Gói thầu: Quan trắc môi trường Khu công nghiệp Bắc Duyên Hải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200427095-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LÀO CAI
Tên gói thầu Quan trắc môi trường Khu công nghiệp Bắc Duyên Hải
Số hiệu KHLCNT 20200345030
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-19 11:41:00 đến ngày 2020-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 602,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giám sát nguồn thải (Nước thải) pH Thông số 24 Thực hiện 4 lần/năm
2 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Chất rắn lơ lung (TSS) Thông số 24 Thực hiện 4 lần/năm
3 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Nhu cầu o xy sinh hóa (BOD5) Thông số 24 Thực hiện 4 lần/năm
4 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Nhu cầu ô xy hóa học (COD) Thông số 24 Thực hiện 4 lần/năm
5 Giám sát nguồn thải (Nước thải) S2- Thông số 24 Thực hiện 4 lần/năm
6 Giám sát nguồn thải (Nước thải) NH4+ Thông số 24 Thực hiện 4 lần/năm
7 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Chì (Pb) Thông số 24 Thực hiện 4 lần/năm
8 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Cadimi (Cd) Thông số 24 Thực hiện 4 lần/năm
9 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Asen (As) Thông số 24 Thực hiện 4 lần/năm
10 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Thủy ngân (Hg) Thông số 24 Thực hiện 4 lần/năm
11 Giám sát nguồn thải (Nước thải) NO3- Thông số 24 Thực hiện 4 lần/năm
12 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Sắt (Fe) Thông số 24 Thực hiện 4 lần/năm
13 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Đồng (Cu) Thông số 24 Thực hiện 4 lần/năm
14 Giám sát nguồn thải (Nước thải) PO43- Thông số 24 Thực hiện 4 lần/năm
15 Giám sát nguồn thải (Nước thải) F- Thông số 24 Thực hiện 4 lần/năm
16 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Clorua (Cl-) Thông số 24 Thực hiện 4 lần/năm
17 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Dầu mỡ Thông số 24 Thực hiện 4 lần/năm
18 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Chất hoạt động bề mặt Thông số 24 Thực hiện 4 lần/năm
19 Giám sát nguồn thải (Nước thải) Tổng Coliform Thông số 24 Thực hiện 4 lần/năm
20 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường không khí) Nhiệt độ Thông số 52 Thực hiện 4 lần/năm
21 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường không khí) Độ ẩm Thông số 52 Thực hiện 4 lần/năm
22 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường không khí) Vận tốc Thông số 52 Thực hiện 4 lần/năm
23 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường không khí) Hướng gió Thông số 52 Thực hiện 4 lần/năm
24 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường không khí) Ồn công nghiệp và đô thị Thông số 52 Thực hiện 4 lần/năm
25 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường không khí) Bụi tổng số (TSP) Thông số 52 Thực hiện 4 lần/năm
26 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường không khí) Khí CO Thông số 52 Thực hiện 4 lần/năm
27 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường không khí) Khí NO2 Thông số 52 Thực hiện 4 lần/năm
28 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường không khí) Khí SO2 Thông số 52 Thực hiện 4 lần/năm
29 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Oxy hòa tan (DO) Thông số 16 Thực hiện 4 lần/năm
30 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) pH Thông số 16 Thực hiện 4 lần/năm
31 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Chất rắn lơ lửng (TSS) Thông số 16 Thực hiện 4 lần/năm
32 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Nhu cầu ôxi sinh hoá (BOD5) Thông số 16 Thực hiện 4 lần/năm
33 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Nhu cầu oxy hóa học (COD) Thông số 16 Thực hiện 4 lần/năm
34 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Nitơ Amôn (NH4+) Thông số 16 Thực hiện 4 lần/năm
35 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Nitrate (NO3-) Thông số 16 Thực hiện 4 lần/năm
36 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Nitrite (NO2-) Thông số 16 Thực hiện 4 lần/năm
37 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Kim loại nặng Chì (Pb) Thông số 16 Thực hiện 4 lần/năm
38 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Kim loại nặng Cadimi (Cd) Thông số 16 Thực hiện 4 lần/năm
39 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Kim loại nặng Asen (As) Thông số 16 Thực hiện 4 lần/năm
40 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Kim loại nặng Thủy ngân (Hg) Thông số 16 Thực hiện 4 lần/năm
41 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Kim loại Sắt (Fe) Thông số 16 Thực hiện 4 lần/năm
42 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Kim loại Đồng (Cu) Thông số 16 Thực hiện 4 lần/năm
43 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Photphat (PO43-) Thông số 16 Thực hiện 4 lần/năm
44 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Clorua (Cl-) Thông số 16 Thực hiện 4 lần/năm
45 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Dầu mỡ Thông số 16 Thực hiện 4 lần/năm
46 Giám sát môi trường xung quanh (Chất lượng môi trường nước mặt) Coliform Thông số 16 Thực hiện 4 lần/năm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->