Gói thầu: Bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió tại trụ sở cơ quan đại diện Tổng cục Hải quan tại TP Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200329623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| Tên gói thầu | Bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió tại trụ sở cơ quan đại diện Tổng cục Hải quan tại TP Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200328652 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 15:37:00 đến ngày 2020-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 453,729,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tủ điện DB/DK-TA, vỏ tủ sơn tĩnh điện KT600x800x250x1.5 (Bao gồm: vỏ tủ, đồng hồ, ampe, cầu chì, biến dòng và các phụ kiện đồng bộ khác). | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 2 | Bộ điều khiển trung tâm | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm- Phần điều khiển trung tâm | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 4 | Bộ điều khiển từ xa không dây cho dàn lạnh | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 20 | |
| 5 | Bộ máy tính lắp ráp hiệu HP | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 6 | Bộ thông gió thu hồi nhiệt lưu lượng Q=2000 m3/h | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 7 | Bộ thông gió thu hồi nhiệt lưu lượng Q=8000 m3/h, H= 500 Pa. | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 8 | Chụp hút bếp bằng Inox 304 kích thước 3150x850x400 | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 9 | Tủ điện DB- AC, vỏ tủ sơn tĩnh điện KT600x1200x250x1.5 (Bao gồm: vỏ tủ, đồng hồ, ampe, cầu chì, biến dòng và các phụ kiện đồng bộ khác). | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 10 | Tủ điện DB- AC/ TTum2 , vỏ tủ sơn tĩnh điện KT600x800x250x1.5 (Bao gồm: vỏ tủ, đồng hồ, ampe, cầu chì, biến dòng và các phụ kiện đồng bộ khác). | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 11 | Tủ điện DB/DK-HKHL, vỏ tủ sơn tĩnh điện KT600x800x250x1.5 (Bao gồm: vỏ tủ, đồng hồ, ampe, cầu chì, biến dòng và các phụ kiện đồng bộ khác). | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 12 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình 11.2 kW | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 13 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình 11.2kW | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 14 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình 2.2 kW | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 15 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình 2.8 kW | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 16 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình 3.6 kW | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 17 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình 4.5 kW | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 18 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình 5.6 kW | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 19 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình 7.1 kW | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 20 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình 9.0 kW | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 21 | Dàn nóng giải nhiệt gió 28HP | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 22 | Dàn nóng giải nhiệt gió 30HP | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 23 | Dàn nóng giải nhiệt gió 38HP | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 24 | Louver nan Z kích thước 800x500 + Lưới chắn côn trùng | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 25 | Miệng gió che mưa louver kích thước cổ 1500x600 | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 26 | Miệng gió che mưa louver kích thước cổ 800x600 | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 27 | Miệng gió khuếch tán 4 hướng kích thước mặt 600x600 + Box + OBD | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Cái | 20 | |
| 28 | Miệng gió louver kích thước 400x200 | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 29 | Miệng gió louver kích thước 700x300 + lưới lọc | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 30 | Miệng gió louver nan Z 500x300 + LCCT | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 31 | Miệng gió sọt trứng kích thước 250x250 + Box + OBD | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Cái | 18 | |
| 32 | Miệng gió sọt trứng kích thước 250x250 + Box +OBD | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 33 | Miệng gió sọt trứng kích thước 300x300 + lưới lọc | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 34 | Miệng gió sọt trứng kích thước cổ 300x300 + OBD | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Cái | 5 | |
| 35 | Miệng gió sọt trứng kích thước cổ 500x200 + OBD | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 36 | Miệng gió sọt trứng kích thước cổ 600x400 + OBD | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 37 | Miệng gió sọt trứng kích thước cổ 600x600 + OBD | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Cái | 7 | |
| 38 | Miệng gió sọt trứng kích thước cổ 700x200 + OBD | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 39 | Miệng gió sọt trứng kích thước mặt 1200x600 + box + lưới lọc | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 40 | Miệng gió sọt trứng kích thước mặt 600x600 + box + lưới lọc | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Cái | 19 | |
| 41 | Miệng gió sọt trứng kích thướccổ 600x400 + OBD | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 42 | Quạt hút mùi công suất 4450m3/h, 450Pa-1,35kW | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 43 | Quạt hút thông gió gắn trần lưu lượng 150m3/h | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 44 | Quạt hút thông gió gắn trần lưu lượng 150m3/h | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 45 | Quạt hút thông gió gắn trần lưu lượng 330m3/h | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 46 | Quạt li tâm nối ống gió 16000m3/h@500Pa | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 47 | Quạt li tâm nối ống gió 33000m3/h@500Pa | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 48 | Quạt thông gió công suất950m3/h, 100Pa-0,4kW | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 49 | Quạt thông gió hướng trục nối ống gió 2 cấp tốc độ (Q=6900m3/h, H=250 Pa)/(Q=10000 m3/h, H = 450 Pa) | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 50 | Quạt thông gió hướng trục nối ống gió Q=6000m3/h, H=200Pa | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 51 | Tủ điện đặt tại phòng trung tâm điều khiển tòa nhà (TĐ- điều khiển ON/OFF cho 02 bộ hồi nhiệt, Vỏ tủ sơn tĩnh điện, kt300x400x150 | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 52 | Tủ điện đặt tại phòng trung tâm điều khiển tòa nhà (TĐ-để lắp đặt bộ điều khiển trung tâm, Vỏ tủ sơn tĩnh điện, KT:600x400x200mm) | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 53 | Tủ điện DB-AC/BEP, vỏ tủ sơn tĩnh điện KT400x600x250 (Bao gồm: vỏ tủ, đồng hồ, ampe, cầu chì, biến dòng và các phụ kiện đồng bộ khác). | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 54 | Tủ điện DB-AC/T1 tủ sơn tĩnh điện kt 220x152x82 | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 55 | Tủ điện DB-AC/T2 tủ sơn tĩnh điện kt 220x152x82 | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 56 | Tủ điện DB-AC/T3 tủ sơn tĩnh điện kt 220x152x82 | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 57 | Tủ điện DB-AC/T8 tủ sơn tĩnh điện kt 220x152x82 | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 58 | Tủ điện DB-AC/T9 tủ sơn tĩnh điện kt 220x152x82 | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 59 | Tủ điện DB-AC/TTum tủ sơn tĩnh điện kt 220x152x82 | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 60 | Tủ điện điều khiển quạt - Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT600x800x250x1.5 (Bao gồm: vỏ tủ, đồng hồ, ampe, cầu chì, biến dòng và các phụ kiện đồng bộ khác) | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 61 | Tủ điện điều khiển quạt- Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT600x800x250x1.5 (Bao gồm: vỏ tủ, đồng hồ, ampe, cầu chì, biến dòng và các phụ kiện đồng bộ khác). | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị theo nội dung chi tiết tại điểm 2.1 mục 2 chương V Yêu cầu Kỹ thuật, E-HSMT | Tủ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi