Gói thầu: Chỉnh lý và sắp xếp hồ sơ, tài liệu lưu trữ của Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý và sắp xếp hồ sơ, tài liệu lưu trữ của Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200428535 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 18:07:00 đến ngày 2020-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,588,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | CHỈNH LÝ HỒ SƠ MỚI (100 HỒ SƠ = 01 MÉT) | - Nhận tài liệu từ 03 phòng ĐKKD tại bộ phận 01 cửa Trụ sở B10A khu đô thị Nam Trung Yên chuyển về các kho tại tầng 2 trụ sở Nam trung yên (cầu thang bộ) - Khảo sát, lập kế hoạch chỉnh lý, hướng dẫn phân loại, - chỉnh lý tài liệu và lập hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu của Sở - Đánh số hồ sơ chính thức lên phiếu tin và lên bìa hồ sơ - Hệ thống hoá phiếu tin theo phương án phân loại và hệ thống hoá hồ sơ theo phiếu tin - Vận chuyển TL vào các kho và xếp lên giá - Biên mục hồ sơ gồm: sắp xếp thứ tự các loại văn bản theo yêu cầu của Sở; Đánh số tờ, viết mục lục văn kiện theo mẫu - Giao, nhận tài liệu sau khi chỉnh lý và lập biên bản giao nhận - Đưa hồ sơ vào hộp và cặp, viết và xếp lại lên giá - Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu và kiểm tra chỉnh sửa - Lập danh mục, in đóng quyển, hoàn thiện hồ sơ và bàn giao | mét | 350 | HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
| 2 | CHỈNH LÝ HỒ SƠ THAY ĐỔI (100 hồ sơ thay đổi = 01 mét) | - Nhận tài liệu từ 03 phòng ĐKKD tại bộ phận 01 cửa và vận chuyển về trụ sở 16 Cát Linh, Đống Đa (~6km) (02 lần/năm) - Khảo sát, lập kế hoạch chỉnh lý, hướng dẫn phân loại, - Chỉnh lý tài liệu và lập hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu của Sở - Đánh số hồ sơ chính thức lên phiếu tin và lên bìa hồ sơ - Hệ thống hoá phiếu tin theo phương án phân loại và hệ thống hoá hồ sơ theo phiếu tin - Vận chuyển TL vào các kho và xếp lên giá - Biên mục hồ sơ gồm: sắp xếp thứ tự các loại văn bản theo yêu cầu của Sở; Đánh số tờ, viết mục lục văn kiện theo mẫu - Giao, nhận tài liệu sau khi chỉnh lý và lập biên bản giao nhận - Đưa hồ sơ vào hộp và cặp, viết và xếp lại lên giá - Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu và kiểm tra chỉnh sửa - Lập danh mục, in đóng quyển, hoàn thiện hồ sơ và bàn giao - | mét | 1.150 | HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
| 3 | Bìa lưu trữ hồ sơ Đăng ký kinh doanh theo mẫu. | Chất liệu: Bìa krap màu nâu, in chữ đen, gập 03 tai, độ dài của tại trên và dưới: 11cm, tai cạnh là 13 cm có in thông tin của chứng từ kết thúc. KT: 34 x24cm | Tờ | 30.000 | - |
| 4 | Tờ mục lục văn bản | Hãng giấy Double A hoặc tương đương | Tờ | 45.000 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
| 5 | Giấy in danh mục | Hãng Tizo hoặc tương đương | Tờ | 7.000 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
| 6 | Bút mực nước viết bìa | Hãng Thiên Long hoặc tương đương | Chiếc | 4.000 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
| 7 | Bút bi viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | - | Chiếc | 200 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
| 8 | Bút chì 2B mềm để đánh số tờ | - | Chiếc | 450 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
| 9 | Mực Lazer in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | - | Hộp | 2 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
| 10 | Hộp đựng tài liệu khổ A4 theo mẫu | Chất liệu: Hộp carton màu nâu có nắp. KT: 36 x26 x13 cm | Hộp | 4.000 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
| 11 | Hồ dán nhãn hộp | - | Lọ | 30 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
| 12 | Dao rọc giấy | Ký hiệu: SDI to 3 lưỡi 0423 hoặc tương đương | Chiếc | 120 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
| 13 | Kéo | - | Chiếc | 150 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
| 14 | Ghim bấm | - | Chiếc | 150 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
| 15 | Đạn ghim | - | hộp | 200 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
| 16 | Dây buộc | - | Cuộn | 50 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
| 17 | Bao tải | - | chiếc | 200 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
| 18 | Bút xóa | - | Chiếc | 25 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
| 19 | Giá tài liệu lưu trữ | Chất liệu: Bằng khung thép hộp 30 x30mm, thanh giằng và đỡ đợt bằng thép hộp 16 x16mm, giá có 05 tầng, đợt bằng thép đa năng, sử dụng hai mặt, tất cả sơn tĩnh điện màu ghi sáng, chống han rỉ. Kích thước 1000 x 400 x 2000mm | Chiếc | 44 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
| 20 | CHỈNH LÝ TÀI LIỆU SƠ BỘ (10 hộp = 01 mét, mỗi hộp tối thiểu từ 8cm đến 10 cm) | - Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu - Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý: từ 16 cát Linh, từ B10A khu đô thị Nam Trung Yên về G9 Xuân Đỉnh, Xuân La, Tây Hồ (khoảng cách 10km) - Vệ sinh sơ bộ tài liệu - Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: - Kế hoạch chỉnh lý; - Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; - Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; - Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. - Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại - Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) - Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin - Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại - Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin - Biên mục hồ sơ - Sắp xếp và đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin - Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn (danh mục số 01, 02 danh mục số 04) - Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc - Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ - Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ - Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ - Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) - Viết và dán nhãn hộp (cặp) - Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá - Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu - Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu - Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin - Lập mục lục hồ sơ - Viết lời nói đầu - Lập bảng tra cứu bổ trợ - Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) - Đóng quyển mục lục (03 bộ) - Kết thúc chỉnh lý - Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông - Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | mét | 175 | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LƯU TRỮ |
| 21 | CHỈNH LÝ TÀI LIỆU RỜI LẺ (10 hộp = 01 mét, mỗi hộp tối thiểu từ 8cm đến 10 cm) | - Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu - Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý: từ 16 cát Linh, từ B10A khu đô thị Nam Trung Yên về G9 Xuân Đỉnh, Xuân La, Tây Hồ ( khoảng cách 10km) - Vệ sinh sơ bộ tài liệu - Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: - - Kế hoạch chỉnh lý; - - Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; - - Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; - - Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. - Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại - Lập hồ sơ và chỉnh lý tài liệu - Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) - Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin - Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại - Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin - Biên mục hồ sơ - Sắp xếp và đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin - Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn (danh mục số 01, 02 danh mục số 04) - Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc - Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ - Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ - Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ - Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) - Viết và dán nhãn hộp (cặp) - Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá - Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu - Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu - Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin - Lập mục lục hồ sơ - Viết lời nói đầu - Lập bảng tra cứu bổ trợ - Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) - Đóng quyển mục lục (03 bộ) - Xử lý tài liệu loại - Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại - Viết thuyết minh tài liệu loại - Kết thúc chỉnh lý - Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông - Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | mét | 25 | HỒ SƠ, TÀI LIỆU LƯU TRỮ |
| 22 | Bìa lưu trữ hồ sơ lưu trữ Sở theo mẫu. | Chất liệu: Bìa krap màu nâu, in chữ đen, gập 03 tai, độ dài của tại trên và dưới: 11cm, tai cạnh là 13 cm có in thông tin của chứng từ kết thúc. KT: 34 x24cm | Tờ | 10.000 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ, TÀI LIỆU LƯU TRỮ |
| 23 | Tờ mục lục văn bản loại giấy Double A | - | Tờ | 20.000 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ, TÀI LIỆU LƯU TRỮ |
| 24 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Hãng Bãi Bằng hoặc tương đương | Tờ | 20.000 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ, TÀI LIỆU LƯU TRỮ |
| 25 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Hãng IK Plus hoặc tương đương | Tờ | 6.000 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ, TÀI LIỆU LƯU TRỮ |
| 26 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | - | Tờ | 3.500 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ, TÀI LIỆU LƯU TRỮ |
| 27 | Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Hãng Double A hoặc tương đương | Tờ | 20.000 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ, TÀI LIỆU LƯU TRỮ |
| 28 | Bút mực nước viết bìa | Hãng Tizo hoặc tương đương | Chiếc | 100 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ, TÀI LIỆU LƯU TRỮ |
| 29 | Bút bi viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Hãng Thiên Long hoặc tương đương | Chiếc | 100 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ, TÀI LIỆU LƯU TRỮ |
| 30 | Bút chì 2B mềm để đánh số tờ | - | Chiếc | 100 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ, TÀI LIỆU LƯU TRỮ |
| 31 | Mực Lazer in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | - | Hộp | 2 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ, TÀI LIỆU LƯU TRỮ |
| 32 | Hộp đựng tài liệu khổ A4 theo mẫu KT: 36 x26 x10 cm | Chất liệu: Hộp carton màu nâu. | Hộp | 2.000 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ, TÀI LIỆU LƯU TRỮ |
| 33 | Hồ dán nhãn hộp | - | Lọ | 50 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ, TÀI LIỆU LƯU TRỮ |
| 34 | Dao rọc giấy | Ký hiệu: SDI to 3 lưỡi 0423 hoặc tương đương | Chiếc | 100 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ, TÀI LIỆU LƯU TRỮ |
| 35 | Kéo | - | Chiếc | 100 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ, TÀI LIỆU LƯU TRỮ |
| 36 | Ghi bấm | - | Chiếc | 100 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ, TÀI LIỆU LƯU TRỮ |
| 37 | Đạn ghim | - | hộp | 200 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ, TÀI LIỆU LƯU TRỮ |
| 38 | Dây buộc | - | Cuộn | 20 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ, TÀI LIỆU LƯU TRỮ |
| 39 | Bao tải | - | Chiếc | 100 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ, TÀI LIỆU LƯU TRỮ |
| 40 | bút xóa | - | Chiếc | 100 | VĂN PHÒNG PHẨM - HỒ SƠ, TÀI LIỆU LƯU TRỮ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi