Gói thầu: Quan trắc môi trường định kỳ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200437602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện K |
| Tên gói thầu | Quan trắc môi trường định kỳ |
| Số hiệu KHLCNT | 20191185066 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 16:35:00 đến ngày 2020-04-29 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 136,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | CƠ SỞ TAM HiỆP | - | . | 0 | |
| 2 | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | - | . | 0 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 3 | pH | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 4 | BOD5 | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 5 | COD | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 6 | Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 7 | Hàm lượng Nitrat (NO3-) | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 8 | Amoni | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 9 | Photphat | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 10 | Sunfua | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 11 | Hàm lượng dầu mỡ (Dầu mỡ động thực vật) | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 12 | Coliform | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 13 | Salmonella | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 14 | Shigella | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 15 | Vibria cholera | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 16 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 17 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 18 | SS | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 19 | P tổng số | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 20 | E. Coli | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 21 | Quan trắc môi trường không khí | - | 0 | 0 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 22 | NH3 | Quan trắc môi trường không khí | Mẫu | 14 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 23 | HCHO | Quan trắc môi trường không khí | Mẫu | 14 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 24 | Hydrocacbon | Quan trắc môi trường không khí | Mẫu | 14 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 25 | SO2 | Quan trắc môi trường không khí | Mẫu | 14 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 26 | CO | Quan trắc môi trường không khí | Mẫu | 14 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 27 | NO2 | Quan trắc môi trường không khí | Mẫu | 14 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 28 | vi khí hậu | Quan trắc môi trường không khí | Mẫu | 2 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 29 | Bụi lơ lửng | Quan trắc môi trường không khí | Mẫu | 2 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 30 | Leq | Quan trắc môi trường không khí | Mẫu | 2 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 31 | L10 | Quan trắc môi trường không khí | Mẫu | 2 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 32 | L90 | Quan trắc môi trường không khí | Mẫu | 2 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 33 | O3 | Quan trắc môi trường không khí | Mẫu | 2 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 34 | Quan trắc Chất thải rắn Y tế | - | . | 0 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 35 | Quan trắc số lượng, thành phần chất thải rắn; thu thập số liệu từ sổ sách, chứng từ liên quân, bảng kiểm, bộ câu hỏi… | Quan trắc Chất thải rắn Y tế | người | 2 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 36 | Quan trắc về phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế tại các khoa, phòng; khu lưu giữ chất thải rắn; khu vực xử lý chất thải y tế của Bệnh viện | Quan trắc Chất thải rắn Y tế | người | 2 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 37 | Quan trắc chất thải rắn thông thường | Quan trắc chất thải rắn thông thường | người | 2 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 38 | Quan trắc chất thải nguy hại | Quan trắc chất thải nguy hại | người | 1 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 39 | Quan trắc môi trường đất | - | . | 0 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 40 | pH | Quan trắc môi trường đất | mẫu | 2 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 41 | Cr | Quan trắc môi trường đất | mẫu | 2 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 42 | As | Quan trắc môi trường đất | mẫu | 2 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 43 | Cd | Quan trắc môi trường đất | mẫu | 2 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 44 | Cu | Quan trắc môi trường đất | mẫu | 2 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 45 | Zn | Quan trắc môi trường đất | mẫu | 2 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 46 | Pb | Quan trắc môi trường đất | mẫu | 2 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 47 | Fe | Quan trắc môi trường đất | mẫu | 2 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 48 | Chi phí khác | - | . | 0 | |
| 49 | Công lấy mẫu hiện trường | lấy mẫu tại hiện trường | người | 8 | |
| 50 | Phương tiện | phương tiện | oto | 2 | |
| 51 | Báo cáo trả lời kết quả | Tổng hợp, báo cáo | Báo cáo | 2 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 52 | CƠ SỞ TÂN TRIỀU | - | . | 0 | |
| 53 | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | - | . | 0 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 54 | pH | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 55 | BOD5 | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 56 | COD | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 57 | Chất rắn lơ lửng (TSS) | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 58 | Hàm lượng Nitrat (NO3-) | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 59 | Amoni | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 60 | Photphat | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 61 | Sunfua | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 62 | Hàm lượng dầu mỡ (Dầu mỡ động thực vật) | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 63 | Coliform | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 64 | Salmonella | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 65 | Shigella | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 66 | Vibria cholera | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 67 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 68 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 69 | SS | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 70 | P tổng số | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 71 | E. Coli | Quan trắc chất lượng nước thải (trước và sau xử lý) | Mẫu | 8 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 72 | Quan trắc môi trường không khí | - | . | 0 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 73 | NH3 | Quan trắc môi trường không khí | Mẫu | 14 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 74 | HCHO | Quan trắc môi trường không khí | Mẫu | 14 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 75 | Hydrocacbon | Quan trắc môi trường không khí | Mẫu | 14 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 76 | SO2 | Quan trắc môi trường không khí | Mẫu | 14 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 77 | CO | Quan trắc môi trường không khí | Mẫu | 14 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 78 | NO2 | Quan trắc môi trường không khí | Mẫu | 14 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 79 | vi khí hậu | Quan trắc môi trường không khí | Mẫu | 2 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 80 | Bụi lơ lửng | Quan trắc môi trường không khí | Mẫu | 2 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 81 | Leq | Quan trắc môi trường không khí | Mẫu | 2 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 82 | L10 | Quan trắc môi trường không khí | Mẫu | 2 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 83 | L90 | Quan trắc môi trường không khí | Mẫu | 2 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 84 | O3 | Quan trắc môi trường không khí | Mẫu | 2 | Tháng 9/2020 và tháng 3/2021 |
| 85 | Quan trắc Chất thải rắn Y tế | - | . | 0 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 86 | Quan trắc số lượng, thành phần chất thải rắn; thu thập số liệu từ sổ sách, chứng từ liên quân, bảng kiểm, bộ câu hỏi… | Quan trắc Chất thải rắn Y tế | người | 4 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 87 | Quan trắc về phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế tại các khoa, phòng; khu lưu giữ chất thải rắn; khu vực xử lý chất thải y tế của Bệnh viện | Quan trắc Chất thải rắn Y tế | người | 4 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 88 | Quan trắc chất thải rắn thông thường | Quan trắc chất thải rắn thông thường | người | 4 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 89 | Quan trắc chất thải nguy hại | Quan trắc chất thải nguy hại | người | 2 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
| 90 | Chi phí khác | - | . | 0 | |
| 91 | Công lấy mẫu hiện trường | lấy mẫu tại hiện trường | người | 8 | |
| 92 | Phương tiện | phương tiện | oto | 2 | |
| 93 | Báo cáo trả lời kết quả | Tổng hợp, báo cáo | Báo cáo | 2 | Tháng 6, 9, 12/2020 và tháng 3/2021 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi