Gói thầu: Dịch vụ lắp đặt nguồn accu cho các trạm IBS BTS Viễn thông năm 2020-Đợt 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200408987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Dịch vụ lắp đặt nguồn accu cho các trạm IBS BTS Viễn thông năm 2020-Đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200357580 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 13:41:00 đến ngày 2020-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,161,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Máng nhựa 100x60m ((5m/1 trạmx 100 trạm (50%/199 trạm)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | mét | 100 | |
| 2 | Vật tư phụ: dây thít nhựa, băng dính điện, vít nở… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 199 | |
| 3 | Cáp tiếp đất M16 loại lõi nhiều sợi bằng đồng (mầu vàng hoặc vàng/xanh) (2,5m/trạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 129 | |
| 4 | Dây nguồn 25mm2 xanh cho 2G-3G-4G (6mx3 sợi =18m/1 trạm x 70 tủ nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | mét | 1.260 | |
| 5 | Dây nguồn 25mm2 đen cho 2G-3G-4G (6mx3 sợi =18m/1 trạm x 70 tủ nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | mét | 1.260 | |
| 6 | Dây nguồn 2x2.5mm2 cho truyền dẫn (5m/1 trạm x 70 tủ nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | mét | 350 | |
| 7 | Dây nguồn 2x6mm2 cho hộp cảnh báo (5m/1 trạm x 70 tủ nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | mét | 350 | |
| 8 | Đầu cốt 16 mm2 (2 cái/trạm) (199 trạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 398 | |
| 9 | Khung giá và phụ kiện khung giá cho 2 tổ (loại 150Ah và 200Ah) khung giá accu bằng thép cứng được sơn tĩnh điện phù hợp chủng loại accu cung cấp (có thể xếp chồng lên nhau để chứa 2 tổ/2 tầng hoặc tách rời riêng từng tổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 116 | |
| 10 | Khung giá và phụ kiện khung giá cho 1 tổ (loại 150Ah và 200Ah) khung giá accu bằng thép cứng được sơn tĩnh điện phù hợp chủng loại accu cung cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 13 | |
| 11 | Chi phí lắp đặt thiết bị mới, kiểm tra, hiệu chỉnh và đưa vào vận hành thực tế Accu 01 tổ loại 150Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 46 | |
| 12 | Chi phí lắp đặt tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 70 | |
| 13 | Chi phí lắp đặt thiết bị mới, kiểm tra, hiệu chỉnh và đưa vào vận hành thực tế Accu 02 tổ loại 150Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 118 | |
| 14 | Chi phí vận chuyển, bốc xếp thiết bị mới từ kho VNPT Hà Nội đến các Trạm BTS/IBS/Tổng đài theo yêu cầu (khu vực Hà Nội) tủ nguồn 48DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 70 | |
| 15 | Chi phí vận chuyển, bốc xếp thiết bị mới từ kho VNPT Hà Nội đến các Trạm BTS/IBS/Tổng đài theo yêu cầu (khu vực Hà Nội) Accu 01 tổ loại 150Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 46 | |
| 16 | Chi phí vận chuyển, bốc xếp thiết bị mới từ kho VNPT Hà Nội đến các Trạm BTS/IBS/Tổng đài theo yêu cầu (khu vực Hà Nội) Accu 02 tổ loại 150Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 118 | |
| 17 | Chi phí tháo dỡ, vận chuyển, bốc xếp thiết bị cũ 01 tổ Accu loại từ 100Ah đến 150Ah hoặc 200Ah từ Trạm BTS/IBS/Tổng đài về kho theo yêu cầu (khu vực Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 16 | |
| 18 | Chi phí tháo dỡ, vận chuyển, bốc xếp thiết bị cũ 02 tổ Accu từ 100Ah đến 150Ah hoặc 200Ah từ Trạm BTS/IBS/Tổng đài về kho theo yêu cầu (khu vực Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 33 | |
| 19 | Chi phí tháo dỡ, vận chuyển, bốc xếp thiết bị cũ 03 tổ Accu từ 100Ah đến 150Ah hoặc 200Ah từ Trạm BTS/IBS/Tổng đài về kho theo yêu cầu (khu vực Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 40 | |
| 20 | Chi phí tháo dỡ, vận chuyển, bốc xếp thiết bị cũ 01 tổ Accu loại 300Ah từ Trạm BTS/IBS/Tổng đài về kho theo yêu cầu (khu vực Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 5 | |
| 21 | Chi phí tháo dỡ, vận chuyển, bốc xếp thiết bị cũ 01 tổ Accu loại từ 400Ah đến 500Ah từ Trạm BTS/IBS/Tổng đài về theo yêu cầu (khu vực Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 12 | |
| 22 | Chi phí tháo dỡ, vận chuyển, bốc xếp tủ nguồn, về kho theo yêu cầu (khu vực Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 35 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi