Gói thầu: ĐTKC-16: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ theo mực nước và mùa lũ khu vực 16

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200475738-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu ĐTKC-16: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ theo mực nước và mùa lũ khu vực 16
Số hiệu KHLCNT 20200443914
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 122 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 19:46:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,808,772,783 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp đặt cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 8 Khu vực cầu Thới Lai- Rạch Ô Môn
2 Thu hồi cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 8 Khu vực cầu Thới Lai- Rạch Ô Môn
3 Sơn màu cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 8 Khu vực cầu Thới Lai- Rạch Ô Môn
4 Sơn màu biển báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 5 Khu vực cầu Thới Lai- Rạch Ô Môn
5 Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01 chiếc x 122 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 15,25 Khu vực cầu Thới Lai- Rạch Ô Môn
6 Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 1chiếc x122ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 51,4167 Khu vực cầu Thới Lai- Rạch Ô Môn
7 Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 1chiếc x 3 ca/ngày x 122ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 299,3333 Khu vực cầu Thới Lai- Rạch Ô Môn
8 Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 122ngày x 1,0giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 15,25 Khu vực cầu Thới Lai- Rạch Ô Môn
9 Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1chiếc x 122 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 34,75 Khu vực cầu Thới Lai- Rạch Ô Môn
10 Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1chiếc x 3ca/ngày x 122 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 316 Khu vực cầu Thới Lai- Rạch Ô Môn
11 Nhân công trực: 1công x 122ngày x 3ca x 2 trạm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 732 Khu vực cầu Thới Lai- Rạch Ô Môn
12 Bồi dưỡng ca 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 244 Khu vực cầu Thới Lai- Rạch Ô Môn
13 Lắp đặt cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 12 Khu vực cầu Vàm Xáng Thị Đội-kênh Thốt Nốt
14 Thu hồi cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 12 Khu vực cầu Vàm Xáng Thị Đội-kênh Thốt Nốt
15 Lắp đặt phao báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 Khu vực cầu Vàm Xáng Thị Đội-kênh Thốt Nốt
16 Thu hồi phao báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 Khu vực cầu Vàm Xáng Thị Đội-kênh Thốt Nốt
17 Sơn màu cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 12 Khu vực cầu Vàm Xáng Thị Đội-kênh Thốt Nốt
18 Sơn màu biển báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 20 Khu vực cầu Vàm Xáng Thị Đội-kênh Thốt Nốt
19 Sơn màu phao báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 Khu vực cầu Vàm Xáng Thị Đội-kênh Thốt Nốt
20 Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 02 chiếc x 122 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 30,5 Khu vực cầu Vàm Xáng Thị Đội-kênh Thốt Nốt
21 Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 2chiếc x122ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 102,8333 Khu vực cầu Vàm Xáng Thị Đội-kênh Thốt Nốt
22 Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 2chiếc x 3 ca/ngày x 122ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 598,6667 Khu vực cầu Vàm Xáng Thị Đội-kênh Thốt Nốt
23 Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 122ngày x 1,0giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 15,25 Khu vực cầu Vàm Xáng Thị Đội-kênh Thốt Nốt
24 Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1chiếc x 122 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 34,75 Khu vực cầu Vàm Xáng Thị Đội-kênh Thốt Nốt
25 Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1chiếc x 3ca/ngày x 122 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 316 Khu vực cầu Vàm Xáng Thị Đội-kênh Thốt Nốt
26 Nhân công chỉ huy: 1người x 122ngày x 3ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 366 Khu vực cầu Vàm Xáng Thị Đội-kênh Thốt Nốt
27 Bồi dưỡng chỉ huy thường trực ca 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 122 Khu vực cầu Vàm Xáng Thị Đội-kênh Thốt Nốt
28 Nhân công trực: 1công x 122ngày x 3ca x 2 trạm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 732 Khu vực cầu Vàm Xáng Thị Đội-kênh Thốt Nốt
29 Bồi dưỡng ca 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 244 Khu vực cầu Vàm Xáng Thị Đội-kênh Thốt Nốt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->