo P) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
315 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Xianua (CN-) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
316 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Asen (As) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
317 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Cadimi (Cd) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
318 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Chì (Pb) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
319 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Crom III (Cr3+) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
320 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Crom VI (Cr6+) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
321 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Đồng (Cu) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
322 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Kẽm (Zn) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
323 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Niken (Ni) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
324 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Sắt (Fe) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
325 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Thủy ngân (Hg) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
326 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Mangan (Mn) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
327 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Aldrin Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
328 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Benzene hexachloride Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
329 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Dieldrin Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
330 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - DDT Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
331 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Chất hoạt động bề mặt Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
332 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Tổng dầu, mỡ (oils & grease) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
333 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Phenol (tổng số) Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
334 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - E.coli Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
335 NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Coliform Hồ trong khuôn viên NT Mẫu 2
336 NT Ngọc Hồi - Chi phí vận chuyển 02 xe Gói 4
337 NT Ngọc Hồi - Chi phí VPP 04 bộ báo cáo Gói 4
338 NT Ngọc Hồi - Chi phí lập báo cáo Báo cáo tổng kết 6 tháng Gói 2
339 NT Mai Dịch - Không khí - Nhiệt độ KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT Mẫu 6
340 NT Mai Dịch - Không khí - Độ ẩm KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT Mẫu 6
341 NT Mai Dịch - Không khí - Tốc độ gió KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT Mẫu 6
342 NT Mai Dịch - Không khí - Hướng gió KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT Mẫu 6
343 NT Mai Dịch - Không khí - Áp suất KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT Mẫu 6
344 NT Mai Dịch - Không khí - Bụi KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT Mẫu 6
345 NT Mai Dịch - Không khí - Bụi PM 10 KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT Mẫu 6
346 NT Mai Dịch - Không khí - Bụi PM 2.5 KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT Mẫu 6
347 NT Mai Dịch - Không khí - Chì bụi KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT Mẫu 6
348 NT Mai Dịch - Không khí - CO KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT Mẫu 6
349 NT Mai Dịch - Không khí - NOx KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT Mẫu 6
350 NT Mai Dịch - Không khí - SO2 KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT Mẫu 6
351 NT Mai Dịch - Không khí - Tiếng ồn KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT Mẫu 6
352 NT Mai Dịch - Không khí - Rung KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT Mẫu 6
353 NT Mai Dịch - Không khí -O3 KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT Mẫu 6
354 NT Mai Dịch - Không khí - Benzen KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT Mẫu 6
355 NT Mai Dịch - Không khí - Toluen KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT Mẫu 6
356 NT Mai Dịch - Không khí - Xylen KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT Mẫu 6
357 NT Mai Dịch - Nước thải - pH 01 điểm tại cống thoát chung Mẫu 4
358 NT Mai Dịch - Nước thải - BOD5 (20oC) 01 điểm tại cống thoát chung Mẫu 4
359 NT Mai Dịch - Nước thải - COD 01 điểm tại cống thoát chung Mẫu 4
360 NT Mai Dịch - Nước thải - Tổng N 01 điểm tại cống thoát chung Mẫu 4
361 NT Mai Dịch - Nước thải - Tổng P 01 điểm tại cống thoát chung Mẫu 4
362 NT Mai Dịch - Nước thải - TSS 01 điểm tại cống thoát chung Mẫu 4
363 NT Mai Dịch - Nước thải - TDS 01 điểm tại cống thoát chung Mẫu 4
364 NT Mai Dịch - Nước thải - Sunfua 01 điểm tại cống thoát chung Mẫu 4
365 NT Mai Dịch - Nước thải - Amoni 01 điểm tại cống thoát chung Mẫu 4
366 NT Mai Dịch - Nước thải - Nitrat 01 điểm tại cống thoát chung Mẫu 4
367 NT Mai Dịch - Nước thải - Dầu mỡ ĐTV 01 điểm tại cống thoát chung Mẫu 4
368 NT Mai Dịch - Nước thải - CHĐBM 01 điểm tại cống thoát chung Mẫu 4
369 NT Mai Dịch - Nước thải - Phosphat 01 điểm tại cống thoát chung Mẫu 4
370 NT Mai Dịch - Nước thải - Tổng coliform 01 điểm tại cống thoát chung Mẫu 4
371 NT Mai Dịch - Nước mặt - pH 02 hồ trong NT Mẫu 4
372 NT Mai Dịch - Nước mặt -Ôxy hòa tan (DO) 02 hồ trong NT Mẫu 4
373 NT Mai Dịch - Nước mặt - Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) 02 hồ trong NT Mẫu 4
374 NT Mai Dịch - Nước mặt -COD 02 hồ trong NT Mẫu 4
375 NT Mai Dịch - Nước mặt -BOD5 (200C) 02 hồ trong NT Mẫu 4
376 NT Mai Dịch - Nước mặt -Amoni (NH+4) (tính theo N) 02 hồ trong NT Mẫu 4
377 NT Mai Dịch - Nước mặt -Clorua (Cl-) 02 hồ trong NT Mẫu 4
378 NT Mai Dịch - Nước mặt -Florua (F-) 02 hồ trong NT Mẫu 4
379 NT Mai Dịch - Nước mặt -Nitrit (NO-2) (tính theo N) 02 hồ trong NT Mẫu 4
380 NT Mai Dịch - Nước mặt -Nitrat (NO-3) (tính theo N) 02 hồ trong NT Mẫu 4
381 NT Mai Dịch - Nước mặt - Phosphat (PO43-) (tính theo P) 02 hồ trong NT Mẫu 4
382 NT Mai Dịch - Nước mặt -Xianua (CN-) 02 hồ trong NT Mẫu 4
383 NT Mai Dịch - Nước mặt - Asen (As) 02 hồ trong NT Mẫu 4
384 NT Mai Dịch - Nước mặt - Cadimi (Cd) 02 hồ trong NT Mẫu 4
385 NT Mai Dịch - Nước mặt - Chì (Pb) 02 hồ trong NT Mẫu 4
386 NT Mai Dịch - Nước mặt - Crom III (Cr3+) 02 hồ trong NT Mẫu 4
387 NT Mai Dịch - Nước mặt - Crom VI (Cr6+) 02 hồ trong NT Mẫu 4
388 NT Mai Dịch - Nước mặt - Đồng (Cu) 02 hồ trong NT Mẫu 4
389 NT Mai Dịch - Nước mặt - Kẽm (Zn) 02 hồ trong NT Mẫu 4
390 NT Mai Dịch - Nước mặt - Niken (Ni) 02 hồ trong NT Mẫu 4
391 NT Mai Dịch - Nước mặt - Sắt (Fe) 02 hồ trong NT Mẫu 4
392 NT Mai Dịch - Nước mặt - Thủy ngân (Hg) 02 hồ trong NT Mẫu 4
393 NT Mai Dịch - Nước mặt - Mangan (Mn) 02 hồ trong NT Mẫu 4
394 NT Mai Dịch - Nước mặt - Aldrin 02 hồ trong NT Mẫu 4
395 NT Mai Dịch - Nước mặt - Benzene hexachloride 02 hồ trong NT Mẫu 4
396 NT Mai Dịch - Nước mặt - Dieldrin 02 hồ trong NT Mẫu 4
397 NT Mai Dịch - Nước mặt - DDT 02 hồ trong NT Mẫu 4
398 NT Mai Dịch - Nước mặt - Chất hoạt động bề mặt 02 hồ trong NT Mẫu 4
399 NT Mai Dịch - Nước mặt - Tổng dầu, mỡ (oils & grease) 02 hồ trong NT Mẫu 4
400 NT Mai Dịch - Nước mặt - Phenol (tổng số) 02 hồ trong NT Mẫu 4
401 NT Mai Dịch - Nước mặt - E.coli 02 hồ trong NT Mẫu 4
402 NT Mai Dịch - Nước mặt - Coliform 02 hồ trong NT Mẫu 4
403 NT Mai Dịch - Nước ngầm - pH 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
404 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Chỉ số pemanganat 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
405 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
406 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
407 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Amôni (NH4+ tính theo N) 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
408 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Nitrit (NO-2 tính theo N) 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
409 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Nitrat (NO-3 tính theo N) 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
410 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Clorua (Cl-) 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
411 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Florua (F-) 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
412 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Sulfat (SO42-) 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
413 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Xyanua (CN-) 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
414 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Asen (As) 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
415 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Cadimi (Cd) 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
416 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Chì (Pb) 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
417 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Crom VI (Cr6+) 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
418 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Đồng (Cu) 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
419 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Kẽm (Zn) 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
420 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Niken (Ni) 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
421 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Mangan (Mn) 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
422 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Thủy ngân (Hg) 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
423 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Sắt (Fe) 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
424 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Tổng Phenol 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
425 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Selen (Se) 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
426 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Aldrin 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
427 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Benzene hexachloride 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
428 NT Mai Dịch - Nước ngầm - DDT 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
429 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Heptachlor 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
430 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Tổng hoạt độ phóng xạ α; β 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
431 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Coliform 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
432 NT Mai Dịch - Nước ngầm - E.Coli 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
433 NT Mai Dịch - Nước ngầm - Màu 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang Mẫu 2
434 NT Mai Dịch - Đất - As KV an táng mộ liệt sĩ; Khu mộ mới của CB cao cấp từ trần Mẫu 4
435 NT Mai Dịch - Đất - Cd KV an táng mộ liệt sĩ; Khu mộ mới của CB cao cấp từ trần Mẫu 4
436 NT Mai Dịch - Đất - Cu KV an táng mộ liệt sĩ; Khu mộ mới của CB cao cấp từ trần Mẫu 4
437 NT Mai Dịch - Đất - Pb KV an táng mộ liệt sĩ; Khu mộ mới của CB cao cấp từ trần Mẫu 4
438 NT Mai Dịch - Đất - Zn KV an táng mộ liệt sĩ; Khu mộ mới của CB cao cấp từ trần Mẫu 4
439 NT Mai Dịch - Đất - Dầu mỡ KV an táng mộ liệt sĩ; Khu mộ mới của CB cao cấp từ trần Mẫu 4
440 NT Mai Dịch - Đất - Tổng N KV an táng mộ liệt sĩ; Khu mộ mới của CB cao cấp từ trần Mẫu 4
441 NT Mai Dịch - Đất - Tổng P KV an táng mộ liệt sĩ; Khu mộ mới của CB cao cấp từ trần Mẫu 4
442 NT Mai Dịch - Chi phí vận chuyển 02 xe Gói 4
443 NT Mai Dịch - Chi phí VPP 04 bộ báo cáo Gói 4
444 NT Mai Dịch - Chi phí lập báo cáo Báo cáo tổng kết 6 tháng Gói 2
445 NT Thanh Tước - Không khí - Nhiệt độ Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm Mẫu 4
446 NT Thanh Tước - Không khí - Độ ẩm Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm Mẫu 4
447 NT Thanh Tước - Không khí - Tốc độ gió Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm Mẫu 4
448 NT Thanh Tước - Không khí - Hướng gió Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm Mẫu 4
449 NT Thanh Tước - Không khí - Áp suất Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm Mẫu 4
450 NT Thanh Tước - Không khí - Bụi Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm Mẫu 4
451 NT Thanh Tước - Không khí - Bụi PM 10 Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm Mẫu 4
452 NT Thanh Tước - Không khí - Bụi PM 2.5 Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm Mẫu 4
453 NT Thanh Tước - Không khí - Chì bụi Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm Mẫu 4
454 NT Thanh Tước - Không khí - CO Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm Mẫu 4
455 NT Thanh Tước - Không khí - NOx Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm Mẫu 4
456 NT Thanh Tước - Không khí - SO2 Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm Mẫu 4
457 NT Thanh Tước - Không khí - Tiếng ồn Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm Mẫu 4
458 NT Thanh Tước - Không khí - Rung Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm Mẫu 4
459 NT Thanh Tước - Không khí - O3 Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm Mẫu 4
460 NT Thanh Tước - Nước thải - pH Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) Mẫu 8
461 NT Thanh Tước - Nước thải - BOD5 (20oC) Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) Mẫu 8
462 NT Thanh Tước - Nước thải - TSS Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) Mẫu 8
463 NT Thanh Tước - Nước thải - TDS Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) Mẫu 8
464 NT Thanh Tước - Nước thải - Sunfua Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) Mẫu 8
465 NT Thanh Tước - Nước thải - Amoni Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) Mẫu 8
466 NT Thanh Tước - Nước thải - Nitrat Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) Mẫu 8
467 NT Thanh Tước - Nước thải - Dầu mỡ ĐTV Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) Mẫu 8
468 NT Thanh Tước - Nước thải - CHĐBM Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) Mẫu 8
469 NT Thanh Tước - Nước thải - Phosphat Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) Mẫu 8
470 NT Thanh Tước - Nước thải - Tổng coliform Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) Mẫu 8
471 NT Thanh Tước - Nước mặt - pH 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
472 NT Thanh Tước - Nước mặt - Ôxy hòa tan (DO) 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
473 NT Thanh Tước - Nước mặt - Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
474 NT Thanh Tước - Nước mặt - COD 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
475 NT Thanh Tước - Nước mặt - BOD5 (200C) 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
476 NT Thanh Tước - Nước mặt - Amoni (NH+4) (tính theo N) 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
477 NT Thanh Tước - Nước mặt - Clorua (Cl-) 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
478 NT Thanh Tước - Nước mặt - Florua (F-) 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
479 NT Thanh Tước - Nước mặt - Nitrit (NO-2) (tính theo N) 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
480 NT Thanh Tước - Nước mặt - Nitrat (NO-3) (tính theo N) 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
481 NT Thanh Tước - Nước mặt - Phosphat (PO43-) (tính theo P) 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
482 NT Thanh Tước - Nước mặt - Xianua (CN-) 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
483 NT Thanh Tước - Nước mặt - Asen (As) 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
484 NT Thanh Tước - Nước mặt - Cadimi (Cd) 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
485 NT Thanh Tước - Nước mặt - Chì (Pb) 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
486 NT Thanh Tước - Nước mặt - Crom III (Cr3+) 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
487 NT Thanh Tước - Nước mặt - Crom VI (Cr6+) 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
488 NT Thanh Tước - Nước mặt - Đồng (Cu) 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
489 NT Thanh Tước - Nước mặt - Kẽm (Zn) 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
490 NT Thanh Tước - Nước mặt - Niken (Ni) 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
491 NT Thanh Tước - Nước mặt - Sắt (Fe) 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
492 NT Thanh Tước - Nước mặt - Thủy ngân (Hg) 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
493 NT Thanh Tước - Nước mặt - Mangan (Mn) 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
494 NT Thanh Tước - Nước mặt - Aldrin 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
495 NT Thanh Tước - Nước mặt - Benzene hexachloride 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
496 NT Thanh Tước - Nước mặt - Dieldrin 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
497 NT Thanh Tước - Nước mặt - DDT 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
498 NT Thanh Tước - Nước mặt - Chất hoạt động bề mặt 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
499 NT Thanh Tước - Nước mặt - Tổng dầu, mỡ (oils & grease) 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
500 NT Thanh Tước - Nước mặt - Phenol (tổng số) 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
501 NT Thanh Tước - Nước mặt - E.coli 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
502 NT Thanh Tước - Nước mặt - Coliform 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT Mẫu 2
503 NT Thanh Tước - Chi phí vận chuyển 02 xe Gói 4
504 NT Thanh Tước - Chi phí VPP 04 bộ báo cáo Gói 4
505 NT Thanh Tước - Chi phí lập báo cáo Báo cáo tổng kết 6 tháng Gói 2
506 NTL Phùng Hưng - Không khí - Nhiệt độ Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng Mẫu 6
507 NTL Phùng Hưng - Không khí -Độ ẩm Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng Mẫu 6
508 NTL Phùng Hưng - Không khí -Tốc độ gió Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng Mẫu 6
509 NTL Phùng Hưng - Không khí -Hướng gió Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng Mẫu 6
510 NTL Phùng Hưng - Không khí -Áp suất Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng Mẫu 6
511 NTL Phùng Hưng - Không khí -Bụi Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng Mẫu 6
512 NTL Phùng Hưng - Không khí -Bụi PM 10 Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng Mẫu 6
513 NTL Phùng Hưng - Không khí -Bụi PM 2.5 Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng Mẫu 6
514 NTL Phùng Hưng - Không khí -Chì bụi Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng Mẫu 6
515 NTL Phùng Hưng - Không khí -CO Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng Mẫu 6
516 NTL Phùng Hưng - Không khí -NOx Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng Mẫu 6
517 NTL Phùng Hưng - Không khí -SO2 Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng Mẫu 6
518 NTL Phùng Hưng - Không khí -Tiếng ồn Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng Mẫu 6
519 NTL Phùng Hưng - Không khí -Rung Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng Mẫu 6
520 NTL Phùng Hưng - Không khí -O3 Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng Mẫu 6
521 NTL Phùng Hưng - Nước thải - pH 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống Mẫu 4
522 NTL Phùng Hưng - Nước thải - BOD5 (20oC) 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống Mẫu 4
523 NTL Phùng Hưng - Nước thải - TSS 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống Mẫu 4
524 NTL Phùng Hưng - Nước thải -TDS 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống Mẫu 4
525 NTL Phùng Hưng - Nước thải - Sunfua 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống Mẫu 4
526 NTL Phùng Hưng - Nước thải - Amoni 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống Mẫu 4
527 NTL Phùng Hưng - Nước thải - Nitrat 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống Mẫu 4
528 NTL Phùng Hưng - Nước thải - Dầu mỡ ĐTV 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống Mẫu 4
529 NTL Phùng Hưng - Nước thải - CHĐBM 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống Mẫu 4
530 NTL Phùng Hưng - Nước thải - Phosphat 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống Mẫu 4
531 NTL Phùng Hưng - Nước thải - Tổng coliform 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống Mẫu 4
532 NTL Phùng Hưng - Chi phí vận chuyển 02 xe Gói 4
533 NTL Phùng Hưng - Chi phí VPP 04 bộ báo cáo Gói 4
534 NTL Phùng Hưng - Chi phí lập báo cáo Báo cáo tổng kết 6 tháng Gói 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->