Gói thầu: Quan trắc chu kỳ 18 năm 2020 Công trình thủy điện Hàm Thuận - Đa Mi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200417699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Quan trắc chu kỳ 18 năm 2020 Công trình thủy điện Hàm Thuận - Đa Mi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200404549 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 15:26:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,831,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | I/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH ĐỨNG/Lưới thủy chuẩn thủy công hạng 1: Đập chính - Đập tràn Hàm Thuận | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | km | 3,31 | |
| 2 | I/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH ĐỨNG/Lưới thủy chuẩn thủy công hạng 1: Cửa nhận nước Hàm Thuận | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | km | 1,45 | |
| 3 | I/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH ĐỨNG/Lưới thủy chuẩn thủy công hạng 1: Nhà máy Hàm Thuận | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | km | 3,56 | |
| 4 | I/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH ĐỨNG/Lưới thủy chuẩn thủy công hạng 1: Đập chính - tràn - cửa nhận nước Đa Mi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | km | 3,18 | |
| 5 | I/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH ĐỨNG/Lưới thủy chuẩn thủy công hạng 2: Nhà máy Đa Mi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | km | 1,35 | |
| 6 | I/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH ĐỨNG/Lưới thủy chuẩn thủy công hạng 3: Mái cơ đất tràn Hàm Thuận | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | km | 1,02 | |
| 7 | I/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH ĐỨNG/Lưới thủy chuẩn thủy công hạng 3: Đập chính Hàm Thuận | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | km | 3,22 | |
| 8 | I/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH ĐỨNG/Lưới thủy chuẩn thủy công hạng 3: Đập phụ 1 Hàm Thuận | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | km | 2,61 | |
| 9 | I/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH ĐỨNG/Lưới thủy chuẩn thủy công hạng 3: Đập phụ 2 Hàm Thuận | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | km | 3,31 | |
| 10 | I/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH ĐỨNG/Lưới thủy chuẩn thủy công hạng 3: Đập phụ 3 Hàm Thuận | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | km | 2,8 | |
| 11 | I/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH ĐỨNG/Lưới thủy chuẩn thủy công hạng 3: Gia cố bờ Hàm Thuận | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | km | 2,96 | |
| 12 | I/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH ĐỨNG/Lưới thủy chuẩn thủy công hạng 3: Đập chính Đa Mi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | km | 2,16 | |
| 13 | II/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH NGANG/Lưới tam giác thủy công hạng II: Lưới tọa độ cơ sở đập tràn Hàm Thuận | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | Điểm | 7 | |
| 14 | II/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH NGANG/Lưới tam giác thủy công hạng II: Lưới tọa độ cơ sở nhà máy Hàm Thuận | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | Điểm | 3 | |
| 15 | II/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH NGANG/Lưới tam giác thủy công hạng II: Nhà máy Hàm Thuận | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | Điểm | 2 | |
| 16 | II/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH NGANG/Lưới tam giác thủy công hạng III: Lưới tọa độ cơ sở đập chính Đa Mi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | Điểm | 4 | |
| 17 | II/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH NGANG/Lưới tam giác thủy công hạng III: Lưới tọa độ cơ sở nhà máy Đa Mi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | Điểm | 3 | |
| 18 | II/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH NGANG/Lưới tam giác thủy công hạng III: Nhà máy Đa Mi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | Điểm | 2 | |
| 19 | II/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH NGANG/Lưới tam giác thủy công hạng IV: Lưới tọa độ cơ sở đập chính Hàm Thuận | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | Điểm | 4 | |
| 20 | II/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH NGANG/Lưới tam giác thủy công hạng IV: Lưới tọa độ cơ sở đập phụ số 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | Điểm | 4 | |
| 21 | II/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH NGANG/Lưới tam giác thủy công hạng IV: Lưới tọa độ cơ sở đập phụ số 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | Điểm | 4 | |
| 22 | II/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH NGANG/Lưới tam giác thủy công hạng IV: Lưới tọa độ cơ sở đập phụ số 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | Điểm | 4 | |
| 23 | II/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH NGANG/Lưới tam giác thủy công hạng IV: Lưới tọa độ cơ sở gia cố bờ 3&4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | Điểm | 4 | |
| 24 | II/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH NGANG/Lưới tam giác thủy công hạng IV: Đập tràn Hàm Thuận | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | Điểm | 3 | |
| 25 | II/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH NGANG/Lưới tam giác thủy công hạng IV: Đập chính Đa Mi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | Điểm | 10 | |
| 26 | II/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH NGANG/Lưới quan trắc chuyển dịch ngang lưới giải tích cấp 1: Đập chính Hàm Thuận | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | Điểm | 14 | |
| 27 | II/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH NGANG/Lưới quan trắc chuyển dịch ngang lưới giải tích cấp 1: Đập phụ số 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | Điểm | 7 | |
| 28 | II/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH NGANG/Lưới quan trắc chuyển dịch ngang lưới giải tích cấp 1: Đập phụ số 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | Điểm | 6 | |
| 29 | II/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH NGANG/Lưới quan trắc chuyển dịch ngang lưới giải tích cấp 1: Đập phụ số 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | Điểm | 5 | |
| 30 | II/ QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH NGANG/Lưới quan trắc chuyển dịch ngang lưới giải tích cấp 1: Gia cố bờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT | Điểm | 11 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi