Gói thầu: Cung ứng dịch vụ công ích 3 quý cuối năm 2020 trên địa bàn huyện Bắc Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200460906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng |
| Tên gói thầu | Cung ứng dịch vụ công ích 3 quý cuối năm 2020 trên địa bàn huyện Bắc Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200457678 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách tỉnh giao năm 2020 thực hiện dịch vụ công ích đô thị; Nguồn thu dịch vụ thu gom, vận chuyển rác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 13:58:00 đến ngày 2020-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,842,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Thực hiện 02 lần/ngày | Thời gian thực hiện hợp đồng dự kiến từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2020 (dự kiến 230 ngày) | 10.000m2 | 7,2133 | |
| 2 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Thực hiện 01 lần/ngày | Thời gian thực hiện hợp đồng dự kiến từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2020 (dự kiến 230 ngày) | 10.000m2 | 0,9159 | |
| 3 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công. Thực hiện 02 lần/ngày | Thời gian thực hiện hợp đồng dự kiến từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2020 (dự kiến 230 ngày) | km | 9,891 | |
| 4 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công. Thực hiện 01 lần/ngày | Thời gian thực hiện hợp đồng dự kiến từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2020 (dự kiến 230 ngày) | km | 1,31 | |
| 5 | Thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 12 km | Thời gian thực hiện hợp đồng dự kiến từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2020 (dự kiến 230 ngày) | tấn | 8 | |
| 6 | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi chôn lấp rác công suất bãi | Thời gian thực hiện hợp đồng dự kiến từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2020 (dự kiến 230 ngày) | tấn | 8 | |
| 7 | Nhổ cỏ cỏ gạch Block | Số lần thực hiện là 3 | 100m2 | 15 | |
| 8 | Tiền thuế giá trị gia tăng cho công tác vệ sinh môi trường | 10% | đồng | 1 | |
| 9 | Công tác duy trì thảm cỏ | Thực hiện 0,63 | 100m2/năm | 30,9118 | |
| 10 | Cắt phát cỏ dại bằng máy | 1 lần/ năm | 100m2 | 408 | |
| 11 | Công tác trồng dặm cỏ (Cỏ Nhung Nhật) | 1 lần/ năm | m2 | 57 | |
| 12 | Công tác duy trì bồn hoa | Thực hiện 0,63 | 100m2/năm | 25,22 | |
| 13 | Công tác duy trì cây hàng rào, đường viền (Bỏng nổ) | Thực hiện 0,63 | 100m2/năm | 16,1736 | |
| 14 | Công tác bồn cảnh lá mầu (Gấm vàng, đỏ) | Thực hiện 0,63 | 100m2 | 21,858 | |
| 15 | Công tác thay hoa, bồn hoa (Hoa xác pháo) | 3 lần/năm | m2 | 420,418 | |
| 16 | Duy trì chậu cảnh | Thực hiện 0,63 | Chậu | 110 | |
| 17 | Công tác duy trì cây trổ hoa, cây cảnh tạo hình | Thực hiện 0,63 | cây/năm | 141 | |
| 18 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 1 (Tỉa cành, tẩy chồi) | Thực hiện 1 lần 1 năm | Cây | 1.740 | |
| 19 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 1 (Quét vôi gốc cây thực hiện 01 lần/năm) | Thực hiện 1 lần 1 năm | Cây | 3.895 | |
| 20 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 2 (Tỉa cành, tẩy chồi) | Thực hiện 1 lần 1 năm | Cây | 20 | |
| 21 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 2 (Quét vôi gốc cây thực hiện 01 lần/năm) | Thực hiện 1 lần 1 năm | Cây | 86 | |
| 22 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 3 (Tỉa cành, tẩy chồi) | Thực hiện 1 lần 1 năm | Cây | 5 | |
| 23 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 3 (Quét vôi gốc cây thực hiện 01 lần/năm) | Thực hiện 1 lần 1 năm | Cây | 14 | |
| 24 | Đốn hạ cây sâu bệnh 10% (Cây loại 1) | Thực hiện khi có yêu cầu | Cây | 20 | |
| 25 | Đốn hạ cây sâu bệnh 10% (Cây loại 2) | Thực hiện khi có yêu cầu | Cây | 9 | |
| 26 | Đốn hạ cây sâu bệnh 10% (Cây loại 3) | Thực hiện khi có yêu cầu | Cây | 2 | |
| 27 | Giải tỏa cây gẫy, đổ ( 10%) (Cây loại 2) | Thực hiện khi có yêu cầu | Cây | 10 | |
| 28 | Giải tỏa cây gẫy, đổ ( 10%) (Cây loại 3) | Thực hiện khi có yêu cầu | Cây | 5 | |
| 29 | Giải tỏa cành cây gẫy( 10%) (Cây loại 2) | Thực hiện khi có yêu cầu | Cây | 10 | |
| 30 | Giải tỏa cành cây gẫy( 10%) (Cây loại 3) | Thực hiện khi có yêu cầu | Cây | 5 | |
| 31 | Cắt thấp tán không chế chiều cao (Cây loại 2) | Thực hiện khi có yêu cầu | Cây | 86 | |
| 32 | Cắt thấp tán không chế chiều cao (Cây loại 3) | Thực hiện khi có yêu cầu | Cây | 14 | |
| 33 | Điện năng tiêu thụ | Thời gian thực hiện hợp đồng dự kiến từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2020 (dự kiến 230 ngày) | kw | 558,72 | |
| 34 | Vận hành và duy trì trạm đèn bằng thủ công (Chiều dài tuyến dưới 500m) | Thời gian thực hiện hợp đồng dự kiến từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2020 (dự kiến 230 ngày) | 1 trạm/ 1 ngày | 2 | |
| 35 | Vận hành và duy trì trạm đèn bằng thủ công (Chiều dài tuyến từ 500m đến 1000m) | Thời gian thực hiện hợp đồng dự kiến từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2020 (dự kiến 230 ngày) | 1 trạm/ 1 ngày | 2 | |
| 36 | Vận hành và duy trì trạm đèn bằng thủ công (Chiều dài tuyến từ trên 1000m đến dưới 1500m) | Thời gian thực hiện hợp đồng dự kiến từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2020 (dự kiến 230 ngày) | 1 trạm/ 1 ngày | 2 | |
| 37 | Vận hành và duy trì trạm đèn bằng thủ công (Chiều dài tuyến từ trên 1500m đến 3000m) | Thời gian thực hiện hợp đồng dự kiến từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2020 (dự kiến 230 ngày) | 1 trạm/ 1 ngày | 2 | |
| 38 | Duy trì bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài tuyến dưới 500m) | Thời gian thực hiện hợp đồng dự kiến từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2020 (dự kiến 230 ngày) | 1 trạm/ 1 ngày | 1 | |
| 39 | Duy trì bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài tuyến từ 500m đến 1000m) | Thời gian thực hiện hợp đồng dự kiến từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2020 (dự kiến 230 ngày) | 1 trạm/ 1 ngày | 3 | |
| 40 | Duy trì bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài tuyến từ trên 1500m đến 3000m) | Thời gian thực hiện hợp đồng dự kiến từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2020 (dự kiến 230 ngày) | 1 trạm/ 1 ngày | 2 | |
| 41 | Kiểm tra, trực vận hành điện trang trí | Thực hiện thường xuyên | Điểm | 105 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi