Gói thầu: Phân tích, kiểm nghiệm mẫu an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm nông, lâm sản và thủy sản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200462922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hà nội |
| Tên gói thầu | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm nông, lâm sản và thủy sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20200439337 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 16:43:00 đến ngày 2020-05-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,888,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | Mẫu | 140 | |
| 2 | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại: Ecoli | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại: Ecoli | Mẫu | 90 | |
| 3 | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại: Salmonella | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại: Salmonella | Mẫu | 90 | |
| 4 | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại: Kim loại nặng: Chì | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại: Kim loại nặng: Chì | Mẫu | 90 | |
| 5 | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại: Kim loại nặng: Cadimi | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại: Kim loại nặng: Cadimi | Mẫu | 90 | |
| 6 | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại: Kim loại nặng: Asen | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại: Kim loại nặng: Asen | Mẫu | 90 | |
| 7 | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại: Kim loại nặng: Thủy ngân | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại: Kim loại nặng: Thủy ngân | Mẫu | 30 | |
| 8 | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại: Kim loại nặng: Nitrat | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại: Kim loại nặng: Nitrat | Mẫu | 30 | |
| 9 | Phân tích mẫu quả các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | Phân tích mẫu quả các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | Mẫu | 50 | |
| 10 | Phân tích mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Chì | Phân tích mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Chì | Mẫu | 20 | |
| 11 | Phân tích mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Cadimi | Phân tích mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Cadimi | Mẫu | 20 | |
| 12 | Phân tích mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Asen | Phân tích mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Asen | Mẫu | 20 | |
| 13 | Phân tích mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Thủy ngân | Phân tích mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Thủy ngân | Mẫu | 20 | |
| 14 | Phân tích mẫu chè các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | Phân tích mẫu chè các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | Mẫu | 10 | |
| 15 | Phân tích mẫu chè các loại: Kim loại nặng: Chì | Phân tích mẫu chè các loại: Kim loại nặng: Chì | Mẫu | 10 | |
| 16 | Phân tích mẫu chè các loại: Kim loại nặng: Cadimi | Phân tích mẫu chè các loại: Kim loại nặng: Cadimi | Mẫu | 10 | |
| 17 | Phân tích mẫu chè các loại: Kim loại nặng: Asen | Phân tích mẫu chè các loại: Kim loại nặng: Asen | Mẫu | 10 | |
| 18 | Phân tích mẫu chè các loại: Kim loại nặng: Thủy ngân | Phân tích mẫu chè các loại: Kim loại nặng: Thủy ngân | Mẫu | 10 | |
| 19 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thịt động vật, giò chả, xúc xích…: Hàm lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine) | Phân tích, xét nghiệm mẫu thịt động vật, giò chả, xúc xích…: Hàm lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine) | Mẫu | 63 | |
| 20 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thịt động vật, giò chả, xúc xích…: Hàm lượng kháng sinh: Tetracylin, Oxytetracylin, Chlotetracylin | Phân tích, xét nghiệm mẫu thịt động vật, giò chả, xúc xích…: Hàm lượng kháng sinh: Tetracylin, Oxytetracylin, Chlotetracylin | Mẫu | 71 | |
| 21 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thịt động vật, giò chả, xúc xích…: Hàm lượng Chloramphenicol | Phân tích, xét nghiệm mẫu thịt động vật, giò chả, xúc xích…: Hàm lượng Chloramphenicol | Mẫu | 71 | |
| 22 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thịt động vật, giò chả, xúc xích…: Hàm lượng acid Benzoaic và acid Sorbac | Phân tích, xét nghiệm mẫu thịt động vật, giò chả, xúc xích…: Hàm lượng acid Benzoaic và acid Sorbac | Mẫu | 50 | |
| 23 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thịt động vật, giò chả, xúc xích…: Hàn The | Phân tích, xét nghiệm mẫu thịt động vật, giò chả, xúc xích…: Hàn The | Mẫu | 50 | |
| 24 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản: Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản: Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol | Mẫu | 140 | |
| 25 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản: Kim loại nặng: Chì (Pb) | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản: Kim loại nặng: Chì (Pb) | Mẫu | 150 | |
| 26 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản: Kim loại nặng Asen (As) | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản: Kim loại nặng Asen (As) | Mẫu | 140 | |
| 27 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản: Kim loại nặng: Thủy ngân (Hg) | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản: Kim loại nặng: Thủy ngân (Hg) | Mẫu | 70 | |
| 28 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản: Histamine | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản: Histamine | Mẫu | 74 | |
| 29 | Phân tích các chỉ tiêu nước mắm ( hàm lượng Asen) | Phân tích các chỉ tiêu nước mắm ( hàm lượng Asen) | Mẫu | 48 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi