Gói thầu: In ấn tài liệu Bệnh viện năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200456528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | In ấn tài liệu Bệnh viện năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200448509 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 21:01:00 đến ngày 2020-05-06 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,122,413,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bảng câu hỏi sàng lọc trước khi tiêm chủng người lớn | In ấn tài liệu | Tờ | 5.000 | |
| 2 | Bảng kiểm tra trước khi mổ | In ấn tài liệu | Tờ | 25.000 | |
| 3 | Bảng kiểm tra trước tiêm chủng đối với trẻ em | In ấn tài liệu | Tờ | 3.000 | |
| 4 | Bảng kiểm tra trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | In ấn tài liệu | Tờ | 5.000 | |
| 5 | Bảng theo dõi bệnh nhân chạy thận | In ấn tài liệu | Cuốn | 200 | |
| 6 | Bảng tổng hợp thủ thuật | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 7 | Báo cáo bệnh nhân nặng đang theo dõi | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 8 | Báo cáo điều trị ngoại trú | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 9 | Báo cáo điều trị nội trú | In ấn tài liệu | Tờ | 3.000 | |
| 10 | Bao đựng kết quả điện não | In ấn tài liệu | Cái | 300 | |
| 11 | Bao đựng phim kết quả chụp và can thiệp mạch máu 42x27 | In ấn tài liệu | Cái | 500 | |
| 12 | Bao đựng phim MSCT | In ấn tài liệu | Cái | 8.000 | |
| 13 | Bao đựng phim Xquang kỹ thuật số (42x27) | In ấn tài liệu | Cái | 60.000 | |
| 14 | Bao thư Lớn | In ấn tài liệu | Cái | 2.000 | |
| 15 | Bao thư Nhỏ | In ấn tài liệu | Cái | 2.000 | |
| 16 | Bao thư Trung | In ấn tài liệu | Cái | 10.000 | |
| 17 | Bệnh án Mắt | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 18 | Bệnh án ngoại trú Tâm Thần (Phiếu khám ngoại trú tâm thần kinh) | In ấn tài liệu | Tờ | 4.000 | |
| 19 | Bệnh án phá thai (HTCK) | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 20 | Bệnh án phá thai ( PTNK) | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 21 | Bệnh án Phụ khoa | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 22 | Bệnh án Sơ Sinh | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 23 | Bênh án Tai Mũi Họng | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 24 | Bệnh án Tâm Thần (Bệnh án nội trú tâm thần kinh ) | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 25 | Biên bản tổng hợp thuốc hủy | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 26 | Biểu đồ chuyển dạ | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 27 | Đơn thuốc | In ấn tài liệu | Tờ | 100.000 | |
| 28 | Đơn xin hoãn mổ | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 29 | Đơn xin lại phim | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 30 | Đơn xin nghỉ phép | In ấn tài liệu | Tờ | 5.000 | |
| 31 | Đơn xin xác nhận nằm viện | In ấn tài liệu | Tờ | 1.000 | |
| 32 | Đơn xin xuất viện | In ấn tài liệu | Tờ | 20.000 | |
| 33 | Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật, thủ thuật, gây mê hồi sức | In ấn tài liệu | Tờ | 50.000 | |
| 34 | Giấy cam đoan tự nguyện phá thai | In ấn tài liệu | Tờ | 1.000 | |
| 35 | Giấy cam kết đối với bệnh nhân BHYT | In ấn tài liệu | Tờ | 20.000 | |
| 36 | Giấy chứng nhận thương tích | In ấn tài liệu | Tờ | 1.000 | |
| 37 | Giấy chuyển tuyến | In ấn tài liệu | Tờ | 10.000 | |
| 38 | Giấy chuyển viện | In ấn tài liệu | Tờ | 5.000 | |
| 39 | Giấy đồng ý tiêm thuốc cản quang | In ấn tài liệu | Tờ | 1.000 | |
| 40 | Giấy giới thiệu | In ấn tài liệu | Cuốn | 10 | |
| 41 | Giấy khám chữa bệnh theo yêu cầu | In ấn tài liệu | Tờ | 10.000 | |
| 42 | Giấy khen | In ấn tài liệu | Tờ | 1.000 | |
| 43 | Giấy ra viện & chứng nhận phẩu thuật | In ấn tài liệu | Tờ | 10.000 | |
| 44 | Giấy ra viện (mẫu mới) | In ấn tài liệu | Tờ | 50.000 | |
| 45 | Hồ sơ bệnh án ngoại khoa | In ấn tài liệu | Bộ | 20.000 | |
| 46 | Hồ sơ bệnh án nhi khoa | In ấn tài liệu | Bộ | 2.000 | |
| 47 | Hồ sơ bệnh án nội khoa | In ấn tài liệu | Bộ | 25.000 | |
| 48 | Hồ sơ bệnh án sản khoa | In ấn tài liệu | Bộ | 5.000 | |
| 49 | Hướng dẫn bệnh nhân thực hiện thủ tục DVPT theo yêu cầu | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 50 | In mẫu lý lịch 2C | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 51 | Kết quả đo ký dung khí | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 52 | Lời dặn bệnh nhân & gia đình | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 53 | Mẫu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (không mang thai) | In ấn tài liệu | Tờ | 40.000 | |
| 54 | Phiếu chăm sóc | In ấn tài liệu | Tờ | 150.000 | |
| 55 | Phiếu chạy thận nhân tạo | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 56 | Phiếu chỉ định điện não | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 57 | Phiếu chuyển xác | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 58 | Phiếu công khai vật tư y tế tiêu hao | In ấn tài liệu | Tờ | 20.000 | |
| 59 | Phiếu đề nghị thu phí dịch vụ nhà tang lễ | In ấn tài liệu | Cuốn | 30 | |
| 60 | Phiếu đề xuất | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 61 | Phiếu điện tim (ECG) | In ấn tài liệu | Tờ | 80.000 | |
| 62 | Phiếu gây mê hồi sức | In ấn tài liệu | Tờ | 15.000 | |
| 63 | Phiếu giới thiệu tạm ứng viện phí | In ấn tài liệu | Tờ | 20.000 | |
| 64 | Phiếu hướng dẫn bệnh nhận phẫu thuật | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 65 | Phiếu khai tên bệnh nhân | In ấn tài liệu | Tờ | 50.000 | |
| 66 | Phiếu khám bệnh vào viện | In ấn tài liệu | Tờ | 5.000 | |
| 67 | Phiếu khám chuyên khoa | In ấn tài liệu | Tờ | 10.000 | |
| 68 | Phiếu khám thần kinh | In ấn tài liệu | Tờ | 5.000 | |
| 69 | Phiếu khám tiền gây mê | In ấn tài liệu | Tờ | 5.000 | |
| 70 | Phiếu lãnh & phát máu - Phiếu dự trù và cung cấp máu | In ấn tài liệu | Tờ | 5.000 | |
| 71 | Phiếu lãnh thuốc | In ấn tài liệu | Cuốn | 300 | |
| 72 | Phiếu lãnh thuốc thành phẩm gây nghiện, thành phẩm hướng tâm thân, thành phẩm tiền chất | In ấn tài liệu | Cuốn | 100 | |
| 73 | Phiếu lãnh vật dụng y tế tiêu hao | In ấn tài liệu | Cuốn | 50 | |
| 74 | Phiếu mượn thuốc | In ấn tài liệu | Tờ | 10.000 | |
| 75 | Phiếu nội soi | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 76 | Phiếu phẫu thuật & thủ thuật | In ấn tài liệu | Cuốn | 50 | |
| 77 | Phiếu phẫu thuật thể thủy tinh | In ấn tài liệu | Tờ | 3.000 | |
| 78 | Phiếu Siêu Âm Bụng | In ấn tài liệu | Tờ | 50.000 | |
| 79 | Phiếu Siêu Âm Chẩn Đoán | In ấn tài liệu | Tờ | 50.000 | |
| 80 | Phiếu Siêu Âm Dopple Tim | In ấn tài liệu | Tờ | 10.000 | |
| 81 | Phiếu Siêu Âm Sản Phụ Khoa | In ấn tài liệu | Tờ | 10.000 | |
| 82 | Phiếu siêu âm tuyến giáp | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 83 | Phiếu siêu âm tuyến vú | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 84 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | In ấn tài liệu | Tờ | 15.000 | |
| 85 | Phiếu tai nạn thương tích | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 86 | Phiếu thăm dò chức năng | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 87 | Phiếu theo dõi & chăm sóc bệnh cấp 1 | In ấn tài liệu | Tờ | 50.000 | |
| 88 | Phiếu theo dõi bệnh nhân nặng | In ấn tài liệu | Tờ | 20.000 | |
| 89 | Phiếu theo dõi chức năng sống | In ấn tài liệu | Tờ | 50.000 | |
| 90 | Phiếu theo dõi truyền dịch | In ấn tài liệu | Tờ | 100.000 | |
| 91 | Phiếu thống kê thuốc | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 92 | Phiếu thu tiền thuốc | In ấn tài liệu | Tờ | 20.000 | |
| 93 | Phiếu thực hiện & công khai thuốc | In ấn tài liệu | Tờ | 100.000 | |
| 94 | Phiếu tiêm thuốc(số giường) | In ấn tài liệu | Tờ | 30.000 | |
| 95 | Phiếu tổng hợp thuốc & vật tư tiêu hao trong thông tin can thiệp | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 96 | Phiếu tổng hợp thuốc dùng hằng ngày | In ấn tài liệu | Tờ | 15.000 | |
| 97 | Phiếu trả lời kết quả điện não | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 98 | Phiếu Trình | In ấn tài liệu | Tờ | 3.000 | |
| 99 | Phiếu truyền máu | In ấn tài liệu | Tờ | 10.000 | |
| 100 | Phiếu xét nghiệm Giải Phẩu Sinh Thiết | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 101 | Phiếu xét nghiệm Hóa Sinh Máu | In ấn tài liệu | Tờ | 5.000 | |
| 102 | phiếu xét nghiệm Huyết Học | In ấn tài liệu | Tờ | 5.000 | |
| 103 | Phiếu xét nghiệm nghi cúm A/H1 | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 104 | Phiếu xét nghiệm Nước Tiểu Phân | In ấn tài liệu | Tờ | 5.000 | |
| 105 | Phiếu xét nghiệm Tế Bào Tử Cung | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 106 | Phiếu xét nghiệm trắng | In ấn tài liệu | Tờ | 30.000 | |
| 107 | Phiếu xuất kho thuốc gây nghiện | In ấn tài liệu | Cuốn | 10 | |
| 108 | Phiếu yên cầu chụp MSCT | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 109 | Phiếu yêu cầu chụp Xquang kỹ thuật số | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 110 | Sổ (biên bản) kiểm tra | In ấn tài liệu | Cuốn | 10 | |
| 111 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | In ấn tài liệu | Cuốn | 50 | |
| 112 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | In ấn tài liệu | Cuốn | 50 | |
| 113 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | In ấn tài liệu | Cuốn | 10 | |
| 114 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | In ấn tài liệu | Cuốn | 100 | |
| 115 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | In ấn tài liệu | Cuốn | 50 | |
| 116 | Sổ biên bản hội chẩn | In ấn tài liệu | Cuốn | 50 | |
| 117 | Sổ biên bản kiểm thảo tử vong | In ấn tài liệu | Cuốn | 10 | |
| 118 | Sổ cấp giấy báo tử | In ấn tài liệu | Cuốn | 5 | |
| 119 | Sổ cấp giấy chứng sinh | In ấn tài liệu | Cuốn | 30 | |
| 120 | Sổ đi buồng bệnh | In ấn tài liệu | Cuốn | 20 | |
| 121 | Sổ giao & nhận bệnh phẩm | In ấn tài liệu | Cuốn | 150 | |
| 122 | Sổ giao nhận y dụng cụ vật tư tiêu hao | In ấn tài liệu | Cuốn | 150 | |
| 123 | Sổ hoàn trả thuốc hóa chất y tế tiêu hao | In ấn tài liệu | Cuốn | 10 | |
| 124 | Sổ hợp đồng vận chuyển xe bệnh nặng | In ấn tài liệu | Cuốn | 10 | |
| 125 | Sổ khám bệnh | In ấn tài liệu | Cuốn | 200 | |
| 126 | Sổ lãnh vật tư | In ấn tài liệu | Cuốn | 100 | |
| 127 | Sổ lệnh điều xe | In ấn tài liệu | Cuốn | 50 | |
| 128 | Sổ phẫu thuật | In ấn tài liệu | Cuốn | 20 | |
| 129 | Sổ phẫu thuật (L3) | In ấn tài liệu | Cuốn | 50 | |
| 130 | Sổ ra vào chuyển viện | In ấn tài liệu | Cuốn | 100 | |
| 131 | Sổ ra viện và báo cáo bệnh tật hằng ngày | In ấn tài liệu | Cuốn | 50 | |
| 132 | Sổ sanh | In ấn tài liệu | Cuốn | 10 | |
| 133 | Sổ sức khỏe | In ấn tài liệu | Cuốn | 100.000 | |
| 134 | Sổ thủ thuật | In ấn tài liệu | Cuốn | 100 | |
| 135 | Sổ thuốc | In ấn tài liệu | Cuốn | 150 | |
| 136 | Sổ thường trực | In ấn tài liệu | Cuốn | 200 | |
| 137 | Thẻ kho Dược | In ấn tài liệu | Tờ | 10.000 | |
| 138 | Thẻ kho vật tư | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 139 | Thẻ kho vật tư trang thiết bị | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 140 | Thiệp mời | In ấn tài liệu | Bộ | 2.000 | |
| 141 | Thiệp sinh nhật | In ấn tài liệu | Bộ | 2.000 | |
| 142 | Thuốc & vật tư tiêu hao trong mổ | In ấn tài liệu | Tờ | 10.000 | |
| 143 | Tờ điều trị | In ấn tài liệu | Tờ | 200.000 | |
| 144 | Tờ giải thích tình trạng bệnh lý | In ấn tài liệu | Tờ | 5.000 | |
| 145 | Tóm tắt bệnh án | In ấn tài liệu | Tờ | 5.000 | |
| 146 | Trích biên bản hội chẩn | In ấn tài liệu | Tờ | 30.000 | |
| 147 | Trích biên bản kiểm điểm tử vong | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 148 | Bảng cam kết thực hiện thủ thuật TTCT | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 149 | Bảng tầm soát đối với bệnh nhân có nguy cơ với chất tương phản | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 150 | Bảng theo dõi bệnh nhân thử đường máu mao mạch | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 151 | Bệnh án Điều Trị Răng | In ấn tài liệu | Tờ | 5.000 | |
| 152 | Bệnh án Ngoại Khoa | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 153 | Bệnh án Ngoại Trú | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 154 | Bệnh án Nhi Khoa | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 155 | Bệnh án Nội Khoa | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 156 | Bệnh án Sản Khoa | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 157 | Giấy cam kết (phá thai) | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 158 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 159 | Phiếu ghi chép TNGT | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 160 | Phiếu khám tim mạch tiền phẩu | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 161 | Phiếu mua máu | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 162 | Phiếu nhập vật tư | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 163 | Phiếu phẩu thuật & thủ thuật | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 164 | Phiếu theo dõi dụng cụ tử cung | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 165 | Phiếu theo dõi và chăm sóc bé | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 166 | Phiếu thực hiện điều trị VLTL-PHCN | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 167 | Phiếu thực hiện điều trị YHCT | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 168 | Sổ nạo thai | In ấn tài liệu | Cuốn | 10 | |
| 169 | Sổ theo dõi xuất nhập thuốc thành phẩm gây nghiện, thành phẩm hướng tâm thần, thành phẩm tiền chất | In ấn tài liệu | Cuốn | 10 | |
| 170 | Sổ xét nghiệm | In ấn tài liệu | Cuốn | 10 | |
| 171 | Sổ xét nghiệm (M1) | In ấn tài liệu | Cuốn | 10 | |
| 172 | Sổ xét nghiệm (M2) | In ấn tài liệu | Cuốn | 10 | |
| 173 | Tờ rơi "Ngoại Thần Kinh" | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 174 | Hướng dẫn bện nhân tắm trước phẫu thuật | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 175 | Giấy khám sức khỏe | In ấn tài liệu | Tờ | 5.000 | |
| 176 | Sổ sức khỏe định kỳ | In ấn tài liệu | Cuốn | 500 | |
| 177 | Đơn thuốc N | In ấn tài liệu | Cuốn | 30 | |
| 178 | Biên bản Hội chẩn bệnh nhân sử dụng thuốc có dấu sao | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 179 | Đơn đăng ký xét nghiệm sàng lọc sơ sinh | In ấn tài liệu | Tờ | 3.000 | |
| 180 | Tổng kết xét nghiệm cận lâm sàng | In ấn tài liệu | Tờ | 3.000 | |
| 181 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (trẻ em nằm viện) | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 182 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (cho phụ nữ mang thai) | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 183 | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng tâm thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất, thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc, thuốc và dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực | In ấn tài liệu | Cuốn | 50 | |
| 184 | Đơn thuốc H | In ấn tài liệu | Cuốn | 50 | |
| 185 | Sổ đi buồng | In ấn tài liệu | Cuốn | 50 | |
| 186 | Phiếu thực hiện điều trị y học cổ truyền | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 187 | Phiếu thực hiện điều trị vật lý trị liệu phục hồi chức năng | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 188 | Phiếu tư vấn bệnh nhân (Dành cho bệnh nhân Nội khoa) | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 189 | Phiếu tư vấn bệnh nhân (Dành cho bệnh nhân Ngoại khoa) | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 190 | Phiếu tư vấn bệnh nhân/ thân nhân | In ấn tài liệu | Tờ | 5.000 | |
| 191 | Giấy cam kết đóng thêm phí sử dụng máy mổ nội soi kích cầu | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 192 | Bảng kiểm trước thủ thuật thông tim | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 193 | giấy cam kết sử dụng máy mổ nội soi kích cầu | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 194 | Hướng dẫn theo dõi trẻ sau tiêm vắc xin dành cho phụ huynh | In ấn tài liệu | Tờ | 5.000 | |
| 195 | Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 196 | Thuốc và vật tư tiêu hao trong thông tim can thiệp | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 197 | Mẫu phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh | In ấn tài liệu | Tờ | 10.000 | |
| 198 | Tư vấn trước khi nội soi đại tràng | In ấn tài liệu | Tờ | 4.500 | |
| 199 | Hồ sơ bệnh án ngoại khoa ( ko ruột, có gáy ) | In ấn tài liệu | cái | 500 | |
| 200 | Bảng kiểm an toàn sản khoa | In ấn tài liệu | Tờ | 2.000 | |
| 201 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật-phương pháp thủ thuật nội soi dạ dày | In ấn tài liệu | Tờ | 1.000 | |
| 202 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật-phương pháp thủ thuật nội soi đại tràng | In ấn tài liệu | Tờ | 4.500 | |
| 203 | Giấy cam kết nội soi gây mê | In ấn tài liệu | Tờ | 2.500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi