Gói thầu: ĐTKC-18: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ theo mực nước và mùa lũ khu vực 18
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200475755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | ĐTKC-18: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ theo mực nước và mùa lũ khu vực 18 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200443914 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 184 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 19:49:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,253,615,988 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 12 | Cầu Phước Long kênh Quản Lộ- Phụng Hiệp |
| 2 | Thu hồi cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 12 | Cầu Phước Long kênh Quản Lộ- Phụng Hiệp |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 12 | Cầu Phước Long kênh Quản Lộ- Phụng Hiệp |
| 4 | Sơn màu biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 12 | Cầu Phước Long kênh Quản Lộ- Phụng Hiệp |
| 5 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01 chiếc x 184 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 23 | Cầu Phước Long kênh Quản Lộ- Phụng Hiệp |
| 6 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 1chiếc x184ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 77,5464 | Cầu Phước Long kênh Quản Lộ- Phụng Hiệp |
| 7 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 1chiếc x 3 ca/ngày x 184ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 451,4536 | Cầu Phước Long kênh Quản Lộ- Phụng Hiệp |
| 8 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 184ngày x 1,0giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 23 | Cầu Phước Long kênh Quản Lộ- Phụng Hiệp |
| 9 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1chiếc x 184 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 52,4098 | Cầu Phước Long kênh Quản Lộ- Phụng Hiệp |
| 10 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1chiếc x 3ca/ngày x 184 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 476,5902 | Cầu Phước Long kênh Quản Lộ- Phụng Hiệp |
| 11 | Nhân công trực: 1công x 184gày x 3ca x 2 trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 1.104 | Cầu Phước Long kênh Quản Lộ- Phụng Hiệp |
| 12 | Bồi dưỡng ca 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 368 | Cầu Phước Long kênh Quản Lộ- Phụng Hiệp |
| 13 | Lắp đặt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 10 | Luồng hẹp ngã năm trên kênh Quản Lộ- Phụng Hiệp |
| 14 | Thu hồi cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 10 | Luồng hẹp ngã năm trên kênh Quản Lộ- Phụng Hiệp |
| 15 | Sơn màu cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 10 | Luồng hẹp ngã năm trên kênh Quản Lộ- Phụng Hiệp |
| 16 | Sơn màu biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 8 | Luồng hẹp ngã năm trên kênh Quản Lộ- Phụng Hiệp |
| 17 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01 chiếc x 122 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 15,25 | Luồng hẹp ngã năm trên kênh Quản Lộ- Phụng Hiệp |
| 18 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 1chiếc x122ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 51,4167 | Luồng hẹp ngã năm trên kênh Quản Lộ- Phụng Hiệp |
| 19 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 1chiếc x 3 ca/ngày x 122ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 299,3333 | Luồng hẹp ngã năm trên kênh Quản Lộ- Phụng Hiệp |
| 20 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 122ngày x 1,0giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 15,25 | Luồng hẹp ngã năm trên kênh Quản Lộ- Phụng Hiệp |
| 21 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1chiếc x 122 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 34,75 | Luồng hẹp ngã năm trên kênh Quản Lộ- Phụng Hiệp |
| 22 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1chiếc x 3ca/ngày x 122 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 316 | Luồng hẹp ngã năm trên kênh Quản Lộ- Phụng Hiệp |
| 23 | Nhân công trực: 1công x 122gày x 3ca x 2 trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 732 | Luồng hẹp ngã năm trên kênh Quản Lộ- Phụng Hiệp |
| 24 | Bồi dưỡng ca 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 244 | Luồng hẹp ngã năm trên kênh Quản Lộ- Phụng Hiệp |
| 25 | Lắp đặt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 9 | Khu vực Cầu Gía Rai cỹ- Bạc Liêu Cà Mau |
| 26 | Thu hồi cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 9 | Khu vực Cầu Gía Rai cỹ- Bạc Liêu Cà Mau |
| 27 | Lắp đặt phao báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 4 | Khu vực Cầu Gía Rai cỹ- Bạc Liêu Cà Mau |
| 28 | Thu hồi phao báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 4 | Khu vực Cầu Gía Rai cỹ- Bạc Liêu Cà Mau |
| 29 | Sơn màu cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 9 | Khu vực Cầu Gía Rai cỹ- Bạc Liêu Cà Mau |
| 30 | Sơn màu biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 18 | Khu vực Cầu Gía Rai cỹ- Bạc Liêu Cà Mau |
| 31 | Sơn màu phao báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 4 | Khu vực Cầu Gía Rai cỹ- Bạc Liêu Cà Mau |
| 32 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 02 chiếc x 184 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 46 | Khu vực Cầu Gía Rai cỹ- Bạc Liêu Cà Mau |
| 33 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 2chiếc x184ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 155,0929 | Khu vực Cầu Gía Rai cỹ- Bạc Liêu Cà Mau |
| 34 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 2chiếc x 3 ca/ngày x 184ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 902,9071 | Khu vực Cầu Gía Rai cỹ- Bạc Liêu Cà Mau |
| 35 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 184ngày x 1,0giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 23 | Khu vực Cầu Gía Rai cỹ- Bạc Liêu Cà Mau |
| 36 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1chiếc x 184 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 52,4098 | Khu vực Cầu Gía Rai cỹ- Bạc Liêu Cà Mau |
| 37 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1chiếc x 3ca/ngày x 184 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 476,5902 | Khu vực Cầu Gía Rai cỹ- Bạc Liêu Cà Mau |
| 38 | Nhân công chỉ huy: 1công x 184gày x 3ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 552 | Khu vực Cầu Gía Rai cỹ- Bạc Liêu Cà Mau |
| 39 | Bồi dưỡng chỉ huy thường trực ca 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 184 | Khu vực Cầu Gía Rai cỹ- Bạc Liêu Cà Mau |
| 40 | Nhân công trực: 1công x 184gày x 3ca x 2 trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 1.104 | Khu vực Cầu Gía Rai cỹ- Bạc Liêu Cà Mau |
| 41 | Bồi dưỡng ca 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 368 | Khu vực Cầu Gía Rai cỹ- Bạc Liêu Cà Mau |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi