Gói thầu: Cung cấp dịch vụ phân tích, kiểm nghiệm ATTP các sản phẩm nông lâm sản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200501078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ phân tích, kiểm nghiệm ATTP các sản phẩm nông lâm sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426239 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 08:55:00 đến ngày 2020-05-11 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 345,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phân tích, kiểm nghiệm dư lượng Kim loại nặng: Chì trong mẫu Rau, quả, chè | (ICP/MS); (tham chiếu: AOAC 2015.01 ) hoặc tương đương | Mẫu | 59 | |
| 2 | Phân tích, kiểm nghiệm dư lượng Kim loại nặng: Cadimi trong mẫu Rau, quả, chè | (ICP/MS); (tham chiếu: AOAC 2015.01 ) hoặc tương đương | Mẫu | 59 | |
| 3 | Phân tích, kiểm nghiệm dư lượng Kim loại nặng: Asen trong mẫu Rau, quả, chè | (ICP/MS); (tham chiếu: AOAC 2015.01 ) hoặc tương đương | Mẫu | 59 | |
| 4 | Phân tích, kiểm nghiệm dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (phương pháp đa dư lượng) trong mẫu Rau, quả, chè | (GC-MSMS); (GC/MS); (LC/MS-MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương | Mẫu | 59 | |
| 5 | Phân tích, kiểm nghiệm dư lượng Nhóm Tetracyclines (Tetracycline, Oxytetracycline, Chlortracycline, Doxycycline) trong mẫu Thịt lợn | LC-MS/MS hoặc tương đương | Mẫu | 4 | |
| 6 | Phân tích, kiểm nghiệm dư lượng Chloramphenicol trong mẫu Thủy sản tươi sống | LC-MS/MS hoặc tương đương | Mẫu | 4 | |
| 7 | Phân tích, kiểm nghiệm dư lượng Malachite Green trong mẫu Thủy sản tươi sống | LC-MS/MS hoặc tương đương | Mẫu | 4 | |
| 8 | Phân tích, kiểm nghiệm dư lượng Nhóm Quinolones (ciprofloxacin, enrofloxacin) trong mẫu Thủy sản tươi sống | LC-MS/MS hoặc tương đương | Mẫu | 4 | |
| 9 | Phân tích, kiểm nghiệm dư lượng Nhóm Tetracyclines (Tetracycline, Oxytetracycline, Chlortracycline, Doxycycline) trong mẫu Thịt gà | LC-MS/MS hoặc tương đương | Mẫu | 4 | |
| 10 | Phân tích, kiểm nghiệm hàm lượng Borate trong mẫu Giò | (ICP/MS); (tham chiếu: AOAC 2015.01 ) hoặc tương đương | Mẫu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi