Gói thầu: Chăm sóc cây trồng sưu tập Vườn Thực vật Củ Chi năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200457082-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Rừng phòng hộ Bình Chánh Củ Chi
Tên gói thầu Chăm sóc cây trồng sưu tập Vườn Thực vật Củ Chi năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200242801
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 16:06:00 đến ngày 2020-05-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,063,161,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phát chăm sóc rừng lần 1 Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC m2 291.823 Nhóm thực bì I-II, Cự ly đi làm 4.000 – 5.000m
2 Nghiệm thu lần 1 Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC ha 29,1823
3 Phát chăm sóc rừng lần 2 Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC m2 291.823 Nhóm thực bì I-II, Cự ly đi làm 4.000 – 5.000m
4 Nghiệm thu lần 2 Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC ha 29,1823
5 Trồng dặm Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC cây 50 - 25 cây Thông đuôi ngựa; 25 cây Kim giao Cự ly đi làm 4.000 - 5.000m
6 Trồng dặm cây hàng rào Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC bầu 150 dây Hoa tỏi
7 Nhân công treo bảng (Kích thước 8x10cm) Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC 100 bảng/lần 6,18
8 Xới vun gốc rừng trồng lần 1 (Đường kính xới 0,8 - 1m) Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC cây 7.320 Cự ly đi làm 4.000 – 5.000m; nhóm đất 3 và 4
9 Xới vun gốc rừng trồng lần 1 (Đường kính xới 0,6 - 0,8m) Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC cây 1.215 Cự ly đi làm 4.000 – 5.000m; nhóm đất 3 và 4
10 Vận chuyển và bón phân (3kg/cây) Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC cây 7.320 Cự ly đi làm 4.000 – 5.000m
11 Vận chuyển và bón phân cây lâm nghiệp trồng dặm (6kg/cây) Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC cây 50
12 Vận chuyển và bón phân cây hàng rào (1kg/cây) Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC cây 1.215
13 Vận chuyển và bón phân cây hàng rào trồng dặm (1kg/cây) Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC cây 150
14 Nhân công tưới cây (140 lần/năm) Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC 100cây/lần 12.325,6
15 Ca máy tưới cây (140 lần/năm) Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC 100cây/lần 12.325,6
16 Nhân công tưới chậu cây mọng nước (24 lần/năm) Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC 100 chậu/lần 46,08
17 Ca máy tưới cây (24 lần/năm) Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC 100chậu/lần 46,08
18 Chăm sóc, nhổ cỏ, tưới nước cho Phong lan Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC công 48,07
19 Quét rác trên lưới che lan Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1.000 m2/lần 3
20 Công phun xịt cho Phong lan Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC công 34,34
21 Phân hữu cơ vi sinh Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC kg 23.625
22 Thuốc trừ sâu RidomilGold Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC gói 21
23 Thuốc trừ nấm Aliette Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC gói 21
24 Phân bón lá Growmore (30-10-10). Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC kg 5
25 Phân bón lá Fish emulsion Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC Chai 5
26 Phân dê túi 10cm Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC túi 2.474
27 Cây Thông đuôi ngựa Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC cây 25 H≥ 1m, Dg≥ 1,5cm
28 Cây kim giao Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC cây 25 H≥ 1m, Dg≥ 1,5cm
29 Cây Hoa tỏi trồng hàng rào Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC bầu 150 Kích thước bầu là 10x10cm, H≥ 45cm
30 Bảng tên cây kích thước 8cmx10cm Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC bảng 618 Inox 304, khắc tên laze, kích thước 8 x 10cm, đục 2 lỗ tròn để treo dây
31 Dây cột bảng tên Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC dây 618 Dây nhựa rút
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->