Gói thầu: Kiểm kê dất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 các cấp trên địa bàn huyện Yên Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200438104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành |
| Tên gói thầu | Kiểm kê dất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 các cấp trên địa bàn huyện Yên Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200436930 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2019,2020 và ngân sách Trung ương cấp thuộc dự án kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 11:40:00 đến ngày 2020-05-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,924,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Huyện Yên Thành | Diện tích tự nhiên 54766,84 ha | Thửa đất biến động | 5.843 | |
| 2 | TT. Yên Thành | Diện tích tự nhiên 261,30 ha | Khoanh đất biến động | 35 | |
| 3 | Xã Hợp Thành | Diện tích tự nhiên 456,95 ha | Khoanh đất biến động | 22 | |
| 4 | Xã Hoa Thành | Diện tích tự nhiên 348,17 ha | Khoanh đất biến động | 12 | |
| 5 | Xã Đô Thành | Diện tích tự nhiên 1051,86 ha | Khoanh đất biến động | 52 | |
| 6 | Xã Đại Thành | Diện tích tự nhiên 821,54 ha | Khoanh đất biến động | 5 | |
| 7 | Xã Đức Thành | Diện tích tự nhiên 1433,74 ha | Khoanh đất biến động | 33 | |
| 8 | Xã Bảo Thành | Diện tích tự nhiên 915,32 ha | Khoanh đất biến động | 18 | |
| 9 | Xã Bắc Thành | Diện tích tự nhiên 1092,10 ha | Khoanh đất biến động | 14 | |
| 10 | Xã Công Thành | Diện tích tự nhiên 1247,73 ha | Khoanh đất biến động | 26 | |
| 11 | Xã Hồng Thành | Diện tích tự nhiên 504,85 ha | Khoanh đất biến động | 6 | |
| 12 | Xã Hậu Thành | Diện tích tự nhiên 774,20 ha | Khoanh đất biến động | 7 | |
| 13 | Xã Khánh Thành | Diện tích tự nhiên 549,18 ha | Khoanh đất biến động | 24 | |
| 14 | Xã Kim Thành | Diện tích tự nhiên 2370,73 ha | Khoanh đất biến động | 15 | |
| 15 | Xã Liên Thành | Diện tích tự nhiên 775,94 ha | Khoanh đất biến động | 11 | |
| 16 | Xã Long Thành | Diện tích tự nhiên 965,04 ha | Khoanh đất biến động | 66 | |
| 17 | Xã Lý Thành | Diện tích tự nhiên 769,21 ha | Khoanh đất biến động | 6 | |
| 18 | Xã Minh Thành | Diện tích tự nhiên 2457,06 ha | Khoanh đất biến động | 41 | |
| 19 | Xã Mỹ Thành | Diện tích tự nhiên 1530,68 ha | Khoanh đất biến động | 76 | |
| 20 | Xã Nam Thành | Diện tích tự nhiên 654,90 ha | Khoanh đất biến động | 13 | |
| 21 | Xã Nhân Thành | Diện tích tự nhiên 943,45 ha | Khoanh đất biến động | 9 | |
| 22 | Xã Phú Thành | Diện tích tự nhiên 663,59 ha | Khoanh đất biến động | 20 | |
| 23 | Xã Phúc Thành | Diện tích tự nhiên 1594,98 ha | Khoanh đất biến động | 31 | |
| 24 | Xã Quang Thành | Diện tích tự nhiên 2122,81 ha | Khoanh đất biến động | 25 | |
| 25 | Xã Sơn Thành | Diện tích tự nhiên 1512,28 ha | Khoanh đất biến động | 42 | |
| 26 | Xã Tăng Thành | Diện tích tự nhiên 822,79 ha | Khoanh đất biến động | 26 | |
| 27 | Xã Tân Thành | Diện tích tự nhiên 2575,01 ha | Khoanh đất biến động | 16 | |
| 28 | Xã Tây Thành | Diện tích tự nhiên 2071,79 ha | Khoanh đất biến động | 22 | |
| 29 | Xã Thọ Thành | Diện tích tự nhiên 798,99 ha | Khoanh đất biến động | 30 | |
| 30 | Xã Thịnh Thành | Diện tích tự nhiên 2936,47 ha | Khoanh đất biến động | 16 | |
| 31 | Xã Trung Thành | Diện tích tự nhiên 790,72 ha | Khoanh đất biến động | 6 | |
| 32 | Xã Văn Thành | Diện tích tự nhiên 981,37 ha | Khoanh đất biến động | 18 | |
| 33 | Xã Viên Thành | Diện tích tự nhiên 879,84 ha | Khoanh đất biến động | 13 | |
| 34 | Xã Vĩnh Thành | Diện tích tự nhiên 1204,03 ha | Khoanh đất biến động | 17 | |
| 35 | Xã Xuân Thành | Diện tích tự nhiên 1233,12 ha | Khoanh đất biến động | 14 | |
| 36 | Xã Hùng Thành | Diện tích tự nhiên 1574,92 ha | Khoanh đất biến động | 16 | |
| 37 | Xã Mã Thành | Diện tích tự nhiên 1248,81 ha | Khoanh đất biến động | 14 | |
| 38 | Xã Đồng Thành | Diện tích tự nhiên 3067,37 ha | Khoanh đất biến động | 29 | |
| 39 | Xã Lăng Thành | Diện tích tự nhiên 4913,64 ha | Khoanh đất biến động | 26 | |
| 40 | Xã Tiến Thành | Diện tích tự nhiên 3850,32 ha | Khoanh đất biến động | 9 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi