Gói thầu: Gói thầu số 17: Dịch vụ lập hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép khai thác và sử dụng nước mặt Công trình Thủy điện Sông Bung 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200428968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Dịch vụ lập hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép khai thác và sử dụng nước mặt Công trình Thủy điện Sông Bung 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200420734 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 17:36:00 đến ngày 2020-04-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 434,771,775 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | I. Lập hồ sơ xin cấp lại giấy phép khai thác sử dụng nước mặt | Mục B Chương V | trọn gói | 1 | Mục I. bao gồm các mục: I.1; I.2; I.3 |
| 2 | I.1.Khảo sát thực địa, điều tra, đánh giá tài nguyên nước mặt tỷ lệ 1:25.000 | Mục B Chương V | trọn gói | 1 | Mục I.1 gồm: các mục I.1.1; I.1.2; I.1.3 |
| 3 | I.1.1. Công tác ngoại nghiệp | Mục B Chương V | trọn gói | 1 | mục I.1.1 gồm các mục từ I.1.1.1 đến mục I.1.1.3 |
| 4 | I.1.1.1. Chuẩn bị điều tra. | Mục B Chương V | km2 | 50 | |
| 5 | I.1.1.2.Tiến hành điều tra thực địa. | Mục B Chương V | km2 | 50 | |
| 6 | I.1.1.3.Tổng hợp chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm | Mục B Chương V | km2 | 50 | |
| 7 | I.1.2. Công tác nội nghiệp | Mục B Chương V | trọn gói | 1 | mục I.1.2 gồm các mục từ I.1.2.1 đến mục I.1.2.5 |
| 8 | I.1.2.1. Thu thập, rà soát thông tin, dữ liệu và triển khai công tác ĐTĐGTNNM | Mục B Chương V | km2 | 50 | |
| 9 | I.1.2.2.Tổng hợp chỉnh lý, xử lý thông tin, dữ liệu thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá | Mục B Chương V | km2 | 50 | |
| 10 | I.1.2.3. Phân tích, đánh giá hiện trạng, diễn biến TNNM | Mục B Chương V | km2 | 50 | |
| 11 | I.1.2.4. Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ | Mục B Chương V | km2 | 50 | |
| 12 | I.1.2.5.Tổng hợp xây dựng hồ sơ, sản phẩm kết quả điều tra đánh giá | Mục B Chương V | km2 | 50 | |
| 13 | I.1.3. Chi phí khác | Mục B Chương V | trọn gói | 1 | Bao gồm: Chi phí đi lại của đơn vị thực hiện khảo sát, Công tác phí của Các thành viên của Đơn vị khảo sát, điều tra tại hiện trường, Phụ cấp lưu trú của Tư vấn |
| 14 | I.2. Chi phí thực hiện kiểm tra chất lượng nước mặt | Mục B Chương V | trọn gói | 1 | mục I.2 gồm các mục từ I.2.1 đến mục I.2.12 |
| 15 | I.2.1.pH | Mục B Chương V | Mẫu | 3 | |
| 16 | I.2.2.Oxy hoà tan (DO) | Mục B Chương V | Mẫu | 3 | |
| 17 | I.2.3.Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Mục B Chương V | Mẫu | 3 | |
| 18 | I.2.4.COD | Mục B Chương V | Mẫu | 3 | |
| 19 | I.2.5.BOD5 (200C) | Mục B Chương V | Mẫu | 3 | |
| 20 | I.2.6.Clorua (Cl-) | Mục B Chương V | Mẫu | 3 | |
| 21 | I.2.7.Nitrit (NO2-) (tính theo N) | Mục B Chương V | Mẫu | 3 | |
| 22 | I.2.8.Nitrat (NO3-) (tính theo N) | Mục B Chương V | Mẫu | 3 | |
| 23 | I.2.9.Amoni (NH4+ tính theo N) | Mục B Chương V | Mẫu | 3 | |
| 24 | I.2.10.Phosphat (PO43-) (tính theo P) | Mục B Chương V | Mẫu | 3 | |
| 25 | I.2.11.Tổng dầu mỡ | Mục B Chương V | Mẫu | 3 | |
| 26 | I.2.12.Coliform | Mục B Chương V | Mẫu | 3 | |
| 27 | I.3. Lập báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt để xin cấp phép và Đơn xin cấp lại Giấy phép để Nhà thầu trình nộp Bộ Tài nguyên và Môi trường | Mục B Chương V | trọn gói | 1 | Bao gồm cả in ấn, đóng tập hồ sơ để Nhà thầu trình nộp Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
| 28 | II. Chi phí hội họp của Hội đồng thẩm định hồ sơ xin cấp phép - Lần 1- tại Bộ Tài nguyên và Môi trường | Mục B Chương V | trọn gói | 1 | Chi phí họp thẩm định lần 1 của Hội đồng thẩm định tại Cơ quan cấp Giấy phép (Bộ TNMT hoặc Cục quản lý Tài nguyên nước) và Chi tổ chức hội nghị |
| 29 | III. Chi phí hội họp và kiểm tra hiện trường của Hội đồng thẩm định hồ sơ xin cấp phép. | Mục B Chương V | trọn gói | 1 | Chi phí kiểm tra hiện trường của Hội đồng thẩm định tại Công trình Thủy điện Sông Bung 4; Chi phí đi lại; Chi phí lưu trú, thuê phòng nghỉ; Chi phí hội họp tổ chức Hội nghị. Và In ấn, đóng tập hồ sơ hiệu chỉnh hồ sơ xin cấp phép theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định để trình nộp lại. |
| 30 | IV. Chi phí hội họp của Hội đồng thẩm định hồ sơ xin cấp phép - Lần 2 (sau khi hiệu chỉnh, bổ sung) để phê duyệt. | Mục B Chương V | trọn gói | 1 | Chi phí họp thẩm định lần 2 của Hội đồng thẩm định ở Bộ Tài nguyên và Môi trường; Chi phí hội họp tổ chức Hội nghị. |
| 31 | V. Chi phí thẩm định hồ sơ xin cấp phép | Mục B Chương V | báo cáo | 1 | Theo Thông tư số 270/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; xả thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất do cơ quan trung ương thực hiện; |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi