Gói thầu: Duy tu, bảo dưỡng, phát quang thường xuyên các tuyến đường huyện và liên xã năm 2020 huyện Mường Tè

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200443638-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Tè
Tên gói thầu Duy tu, bảo dưỡng, phát quang thường xuyên các tuyến đường huyện và liên xã năm 2020 huyện Mường Tè
Số hiệu KHLCNT 20200409685
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 08:05:00 đến ngày 2020-05-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,565,237,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tuần đường Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km 23 Đường Mường Tè - Pa Ủ
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km 23 Đường Mường Tè - Pa Ủ
3 Trực bão lũ Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km 23 Đường Mường Tè - Pa Ủ
4 Quản lý HLAT đường bộ và đấu nối Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km 23 Đường Mường Tè - Pa Ủ
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km/ lần 68,24 Đường Mường Tè - Pa Ủ
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m 216 Đường Mường Tè - Pa Ủ
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật m 43,18 Đường Mường Tè - Pa Ủ
8 Tuần đường Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km 14 Đường Nậm Lằn - Tá Bạ
9 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km 14 Đường Nậm Lằn - Tá Bạ
10 Trực bão lũ Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km 14 Đường Nậm Lằn - Tá Bạ
11 Quản lý HLAT đường bộ và đấu nối Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km 14 Đường Nậm Lằn - Tá Bạ
12 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km/ lần 41,5 Đường Nậm Lằn - Tá Bạ
13 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m 131,3 Đường Nậm Lằn - Tá Bạ
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật m 26,26 Đường Nậm Lằn - Tá Bạ
15 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km/ lần 5,93 Đường vào trung tâm khu TĐC xã Mường Tè
16 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m 18,78 Đường vào trung tâm khu TĐC xã Mường Tè
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật m 4 Đường vào trung tâm khu TĐC xã Mường Tè
18 Tuần đường Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km 19,1 Đường từ thị trấn Mường Tè - suối Nậm Nhọ
19 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km 19,1 Đường từ thị trấn Mường Tè - suối Nậm Nhọ
20 Trực bão lũ Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km 19,1 Đường từ thị trấn Mường Tè - suối Nậm Nhọ
21 Quản lý HLAT đường bộ và đấu nối Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km 19,1 Đường từ thị trấn Mường Tè - suối Nậm Nhọ
22 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km/ lần 56,65 Đường từ thị trấn Mường Tè - suối Nậm Nhọ
23 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m 179,25 Đường từ thị trấn Mường Tè - suối Nậm Nhọ
24 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật m 35,81 Đường từ thị trấn Mường Tè - suối Nậm Nhọ
25 Tuần đường Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km 24,3 Đường Bum Nưa - Pa Vệ Sủ
26 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km 24,3 Đường Bum Nưa - Pa Vệ Sủ
27 Trực bão lũ Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km 24,3 Đường Bum Nưa - Pa Vệ Sủ
28 Quản lý HLAT đường bộ và đấu nối Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km 24,3 Đường Bum Nưa - Pa Vệ Sủ
29 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km/ lần 72,1 Đường Bum Nưa - Pa Vệ Sủ
30 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m 228,12 Đường Bum Nưa - Pa Vệ Sủ
31 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật m 45,6 Đường Bum Nưa - Pa Vệ Sủ
32 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km/ lần 5,93 Đường vào trung tâm xã Bum Tở
33 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m 18,78 Đường vào trung tâm xã Bum Tở
34 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật m 4 Đường vào trung tâm xã Bum Tở
35 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km/ lần 5,64 Đường vào thủy điện Nậm Sì Lường
36 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m 17,8 Đường vào thủy điện Nậm Sì Lường
37 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật m 4 Đường vào thủy điện Nậm Sì Lường
38 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km/ lần 10,38 Đường nối điểm bên tả suối Nậm Bum với cầu hạ lưu suối Nậm Bum
39 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m 32,9 Đường nối điểm bên tả suối Nậm Bum với cầu hạ lưu suối Nậm Bum
40 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật m 6 Đường nối điểm bên tả suối Nậm Bum với cầu hạ lưu suối Nậm Bum
41 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km/ lần 23 Đường nối khu TĐC thị trấn với thị trấn Mường Tè (Đường 32m)
42 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m 460 Đường nối khu TĐC thị trấn với thị trấn Mường Tè (Đường 32m)
43 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m 50 Đường QL4H (cây xăng Bảo Toàn) - Khu phố 2
44 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m 40 Đường QL4H - Trường tiểu học số 1 - Ban chỉ huy quân sự huyện - Ban quản lý công trình dự án phát triển KT-XH huyện - Khu phố 2
45 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m 30 Đường QL4H (Công an thị trấn) - Khu phố 3
46 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m 100 Đường QL4H - Trung tâm dạy nghề - Khu phố 4
47 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m 100 Đường QL4H - Khu phố 5
48 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m 40 Đường QL4H - Nhà Ông Lý Lỳ Phà - Lý Anh Po - Sau trường Nội trú huyện - Lên nhà ông Xá - Xuống nhà Ông Phong - Khu phố 7
49 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m 40 Đường QL4H - Nhà Ông Lý Lỳ Phà - Lý Anh Po - Sau trường Nội trú huyện - Lên nhà ông Xá - Xuống nhà Ông Phong - Khu phố 7
50 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m 80 Đường QL4H - Cây xăng cũ - Nội thị khu phố 9
51 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km/ lần 1,1 Đường QL4H - Cây xăng cũ - Nội thị khu phố 9
52 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m 10,5 Đường QL4H - Nhà nghỉ Dung Phú - Chi cục thuế huyện - Nhà bà Hoàng Nhâm (khu phố 8)
53 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km/ lần 0,79 Đường QL4H - Nhà nghỉ Dung Phú - Chi cục thuế huyện - Nhà bà Hoàng Nhâm (khu phố 8)
54 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m 23 Đường ngang Huyện ủy - UBND huyện (khu phố 8)
55 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật lần/km 0,26 Đường ngang Huyện ủy - UBND huyện (khu phố 8)
56 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m 120 Đường đảo (ngã tư Bưu điện - Bến xe khách) - Khu phố 10
57 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật km/ lần 1,4 Đường đảo (ngã tư Bưu điện - Bến xe khách) - Khu phố 10
58 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m 260 Đường nội thị khu phố 11
59 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật lần/km 3 Đường nội thị khu phố 11
60 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m 260 Đường nội thị khu phố 12
61 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Phụ lục 1, mục II, chương V yêu cầu về kỹ thuật lần/km 3 Đường nội thị khu phố 12
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->