Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa nhà khách T1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200472804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng hậu cần, kỹ thuật - Học viện chính trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa nhà khách T1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200472702 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 14:29:00 đến ngày 2020-05-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 983,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100m2 | 9,072 | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn khu vực mái bị xuống cấp gây ngấm dột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100m2 | 0,66 | |
| 3 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m2 | 66 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 84 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 3,0492 | |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 101,52 | |
| 7 | Đục nhám mặt sê lô để láng lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 47,04 | |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 14,4105 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m2 | 148,56 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m2 | 101,52 | |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m2 | 47,04 | |
| 12 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 3,0942 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung Xuân Hòa tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m2 | 168 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 3.928,268 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 200 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 50 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 61,5 | |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 370,026 | |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 200 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 50 | |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m2 | 61,5 | |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m2 | 1.500 | |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m2 | 100 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m2 | 1.517,048 | |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m2 | 2.411,22 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 840,052 | |
| 27 | Nhân công sửa chữa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m2 | 30 | |
| 28 | Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m2 | 840,052 | |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 cấu kiện | 370 | |
| 30 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ ở phòng họp để thay thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 22,4 | |
| 31 | Nhân công tháo thiết bị điện âm trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | công | 1 | |
| 32 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m2 | 22,4 | |
| 33 | Tháo dỡ trần nhựa cũ để thay thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 16,45 | |
| 34 | Nhân công tháo cửa tủ bếp cũ bị hỏng để thay mới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | công | 1 | |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 10,92 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 10,92 | |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m2 | 10,92 | |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m2 | 16,45 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 87,29 | |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m2 | 87,29 | |
| 41 | Sản xuất và lắp đặt cửa tủ bếp bằng nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m2 | 4,08 | |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 3 | |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 3 | |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 3 | |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 3 | |
| 46 | Nhân công tháo thiết bị điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | công | 1 | |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 3 | |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 3 | |
| 49 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 3 | |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 3 | |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 5 | |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 3 | |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 3 | |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 3 | |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 3 | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 5 | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 100 | |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 20 | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 150 | |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 4 | |
| 61 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bảng | 2 | |
| 62 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 23,09 | |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 23,09 | |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 23,09 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi