Gói thầu: Vận chuyển, lắp đặt máy móc, trang thiết bị qua khu nhà điều trị 7 tầng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200441434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Vận chuyển, lắp đặt máy móc, trang thiết bị qua khu nhà điều trị 7 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200236622 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ngân sách cấp năm 2020 của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 14:08:00 đến ngày 2020-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 194,992,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bộ máy vi tính | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 24 | |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ Panasonic | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 20 | |
| 3 | Máy quạt hơi nước Daikio | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 6 | |
| 4 | Máy quạt hơi nước Nakami | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 4 | |
| 5 | Máy nước uống nóng lạnh HC | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 4 | |
| 6 | Máy lọc nước bán công nghiệp Karofi K50 | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 7 | Máy đọc mã vạch Symbol DS 9208 | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 2 | |
| 8 | Tủ nhôm | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 10 | |
| 9 | Giường bệnh nhân | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 144 | |
| 10 | Giường sơ sinh | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 3 | |
| 11 | Tủ đầu giường | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 78 | |
| 12 | Máy điện tim 3 kênh ECG-1150 | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 13 | Máy điện tim 3 kênh ECG-2150/ Nihon Koden | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 14 | Máy điện tim 3 cần | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 15 | Máy điện tim 3 cần Mac 400 + Xe đẩy | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 16 | Máy điện tim 3 kênh ECG-2150/ Nihon Koden - Nhật Bản | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 17 | Máy điện tim 6 kênh (ECG-1250K) | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 18 | Máy siêu âm màu 4D -Medision X8 | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 19 | Máy siêu âm trắng đen có xe đẩy Aloka | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 20 | Máy siêu âm chẩn đoán màu Logiq P7 GE Healthcare +Bộ lưu điện Santak C2K + Bộ máy vi tính VOSTRO 36668MT Dell +Máy in HPM254nw | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 21 | Máy siêu âm trắng đen (UST 9137, SNM 1092) | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 22 | Máy siêu âm trắng đen xách tay | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 23 | Máy truyền dịch tự động (8712212) | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 24 | Máy truyền dịch (TE112. Terumo, số:1003000133) | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 25 | Máy truyền dịch tự động (TE -135 –TERUMO) | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 26 | Máy truyền dịch TE LF600/Terumo | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 27 | Máy truyền dịch TE-LF 600, Terumo | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 28 | Máy thở PP560 | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 29 | Máy phá rung tim NihonKoblen | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 30 | Đèn chiếu vàng da (YD-P_222) | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 31 | Hệ thống đèn chiếu vàng da + máy đo bước sóng | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Hệ thống | 1 | |
| 32 | Máy thở CPAP không xâm nhập, chạy điện Remstar Auto/ Philips Respronics | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 33 | Monitor theo dõi bệnh nhân PVM 27M | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 34 | Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số DS-8100N/ Fukuda Desnhi | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 35 | Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số DS-8100N/ Fukuda Desnhi | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 36 | Máy Monitor Sản khoa (BISTOS) | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 37 | Máy Monitor Sản khoa (BISTOS) | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 38 | Monitor sản khoa hai chức năngFM-300/ Advanced -Mỹ | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 39 | Monitor phòng mổ 6 thông số DS-8100N/Fukuda Desnhi | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 40 | Máy tán sỏi HDG 867 | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 41 | Máy bơm tiêm điện TE-SS700, Terumo | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 42 | Bơm tiêm điện (TE331. Terumo) | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 43 | Bơm tiêm điện (TE -135) | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 44 | Bàn mổ Trung Quốc 3008 | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 45 | Bàn mổ cơ động JS-001 | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 46 | Bàn mổ | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 47 | Đèn mổ di động | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 48 | Đèn mổ Blue 30S | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 49 | Đèn mổ 5 bóng treo trần HS -1215 | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 50 | Đèn mổ di động GS-600 | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 51 | Đèn mổ di động ST-LED60M/ST Francis | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 52 | Máy hút dịch đờm (Thomas NO1132) | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 53 | Máy hút dịch có xe đẩy LX840D | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 54 | Máy hút dịch có xe đẩy F-60 | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 55 | Máy hút dịch A-233, hsx, YuYue số: J131026-3MFG | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 56 | Máy hút dịch 2 bình 1242 | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 57 | Dao mổ điện LTTD350-2K11/03 seri: 2004087 | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 58 | Dao mổ điện LTTD350-2K11/03 seri: 2009072 (TPCP) | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 59 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản khoa AF -176 | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Bộ | 1 | |
| 60 | Bộ dụng cụ phẫu thuật xương BD1568-S | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Bộ | 1 | |
| 61 | Hệ thống rửa tay phẫu thuật viên PC 3520 (DHNTB) | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Hệ thống | 1 | |
| 62 | Máy gây mê kèm thở + Máy nèn khí Fabius Plus (DHNTB) | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 63 | Máy X.Quang (Shimadu UD 150L-30V UD150L-30V/FH) | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 64 | Máy X.Quang kỹ thuật số RADspeed Pro (Shijmadzu Corporation) + Máy in phim KTS KONICA | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 65 | Máy điện não NeuRosCope | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 66 | Dàn Elisa bán tự động HumaReader HS + máy rửa Combiwash + mát in (HIV/AIDS) | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Hệ thống | 1 | |
| 67 | Máy phân tích sinh hóa tự động >180 test/giờ (MONARCH-240)+ Bộ náy vi tính HP + máy in LBP 2900 | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 68 | Tủ lạnh Hiatchi R-19AGV 5-1 | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 69 | Tủ lạnh Toshiba GR-M32 VPD | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 70 | Tủ lạnh âm sâu DAIREI -300C LFF 270 DA VAHIP | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 71 | Tủ Lạnh Sharp SJBW 30 DVBK | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 72 | Tủ lạnh Panasonic NR-BT262 | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 73 | Tủ lạnh Panasonic MPR-215F-PE | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 74 | Tủ lạnh Angelantoni FRL150V | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 75 | Tủ nuôi cấy an toàn sinh học cấp 2 JSCB-1500SB/JSB | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 76 | Tủ cấy vi sinh ESCO AC2-4E1 (DA VAHIP) | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 77 | Tủ ấm 37 độ TS Research Inc JSGI-150T (DA DHNTB) | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 78 | Tủ sấy Menmert UNE 500 (DA VAHIP) | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 79 | Máy ly tâm máu cỡ nhỏ DSC-301SD (HIV/AIDS) | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 80 | Máy ly tâm máu Kobuta | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 81 | Máy ly tâm máu Centurion Scientific DSC - 301SD | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 82 | Máy ly tâm máu C2012, số: 214845-23 | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 83 | Máy đo độ bão hòa Oxy IRC725 (DA VAHIP) | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 84 | Máy đo độ bảo hòa Oxy POX -900 | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 85 | Máy đo độ đông máu Teco Medical Coatron M2 -368 (DA DHNTB) | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 86 | Máy tạo Oxy di động (REFA-OM-7, Sequal) | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 87 | Máy hủy bơm kim tiêm HD310 | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 88 | Máy khuấy từ gia nhiệt RH Basic KT/C | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 89 | Máy phân tích huyết học tự động 18 thông số MEK-6510K -Nihon Kohden + máy in LQ 310 | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 90 | Máy xét nghiệm huyết học tự động KX-21, Synmex | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 91 | Máy phân tích huyết học tự động Nihon Kaliden MEK-6420K + máy in (ĐAHNTB) | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 92 | Máy XN nước tiểu 10 thông số, SYMMEX | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 93 | Máy phân tích nước tiểu 10 thông số Clinitek ststus (DA VAHIP) | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển và lắp đặt lại bên khu mới | Cái | 1 | |
| 94 | Nồi hấp dụng cụ | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 95 | Nồi hấp tiệt trùng SA-300VF (HIV/AIDS) | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 | |
| 96 | Nồi hấp Tomy-SS-325 | Thảo dỡ bên khu cũ, sau đó vận chuyển qua bên khu mới | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi