Gói thầu: Phát dọn thực bì rừng, bờ đường đi, bờ kênh, lòng kênh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Rừng phòng hộ Bình Chánh Củ Chi |
| Tên gói thầu | Phát dọn thực bì rừng, bờ đường đi, bờ kênh, lòng kênh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200242622 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 13:45:00 đến ngày 2020-05-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 782,561,237 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Rừng đặc dụng Tân Tạo: Phát dọn thực bì lần 1-Bờ kênh | Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC | m2 | 6.166 | Nhóm thực bì II, Cự ly đi làm 2.000 – 3.000m |
| 2 | Rừng đặc dụng Tân Tạo: Phát dọn thực bì lần 1-Bờ đường đi | Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC | m2 | 13.334 | Nhóm thực bì II, Cự ly đi làm 2.000 – 3.000m |
| 3 | Rừng đặc dụng Tân Tạo: Phát dọn thực bì lần 2 -Bờ kênh | Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC | m2 | 6.166 | Nhóm thực bì III, Cự ly đi làm 2.000 – 3.000m |
| 4 | Rừng đặc dụng Tân Tạo: Phát dọn thực bì lần 2 -Bờ đường đi | Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC | m2 | 13.334 | Nhóm thực bì III, Cự ly đi làm 2.000 – 3.000m |
| 5 | Rừng đặc dụng Tân Tạo: Dọn thực bì lòng kênh | Mục 2.2, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC | m2 | 16.762 | Nhóm thực bì cấp V, Cự ly đi làm 2.000 – 3.000m |
| 6 | RPH Ấp 6, Ấp 7 Xã LMX : Phát dọn thực bì lần 1 - Bờ kinh K3 | Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC | m2 | 9.638 | Nhóm thực bì III, Cự ly đi làm 4.000 – 5.000m |
| 7 | RPH Ấp 6, Ấp 7 Xã LMX : Phát dọn thực bì lần 1- Bờ kinh K2 | Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC | m2 | 16.021 | Nhóm thực bì III, Cự ly đi làm 4.000 – 5.000m |
| 8 | RPH Ấp 6, Ấp 7 Xã LMX : Phát dọn thực bì lần 1 - Bờ mương phụ | Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC | m2 | 8.118 | Nhóm thực bì III, Cự ly đi làm 4.000 – 5.000m |
| 9 | RPH Ấp 6, Ấp 7 Xã LMX : Phát dọn thực bì lần 2- Bờ kinh K3 | Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC | m2 | 9.638 | Nhóm thực bì IV; Cự ly đi làm 4.000 – 5.000m |
| 10 | RPH Ấp 6, Ấp 7 Xã LMX : Phát dọn thực bì lần 2 - Bờ kinh K2 | Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC | m2 | 16.021 | Nhóm thực bì IV; Cự ly đi làm 4.000 – 5.000m |
| 11 | RPH Ấp 6, Ấp 7 Xã LMX : Phát dọn thực bì lần 2 - Bờ mương phụ | Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC | m2 | 8.118 | Nhóm thực bì IV; Cự ly đi làm 4.000 – 5.000m |
| 12 | RPH Ấp 6, Ấp 7 Xã LMX : Dọn thực bì lòng kênh - Kinh K3 | Mục 2.2, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC | m2 | 10.528 | Nhóm thực bì IV; Cự ly đi làm 4.000 – 5.000m |
| 13 | RPH Ấp 6, Ấp 7 Xã LMX : Dọn thực bì lòng kênh - Kinh K2 | Mục 2.2, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC | m2 | 12.935 | Nhóm thực bì V;Cự ly đi làm 4.000 – 5.000m |
| 14 | RPH Ấp 6, Ấp 7 Xã LMX : Dọn thực bì lòng kênh - Mương phụ | Mục 2.2, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC | m2 | 8.454 | Nhóm thực bì IV; Cự ly đi làm 4.000 – 5.000m |
| 15 | RPH Ấp 3 Xã LMX : Phát dọn thực bì lần 1 - Bờ kinh K2 | Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC | m2 | 66.264 | Nhóm thực bì III; Cự ly đi làm 3.000 – 4.000m |
| 16 | RPH Ấp 3 Xã LMX : Phát dọn thực bì lần 1- Bờ kinh K3 | Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC | m2 | 28.686 | Nhóm thực bì III; Cự ly đi làm 3.000 – 4.000m |
| 17 | RPH Ấp 3 Xã LMX : Phát dọn thực bì lần 2- Bờ kinh K2 | Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC | m2 | 66.264 | Nhóm thực bì IV; Cự ly đi làm 3.000 – 4.000m |
| 18 | RPH Ấp 3 Xã LMX : Phát dọn thực bì lần 2- Bờ kinh K3 | Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC | m2 | 28.686 | Nhóm thực bì IV; Cự ly đi làm 3.000 – 4.000m |
| 19 | RPH Ấp 3 Xã LMX : Dọn thực bì lòng kênh - Kinh K2 | Mục 2.2, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC | m2 | 22.540 | Nhóm thực bì V; Cự ly đi làm 3.000 – 4.000m |
| 20 | RPH Ấp 3 Xã LMX : Dọn thực bì lòng kênh - Kinh K3 | Mục 2.2, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC | m2 | 33.628 | Nhóm thực bì IV; Cự ly đi làm 3.000 – 4.000m |
| 21 | Vườn Thực vật Củ Chi: Phát dọn thực bì trên lô: Nhóm thực bì IV | Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC | m2 | 100.200 | Nhóm thực bì IV; Cự ly đi làm 3.000 – 4.000m |
| 22 | Vườn Thực vật Củ Chi: Phát dọn thực bì trên lô: Nhóm thực bì II | Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC | m2 | 35.000 | Nhóm thực bì II; Cự ly đi làm 3.000 – 4.000m |
| 23 | Vườn Thực vật Củ Chi: Phát dọn thực bì băng cản lửa: | Mục 2.3, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC | m2 | 14.400 | Nhóm thực bì IV; Cự ly đi làm 3.000 – 4.000m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi