Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200451270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao Đẳng Nghệ Thuật Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200421501 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 10:14:00 đến ngày 2020-05-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 178,982,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn gỗ, cửa liền vách ngăn | SA.21252 | m2 | 54,81 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | AA.31312 | m2 | 5,4 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, cửa nhôm kính | SA.21111 | m | 13,8 | |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | SA.21271 | m2 | 24,4036 | |
| 5 | Tháo dỡ hệ dầm gỗ treo treo thạch cao | TT | gói | 1 | |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ văn phòng khoa nghiệp vụ văn hóa và phòng 508 | TT | gói | 1 | |
| 7 | Bốc xếp gỗ các loại (vách gỗ, trần thạch cao, khung sương, cửa các loại) trên mặt bằng | SB.92611 | m3 | 8,5773 | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển vách gỗ, vách kính | SB.91521 | m3 | 8,5773 | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển vách gỗ, vách kính | SB.91522 | m3 | 8,5773 | |
| 10 | Vận chuyển vách gỗ, trần thạch cao, phế thải các loại ra khỏi công trình bằng xe 4,5 tấn | TT | chuyến | 3 | |
| 11 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt (Hao phí tấm thạch cao 2,1, nhân công, máy thi công 1,5) | AK.77410 | m2 | 28,268 | |
| 12 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | SB.72311 | 1m2 | 24,4036 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | SB.81412 | 1m2 | 80,9396 | |
| 14 | Cạo, vệ sinh tường, dầm trần trước khi sơn | SA.11821 | m2 | 30 | |
| 15 | Sơn tường, dầm, trần trong nhà, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | SB.82524 | 1m2 | 110,9396 | |
| 16 | Sản xuất cửa đi một cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 6.38 đã bao gồm PKKK | TT | m2 | 4,68 | |
| 17 | Sản xuất cửa đi hai cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 6.38 đã bao gồm PKKK | TT | 0.0 | 2,64 | |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | AI.63121 | m2 | 7,32 | |
| 19 | Sửa chữa cửa sổ bị hỏng, cửa sổ mở trượt ĐS2 | TT | bộ | 1 | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | BA.16201 | m | 50 | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | BA.16202 | m | 60 | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4,0mm2 | BA.16203 | m | 20 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | BA.14402 | m | 90 | |
| 24 | Lắp đặt đế công tắc đê âm tường 40x60mm | BA.15402 | hộp | 12 | |
| 25 | Lắp đặt đế hộp hộp Automat, 6-12 Automat | BA.15403 | hộp | 1 | |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Công tắc cũ tháo bỏ, lắp công tắc vị trí mới, tính CP nhân công, máy thi công k=2) | BA.17102 | cái | 1 | |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | BA.17103 | cái | 1 | |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | BA.17202 | cái | 10 | |
| 29 | Lắp đặt hộp automat chứa 6-12 aptomat | BA.15402 | hộp | 1 | |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | BA.18302 | cái | 1 | |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20-25Ampe | BA.18202 | cái | 3 | |
| 32 | Di chuyển hộp số quạt trần (hộp số cũ tận dụng, tính CP nhân công, máy thi công k=2) | BA.17201 | cái | 2 | |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | BA.13320 | bộ | 8 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | AL.61210 | 100m2 | 0,52 | |
| 35 | Dọn dẹp, vệ sinh bàn giao (không bao gồm vệ sinh công nghiệp) | TT | Gói | 1 | |
| 36 | Làm vách ngăn hai mặt bằng tấm tiêu âm cách âm tiêu chuẩn (Khung sương thạch cao, tấm mút phẳng tiêu âm dày 30mm bọc vải nỉ khổ 600 x 600) | TT | m2 | 12,6 | |
| 37 | Làm vách ngăn một mặt bằng tấm tiêu âm cách âm tiêu chuẩn (tấm mút phẳng tiêu âm dày 30mm bọc vải nỉ khổ 600 x 600) | TT | m2 | 57,68 | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | BA.16201 | m | 10 | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | BA.16202 | m | 40 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | BA.14402 | m | 50 | |
| 41 | Lắp đặt đế công tắc đê âm tường 40x60mm | BA.15402 | hộp | 5 | |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Công tắc cũ tháo bỏ, lắp công tắc vị trí mới, tính CP nhân công, máy thi công k=2) | BA.17102 | cái | 1 | |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | BA.17102 | cái | 1 | |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | BA.17202 | cái | 4 | |
| 45 | Di chuyển hộp số quạt trần (hộp số cũ tận dụng, tính CP nhân công, máy thi công k=2) | BA.17201 | cái | 1 | |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | AL.61210 | 100m2 | 0,2592 | |
| 47 | Dọn dẹp, vệ sinh bàn giao (không bao gồm vệ sinh công nghiệp) | TT | Gói | 1 | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | BB.41303 | 100m | 0,6 | |
| 49 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính mang sông 32mm | BB.75203 | cái | 13 | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | BB.75203 | cái | 7 | |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | BB.86602 | cái | 2 | |
| 52 | Lắp đặt van phao cơ | BB.86301 | cái | 1 | |
| 53 | Lắp đặt rắc co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co D 32mm | BB.75203 | cái | 2 | |
| 54 | Lắp đặt máy bơm nước (Không bao gồm máy bơm) | BD.41161 | 1 máy | 1 | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | BA.16202 | m | 20 | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | BA.14402 | m | 20 | |
| 57 | Lắp đặt đế ổ cắm kích thước 40x60mm | BA.15402 | hộp | 1 | |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | BA.17202 | cái | 1 | |
| 59 | Tháo dỡ mái tôn, vách tường nhà để máy bơm (phía trước nhà A) (tháo dỡ thu gọn một phần mái nhà bơm để mở cửa sổ phòng tài chính) | SA.21263 | m2 | 15,8 | |
| 60 | Làm vách che, cửa vào nhà bơm bằng vật tư tận dụng từ tháo dỡ thu gọn nhà bơm | SB.73111 | 1m2 | 10,8 | |
| 61 | Dọn dẹp, vệ sinh bàn giao (không bao gồm vệ sinh công nghiệp) | TT | Gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi