Gói thầu: Gói thầu số 3: Kiểm định hiệu chuẩn thiết bị 01 lần năm; kiểm tra hiệu chuẩn định kỳ bằng chất chuẩn 01 lần tháng các trạm quan trắc tự động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200506864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Đông Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Kiểm định hiệu chuẩn thiết bị 01 lần năm; kiểm tra hiệu chuẩn định kỳ bằng chất chuẩn 01 lần tháng các trạm quan trắc tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20200506842 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí môi trường thường xuyên năm 2020 của Tổng công ty Đông Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 20:36:00 đến ngày 2020-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,485,202,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kiểm định lưu lượng kế điện từ Loại điện từ D100mm | Kiểm định lưu lượng kế điện từ Loại điện từ D100mm | cái | 1 | |
| 2 | Kiểm định lưu lượng kế điện từ Loại điện từ D250mm | Kiểm định 01 lần/năm | cái | 3 | |
| 3 | Kiểm định lưu lượng kế điện từ Loại điện từ D300mm | Kiểm định 01 lần/năm | cái | 2 | |
| 4 | Kiểm định lưu lượng kế điện từ Loại điện từ D350mm | Kiểm định 01 lần/năm | cái | 2 | |
| 5 | Kiểm định lưu lượng kênh hở | Kiểm định 01 lần/năm | cái | 9 | |
| 6 | Kiểm định thiết bị quan trắc, phân tích Thiết bị đo COD | Kiểm định 01 lần/năm | cái | 8 | |
| 7 | Kiểm định thiết bị quan trắc, phân tích Thiết bị đo pH | Kiểm định 01 lần/năm | cái | 8 | |
| 8 | Kiểm định thiết bị quan trắc, phân tích Thiết bị đo nhiệt độ | Kiểm định 01 lần/năm | cái | 8 | |
| 9 | Kiểm định thiết bị quan trắc, phân tích Thiết bị đo TSS | Kiểm định 01 lần/năm | cái | 8 | |
| 10 | Kiểm định thiết bị quan trắc, phân tích Thiết bị đo Mn (Mangan) | Kiểm định 01 lần/năm | cái | 8 | |
| 11 | Kiểm định thiết bị quan trắc, phân tích Thiết bị đo Fe (Tổng sắt) | Kiểm định 01 lần/năm | cái | 8 | |
| 12 | Chi phí đi lại thực hiện kiểm định/hiệu chuẩn | Chi phí đi lại thực hiện kiểm định/hiệu chuẩn | chuyến | 8 | |
| 13 | Thực hiện quan trắc đối chứng Lưu lượng vào, ra | Thử nghiệm 01 lần/năm | 6 mẫu | 102 | |
| 14 | Thực hiện quan trắc đối chứng Nhu cầu ô xy hóa (COD) | Thử nghiệm 01 lần/năm | 6 mẫu | 48 | |
| 15 | Thực hiện quan trắc đối chứng pH | Thử nghiệm 01 lần/năm | 6 mẫu | 48 | |
| 16 | Thực hiện quan trắc đối chứng Hàm lượng chất rắn lơ lửng (TSS) | Thử nghiệm 01 lần/năm | 6 mẫu | 48 | |
| 17 | Thực hiện quan trắc đối chứng Nhiệt độ | Thử nghiệm 01 lần/năm | 6 mẫu | 48 | |
| 18 | Thực hiện quan trắc đối chứng Tổng sắt (Sắt II, Sắt III- Fe) | Thử nghiệm 01 lần/năm | 6 mẫu | 48 | |
| 19 | Thực hiện quan trắc đối chứng Mangan (Mn) | Thử nghiệm 01 lần/năm | 6 mẫu | 48 | |
| 20 | Lập báo cáo đánh giá độ chính xác tương đối của hệ thống (RA-Test) | Báo cáo 01 lần/năm | báo cáo | 8 | |
| 21 | Chi phí đi lại thực hiện công việc | Chi phí đi lại thực hiện công việc | chuyến | 8 | |
| 22 | Kiểm tra hiệu chuẩn bằng chất chuẩn thiết bị đo pH | Hiệu chuẩn 01 lần/tháng | lần | 117 | |
| 23 | Kiểm tra hiệu chuẩn bằng chất chuẩn thiết bị đo COD | Hiệu chuẩn 01 lần/tháng | lần | 117 | |
| 24 | Kiểm tra hiệu chuẩn bằng chất chuẩn thiết bị đo TSS | Hiệu chuẩn 01 lần/tháng | lần | 117 | |
| 25 | Kiểm tra hiệu chuẩn bằng chất chuẩn thiết bị đo Mn | Hiệu chuẩn 01 lần/tháng | lần | 117 | |
| 26 | Kiểm tra hiệu chuẩn bằng chất chuẩn thiết bị đo Fe | Hiệu chuẩn 01 lần/tháng | lần | 117 | |
| 27 | Chi phí nhân công, vận chuyển, công tác phí phục vụ công việc | Chi phí nhân công, vận chuyển, công tác phí phục vụ công việc | chuyến | 9 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi