Gói thầu: Thuê lấy mẫu và phân tích mẫu phục vụ các hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200463010-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Thuê lấy mẫu và phân tích mẫu phục vụ các hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200462989
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động dịch vụ của Trung tâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 19:18:00 đến ngày 2020-05-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,499,577,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Acetone(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 4 I. Không khí xung quanh
2 Acid axetic(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 4 I. Không khí xung quanh
3 Axit formic(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 5 I. Không khí xung quanh
4 Amyl acetate(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 5 I. Không khí xung quanh
5 Butyl axetat(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 13 I. Không khí xung quanh
6 Benzene Đáp ứng Chương V Mẫu 1 I. Không khí xung quanh
7 Bụi Silic(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 9 I. Không khí xung quanh
8 CH4(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 16 I. Không khí xung quanh
9 Cypermethorin(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 8 I. Không khí xung quanh
10 CO Đáp ứng Chương V Mẫu 85 I. Không khí xung quanh
11 Cyclohexan(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 1 I. Không khí xung quanh
12 Diclometan(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 2 I. Không khí xung quanh
13 Etyl axetat(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 12 I. Không khí xung quanh
14 Etylen(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 8 I. Không khí xung quanh
15 Formaldehyt Đáp ứng Chương V Mẫu 48 I. Không khí xung quanh
16 H2S Đáp ứng Chương V Mẫu 6 I. Không khí xung quanh
17 HCl Đáp ứng Chương V Mẫu 27 I. Không khí xung quanh
18 HF Đáp ứng Chương V Mẫu 28 I. Không khí xung quanh
19 Hydrocacbon (CxHy) Đáp ứng Chương V Mẫu 37 I. Không khí xung quanh
20 Isoamyl Acetate(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 2 I. Không khí xung quanh
21 Methylene Chloride(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 12 I. Không khí xung quanh
22 Metyl Mercaptan (CH3SH) Đáp ứng Chương V Mẫu 64 I. Không khí xung quanh
23 MEK(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 9 I. Không khí xung quanh
24 Methanol(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 5 I. Không khí xung quanh
25 Metyl axetat(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 10 I. Không khí xung quanh
26 n-Butyl axetat(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 4 I. Không khí xung quanh
27 NaOH (*) Đáp ứng Chương V Mẫu 16 I. Không khí xung quanh
28 NH3 Đáp ứng Chương V Mẫu 50 I. Không khí xung quanh
29 n-Heptane(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 1 I. Không khí xung quanh
30 n-octan(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 1 I. Không khí xung quanh
31 Phenol Đáp ứng Chương V Mẫu 24 I. Không khí xung quanh
32 Propylen(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 12 I. Không khí xung quanh
33 Styrene Đáp ứng Chương V Mẫu 1 I. Không khí xung quanh
34 Toluen Đáp ứng Chương V Mẫu 16 I. Không khí xung quanh
35 Toluene diisosyanate(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 4 I. Không khí xung quanh
36 Vinyl axetat(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 1 I. Không khí xung quanh
37 Xylen Đáp ứng Chương V Mẫu 13 I. Không khí xung quanh
38 Vận chuyển Đáp ứng Chương V Chuyến 9 I. Không khí xung quanh
39 Nhân công Đáp ứng Chương V Nhân công 13 I. Không khí xung quanh
40 1,3-Butadien Đáp ứng Chương V Mẫu 3 II. Khí Thải
41 Acetone(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 4 II. Khí Thải
42 Antimon và hợp chất, tính theo Sb Đáp ứng Chương V Mẫu 2 II. Khí Thải
43 Asen và các hợp chất, tính theo As Đáp ứng Chương V Mẫu 2 II. Khí Thải
44 Benzene Đáp ứng Chương V Mẫu 4 II. Khí Thải
45 Bụi tổng Đáp ứng Chương V Mẫu 9 II. Khí Thải
46 Butyl axetat Đáp ứng Chương V Mẫu 41 II. Khí Thải
47 CO Đáp ứng Chương V Mẫu 10 II. Khí Thải
48 Cypermethorin(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 4 II. Khí Thải
49 Cadimi và hợp chất, tính theo Cd Đáp ứng Chương V Mẫu 16 II. Khí Thải
50 Chì và hợp chất, tính theo Pb Đáp ứng Chương V Mẫu 16 II. Khí Thải
51 Cl2 Đáp ứng Chương V Mẫu 3 II. Khí Thải
52 Cr Đáp ứng Chương V Mẫu 3 II. Khí Thải
53 Cyclopentan(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 1 II. Khí Thải
54 Cyclohexan Đáp ứng Chương V Mẫu 1 II. Khí Thải
55 Dimetyl Sunfat Đáp ứng Chương V Mẫu 4 II. Khí Thải
56 Dietylamin Đáp ứng Chương V Mẫu 3 II. Khí Thải
57 Dioxin/Furans Đáp ứng Chương V Mẫu 2 II. Khí Thải
58 Đồng và hợp chất, tính theo Cu Đáp ứng Chương V Mẫu 7 II. Khí Thải
59 Ethyl Acetat Đáp ứng Chương V Mẫu 20 II. Khí Thải
60 Etylendiamin Đáp ứng Chương V Mẫu 3 II. Khí Thải
61 Formaldehyt Đáp ứng Chương V Mẫu 7 II. Khí Thải
62 H2S Đáp ứng Chương V Mẫu 5 II. Khí Thải
63 Hơi H2SO4 Đáp ứng Chương V Mẫu 39 II. Khí Thải
64 HCl Đáp ứng Chương V Mẫu 52 II. Khí Thải
65 HF Đáp ứng Chương V Mẫu 30 II. Khí Thải
66 Thủy ngân (Hg) và hợp chất, tính theo Hg Đáp ứng Chương V Mẫu 10 II. Khí Thải
67 Hơi HNO3 Đáp ứng Chương V Mẫu 3 II. Khí Thải
68 Isocyanat(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 1 II. Khí Thải
69 Kẽm và hợp chất, tính theo Zn Đáp ứng Chương V Mẫu 22 II. Khí Thải
70 Lưu lượng Đáp ứng Chương V Mẫu 7 II. Khí Thải
71 Methylene Chloride Đáp ứng Chương V Mẫu 8 II. Khí Thải
72 Metyl mercaptan (CH3SH) Đáp ứng Chương V Mẫu 46 II. Khí Thải
73 MEK(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 18 II. Khí Thải
74 Methanol Đáp ứng Chương V Mẫu 67 II. Khí Thải
75 Mangan (Mn) và hợp chất tính theo Mn Đáp ứng Chương V Mẫu 6 II. Khí Thải
76 NaOH(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 2 II. Khí Thải
77 n-Butyl axetat Đáp ứng Chương V Mẫu 14 II. Khí Thải
78 NH3 Đáp ứng Chương V Mẫu 5 II. Khí Thải
79 n-heptane Đáp ứng Chương V Mẫu 1 II. Khí Thải
80 Nhiệt độ Đáp ứng Chương V Mẫu 4 II. Khí Thải
81 Niken (Ni) Đáp ứng Chương V Mẫu 4 II. Khí Thải
82 n-octan(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 1 II. Khí Thải
83 NOx, (tính theo NO2) Đáp ứng Chương V Mẫu 4 II. Khí Thải
84 Propylen(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 4 II. Khí Thải
85 Phenol Đáp ứng Chương V Mẫu 34 II. Khí Thải
86 Styren Đáp ứng Chương V Mẫu 24 II. Khí Thải
87 Sn(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 6 II. Khí Thải
88 SO2 Đáp ứng Chương V Mẫu 4 II. Khí Thải
89 Tali (Tl) và hợp chất tính theo Tl Đáp ứng Chương V Mẫu 6 II. Khí Thải
90 Trietylamin ortho-di-chlorbenzen(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 4 II. Khí Thải
91 Toluene diisosyanate(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 4 II. Khí Thải
92 Toluen Đáp ứng Chương V Mẫu 70 II. Khí Thải
93 THC Đáp ứng Chương V Mẫu 29 II. Khí Thải
94 Tổng các hợp chất hữu cơ bay hơi, VOCs Đáp ứng Chương V Mẫu 4 II. Khí Thải
95 Tổng kim loại nặng khác (As, Sb, Ni, Co, Cu, Cr, Sn, Mn, Tl, Zn) và hợp chất tương ứng Đáp ứng Chương V Mẫu 12 II. Khí Thải
96 Vinylclorua Đáp ứng Chương V Mẫu 6 II. Khí Thải
97 Xylen Đáp ứng Chương V Mẫu 13 II. Khí Thải
98 Vận chuyển Đáp ứng Chương V Chuyến 42 II. Khí Thải
99 Nhân công Đáp ứng Chương V Nhân công 104 II. Khí Thải
100 Amoni (NH4+) Đáp ứng Chương V Mẫu 13 III. Nước Thải
101 Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) Đáp ứng Chương V Mẫu 17 III. Nước Thải
102 Asen Đáp ứng Chương V Mẫu 3 III. Nước Thải
103 BOD5 (20oC) Đáp ứng Chương V Mẫu 20 III. Nước Thải
104 Cadimi (Cd) Đáp ứng Chương V Mẫu 3 III. Nước Thải
105 Chất hoạt động bề mặt Đáp ứng Chương V Mẫu 6 III. Nước Thải
106 Chất rắn lơ lửng Đáp ứng Chương V Mẫu 20 III. Nước Thải
107 Chì Đáp ứng Chương V Mẫu 3 III. Nước Thải
108 Cl- Đáp ứng Chương V Mẫu 3 III. Nước Thải
109 Clo dư Đáp ứng Chương V Mẫu 5 III. Nước Thải
110 CN- Đáp ứng Chương V Mẫu 3 III. Nước Thải
111 COD Đáp ứng Chương V Mẫu 1 III. Nước Thải
112 Coliform Đáp ứng Chương V Mẫu 18 III. Nước Thải
113 Cr3+ Đáp ứng Chương V Mẫu 3 III. Nước Thải
114 Cr6+ Đáp ứng Chương V Mẫu 3 III. Nước Thải
115 Cu Đáp ứng Chương V Mẫu 3 III. Nước Thải
116 Dầu mỡ ĐTV Đáp ứng Chương V Mẫu 9 III. Nước Thải
117 Dầu mỡ khoáng Đáp ứng Chương V Mẫu 4 III. Nước Thải
118 Độ màu Đáp ứng Chương V Mẫu 6 III. Nước Thải
119 Fe Đáp ứng Chương V Mẫu 3 III. Nước Thải
120 Florua Đáp ứng Chương V Mẫu 3 III. Nước Thải
121 Hoá chất BVTV gốc Photpho hữu cơ Đáp ứng Chương V Mẫu 34 III. Nước Thải
122 Mn Đáp ứng Chương V Mẫu 3 III. Nước Thải
123 Nhiệt độ Đáp ứng Chương V Mẫu 6 III. Nước Thải
124 Ni Đáp ứng Chương V Mẫu 3 III. Nước Thải
125 Nitrat Đáp ứng Chương V Mẫu 8 III. Nước Thải
126 Nitrit (NO2- tính theo N) Đáp ứng Chương V Mẫu 1 III. Nước Thải
127 pH Đáp ứng Chương V Mẫu 20 III. Nước Thải
128 Photphat Đáp ứng Chương V Mẫu 8 III. Nước Thải
129 Sulfua Đáp ứng Chương V Mẫu 10 III. Nước Thải
130 Sn(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 10 III. Nước Thải
131 Salmonella Đáp ứng Chương V Mẫu 26 III. Nước Thải
132 Shigella Đáp ứng Chương V Mẫu 26 III. Nước Thải
133 Vibrio cholerae Đáp ứng Chương V Mẫu 26 III. Nước Thải
134 TOC Đáp ứng Chương V Mẫu 16 III. Nước Thải
135 Tổng hoạt độ phóng xạ α Đáp ứng Chương V Mẫu 17 III. Nước Thải
136 Tổng hoạt độ phóng xạ β Đáp ứng Chương V Mẫu 17 III. Nước Thải
137 TDS Đáp ứng Chương V Mẫu 6 III. Nước Thải
138 Thủy ngân Đáp ứng Chương V Mẫu 3 III. Nước Thải
139 Tổng Nitơ Đáp ứng Chương V Mẫu 10 III. Nước Thải
140 Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ Đáp ứng Chương V Mẫu 2 III. Nước Thải
141 Tổng PCBs Đáp ứng Chương V Mẫu 1 III. Nước Thải
142 Tổng Phenol Đáp ứng Chương V Mẫu 3 III. Nước Thải
143 Tổng Photpho Đáp ứng Chương V Mẫu 8 III. Nước Thải
144 Thuốc BVTV nhóm Pyrethrold(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 1 III. Nước Thải
145 Zn Đáp ứng Chương V Mẫu 3 III. Nước Thải
146 Vận chuyển Đáp ứng Chương V Chuyến 6 III. Nước Thải
147 Nhân công Đáp ứng Chương V Nhân công 13 III. Nước Thải
148 pH Đáp ứng Chương V Mẫu 9 IV. Bùn thải
149 Asen (As) Đáp ứng Chương V Mẫu 9 IV. Bùn thải
150 Bari Đáp ứng Chương V Mẫu 53 IV. Bùn thải
151 Bạc Đáp ứng Chương V Mẫu 53 IV. Bùn thải
152 Cadimi (Cd) Đáp ứng Chương V Mẫu 9 IV. Bùn thải
153 Chì (Pb) Đáp ứng Chương V Mẫu 9 IV. Bùn thải
154 Coban (Co) Đáp ứng Chương V Mẫu 53 IV. Bùn thải
155 Cr6+ Đáp ứng Chương V Mẫu 9 IV. Bùn thải
156 Kẽm (Zn) Đáp ứng Chương V Mẫu 9 IV. Bùn thải
157 Niken (Ni) Đáp ứng Chương V Mẫu 9 IV. Bùn thải
158 Selen (Se) Đáp ứng Chương V Mẫu 53 IV. Bùn thải
159 Thủy ngân (Hg) Đáp ứng Chương V Mẫu 9 IV. Bùn thải
160 Benzen Đáp ứng Chương V Mẫu 53 IV. Bùn thải
161 Phenol Đáp ứng Chương V Mẫu 53 IV. Bùn thải
162 THC(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 6 IV. Bùn thải
163 THC đa vòng(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 6 IV. Bùn thải
164 PAHs(*) Đáp ứng Chương V Mẫu 6 IV. Bùn thải
165 Clobenzen Đáp ứng Chương V Mẫu 13 IV. Bùn thải
166 Toluen Đáp ứng Chương V Mẫu 13 IV. Bùn thải
167 Naptalen Đáp ứng Chương V Mẫu 13 IV. Bùn thải
168 Dầu tổng Đáp ứng Chương V Mẫu 65 IV. Bùn thải
169 Tổng xyanua Đáp ứng Chương V Mẫu 53 IV. Bùn thải
170 Chi phí phá mẫu bùn thải Đáp ứng Chương V Mẫu 60 IV. Bùn thải
171 Asen (As) Đáp ứng Chương V Mẫu 1 V. Đất
172 Cadimi (Cd) Đáp ứng Chương V Mẫu 1 V. Đất
173 Chì (Pb) Đáp ứng Chương V Mẫu 1 V. Đất
174 Crom (Cr) Đáp ứng Chương V Mẫu 1 V. Đất
175 Đồng (Cu) Đáp ứng Chương V Mẫu 1 V. Đất
176 Kẽm (Zn) Đáp ứng Chương V Mẫu 1 V. Đất
177 Phá mẫu phân tích kim loại Đáp ứng Chương V Mẫu 1 V. Đất
178 Nhân công Đáp ứng Chương V Chuyến 2 V. Đất
179 Vận chuyển Đáp ứng Chương V Nhân công 1 V. Đất
180 Tổng hoạt độ phóng xạ α Đáp ứng Chương V Mẫu 72 VI. Nước cấp sinh hoạt
181 Tổng hoạt độ phóng xạ β Đáp ứng Chương V Mẫu 72 VI. Nước cấp sinh hoạt
182 Chi phí nhân công lấy mẫu trong địa bàn tỉnh Bình Dương (04 người) Đáp ứng Chương V Đợt 70 VII. Chi phí khác
183 Chi phí vận chuyển lấy mẫu trong địa bàn tỉnh Bình Dương Đáp ứng Chương V Chuyến 70 VII. Chi phí khác
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->