Gói thầu: Kiểm kê di sản văn hoá phi vật thể đưa vào Danh mục DSVHPVT quốc gia loại hình: Ẩm thực – các món ăn chay tỉnh Tây Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200467368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Kiểm kê di sản văn hoá phi vật thể đưa vào Danh mục DSVHPVT quốc gia loại hình: Ẩm thực – các món ăn chay tỉnh Tây Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200467288 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp văn hoá không thực hiện tự chủ năm 2020 (kinh phí hoạt động Di sản văn hoá) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 16:28:00 đến ngày 2020-05-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đề cương, kế hoạch, khái toán kinh phí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đề cương | 1 | |
| 2 | Xây dựng mẫu phiếu kiểm kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | mẫu | 3 | |
| 3 | Toạ đàm góp ý đề cương chi tiết và công cụ kiểm kê, nghiên cứu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | công | 9 | |
| 4 | Thu thập tư liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ngày | 30 | |
| 5 | Thuê xe (16 chỗ) đi lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lượt | 2 | |
| 6 | Số km đi lại tại địa phương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 120 | |
| 7 | Lưu xe đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đêm | 4 | |
| 8 | Phụ cấp lưu trú (9 người) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ngày | 5 | |
| 9 | Khoán ngũ trọ (9 người) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đêm | 4 | |
| 10 | Thù lao cho người trả lời phỏng vấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | người | 45 | |
| 11 | Thuê xe (16 chỗ) đi lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lượt | 6 | |
| 12 | Số km đi lại tại địa phương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 600 | |
| 13 | Lưu xe đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đêm | 15 | |
| 14 | Phụ cấp lưu trú (12 người) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ngày | 18 | |
| 15 | Khoán ngũ trọ (12 người) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đêm | 15 | |
| 16 | Thù lao cho người cung cấp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | người | 150 | |
| 17 | Thù lao đạo diễn hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | người | 12 | |
| 18 | Thù lao người quay camera chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | người | 12 | |
| 19 | Thù lao người quay camera phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | người | 12 | |
| 20 | Thù lao người phụ trách thu âm hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | người | 12 | |
| 21 | Thù lao người phụ trách ánh sánghiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | người | 12 | |
| 22 | Thù lao người chụp ảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | người | 12 | |
| 23 | Phụ cấp cho các nghệ nhân, người thực hành và hỗ trợ nguyên vật liệu chế biến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | huyện | 2 | |
| 24 | Thù lao cho người dẫn đường (2 người) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ngày | 15 | |
| 25 | Thu lao xây dựng khung nhập liệu và mã hoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | file | 1 | |
| 26 | Thù lao làm sạch phiếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | phiếu | 150 | |
| 27 | Thù lao người nhập liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | công | 150 | |
| 28 | Gỡ băng phòng vấn sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | T.hợp | 45 | |
| 29 | Thù lao viết kết quả báo cáo theo chuyên đề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | báo cáo | 2 | |
| 30 | Thù lao viết báo cáo tổng hợp kết quả điều tra (Báo cáo tổng quan kiểm kê khoa học kết quả điều tra) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | báo cáo | 1 | |
| 31 | Xây dựng lý lịch hồ sơ di sản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | hồ sơ | 1 | |
| 32 | Thù lao viết báo cáo khoa học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | báo cáo | 1 | |
| 33 | Chủ trì toạ đàm khoa học: Bảo tồn và phát huy những giá trị văn hoá ẩm thực chay của người Việt ở Tây Ninh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | người | 1 | |
| 34 | Thư ký | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | người | 1 | |
| 35 | Báo cáo tham luận | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | báo cáo | 10 | |
| 36 | Đại biểu tham dự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | người | 50 | |
| 37 | Kỹ thuật dựng phim (15 phút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | phim | 1 | |
| 38 | Biên tập phim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | phim | 1 | |
| 39 | Thù lao làm lý lịch băng quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khoản | 1 | |
| 40 | Thù lao biên tập ảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | album | 5 | |
| 41 | Viết lời bình cho phim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khoản | 1 | |
| 42 | Thù lao người đọc lời bình cho phim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khoản | 1 | |
| 43 | Photocopy, văn phòng phẩm, album | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khoản | 1 | |
| 44 | Ổ cứng HDD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ổ cứng | 1 | |
| 45 | In tráng ảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ảnh | 75 | |
| 46 | Chi phí xét duyệt hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khoản | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi