Gói thầu: Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200358148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200355115 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 09:45:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,570,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Theo mục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | m | 330 | |
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m) | Theo mục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | m | 330 | |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Theo mục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | m | 330 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: - Kế hoạch chỉnh lý; - Lịch sử đơn vị hình thanh phông, lịch sử phông; - Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; - Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. | Theo mục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | m | 330 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại | Theo mục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | m | 330 | |
| 6 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, kết hợp với xác định giá trị tài liệu theo hướng dẫn lập hồ sơ | Theo mục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | m | 330 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) | Theo mục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | m | 330 | |
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Theo mục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | m | 330 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Theo mục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | m | 330 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Theo mục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | m | 330 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ -Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin. -Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn -Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Theo mục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | m | 330 | |
| 12 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Theo mục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | m | 330 | |
| 13 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Theo mục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | m | 330 | |
| 14 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Theo mục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | m | 330 | |
| 15 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Theo mục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | m | 330 | |
| 16 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Theo mục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | m | 330 | |
| 17 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Theo mục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | m | 330 | |
| 18 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | Theo mục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | m | 330 | |
| 19 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Theo mục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | m | 330 | |
| 20 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Theo mục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | m | 330 | |
| 21 | Lập mục lục hồ sơ - Viết lời nói đầu - Lập bảng tra cứu bổ trợ - Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) - Đóng quyển mục lục (03 bộ) | Theo mục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | m | 330 | |
| 22 | Xử lý tài liệu loại - Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại - Viết thuyết minh tài liệu loại | Theo mục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | m | 330 | |
| 23 | Kết thúc chỉnh lý - Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông - Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Theo mục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | m | 330 | |
| 24 | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Theo điểm 2.2.5 mục 2 chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | tờ | 41.580 | |
| 25 | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Theo điểm 2.2.5 mục 2 chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | tờ | 62.700 | |
| 26 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Theo điểm 2.2.5 mục 2 chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | tờ | 41.580 | |
| 27 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Theo điểm 2.2.5 mục 2 chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | tờ | 13.200 | |
| 28 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Theo điểm 2.2.5 mục 2 chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | tờ | 5.940 | |
| 29 | Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Theo điểm 2.2.5 mục 2 chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | tờ | 41.580 | |
| 30 | Bút viết bìa | Theo điểm 2.2.5 mục 2 chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | chiếc | 1.650 | |
| 31 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Theo điểm 2.2.5 mục 2 chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | chiếc | 330 | |
| 32 | Bút chì để đánh số tờ | Theo điểm 2.2.5 mục 2 chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | chiếc | 165 | |
| 33 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Theo điểm 2.2.5 mục 2 chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | hộp | 3,3 | |
| 34 | Hồ dán nhãn hộp | Theo điểm 2.2.5 mục 2 chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | lọ | 82,5 | |
| 35 | Cặp/hộp hồ sơ | Theo điểm 2.2.5 mục 2 chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | chiếc | 2.310 | |
| 36 | Dao, kéo, ghim, kẹp, bút xóa và các VPP khác | Theo điểm 2.2.5 mục 2 chương V yêu cầu kỹ thuật của công tác chỉnh lý tài liệu | m | 330 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi