Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa định kỳ tàu SAR 274

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200503061-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Sửa chữa định kỳ tàu SAR 274
Số hiệu KHLCNT 20200437566
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-04 17:36:00 đến ngày 2020-05-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,482,337,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Rửa nước ngọt toàn bộ thân và vỏ tàu sau khi tàu lên đà Chi tiết tại chương V  m2 210 Phần vỏ/phần dưới mớn nước/ (nhân công)
2 Phun cát toàn bộ phần dưới mớn nước cho tróc 2 lớp sơn chống hà Chi tiết tại chương V  m2 210 Phần vỏ/phần dưới mớn nước/ (nhân công)
3 Đo độ dày tôn theo quy phạm; Chi tiết tại chương V  Điểm 450 Phần vỏ/phần dưới mớn nước/ (nhân công)
4 Lập bản vẽ, bảng số liệu đo và cấp hồ sơ, Giấy chứng nhận Chi tiết tại chương V  Bộ 3 Phần vỏ/phần dưới mớn nước/ (nhân công)
5 Sơn 1 lớp lót Chi tiết tại chương V  m2 210 Phần vỏ/phần dưới mớn nước/ (nhân công)
6 Sơn 2 lớp sơn chống rỉ Chi tiết tại chương V  m2 420 Phần vỏ/phần dưới mớn nước/ (nhân công)
7 Sơn 1 lớp trung gian. Chi tiết tại chương V  m2 210 Phần vỏ/phần dưới mớn nước/ (nhân công)
8 Sơn 2 lớp sơn chống hà. Chi tiết tại chương V  m2 420 Phần vỏ/phần dưới mớn nước/ (nhân công)
9 Sơn chống rỉ lớp 1 - EGA 088/EGA089 Chi tiết tại chương V  Lít 10 Phần vỏ/phần dưới mớn nước/ (vật tư)
10 Sơn chống rỉ lớp 2 - ENA 300/ENA 303 Chi tiết tại chương V  Lít 17,5 Phần vỏ/phần dưới mớn nước/ (vật tư)
11 Sơn chống rỉ lớp 3- ENA 301/ENA 303 Chi tiết tại chương V  Lít 17,5 Phần vỏ/phần dưới mớn nước/ (vật tư)
12 Sơn lớp trung gian FAJ034/FAA262 Chi tiết tại chương V  Lít 40 Phần vỏ/phần dưới mớn nước/ (vật tư)
13 Sơn chống hà lớp 1 - BMA668 Chi tiết tại chương V  Lít 60 Phần vỏ/phần dưới mớn nước/ (vật tư)
14 Sơn Interswift 6800HS Black - BMA689 (Thay thế cho Interswift 6600 Black - BMA669 Hãng ngưng sản xuất từ tháng 2/2019) Chi tiết tại chương V  Lít 60 Phần vỏ/phần dưới mớn nước/ (vật tư)
15 Cạo hà, đánh bóng chân vịt. Chi tiết tại chương V  Cái 2 Phần vỏ/phần dưới mớn nước/ (nhân công)
16 Cạo hà, đánh bóng bánh lái. Chi tiết tại chương V  Cái 2 Phần vỏ/phần dưới mớn nước/ (nhân công)
17 Mài sạch phần sơn chống hà không tróc sau khi phun cát Chi tiết tại chương V  m2 50 Phần vỏ/phần dưới mớn nước/ (nhân công)
18 Mài, hàn bù các điểm bị ăn mòn cục bộ ở đáy, ky tàu Chi tiết tại chương V  Điểm 100 Phần vỏ/phần dưới mớn nước/ (nhân công)
19 Que hàn nhôm Chi tiết tại chương V  Kg 10 Phần vỏ/phần dưới mớn nước/ (vật tư)
20 Que hàn RB26 Chi tiết tại chương V  Kg 30 Phần vỏ/phần dưới mớn nước/ (vật tư)
21 Khí argon. Chi tiết tại chương V  chai 1 Phần vỏ/phần dưới mớn nước/ (vật tư)
22 Vệ sinh, gõ rỉ, sơn dặm 2 lớp chống rỉ những chỗ bị rỉ Chi tiết tại chương V  m2 10 Phần vỏ/phần dưới mớn nước/ (nhân công)
23 Tháo, cắt bỏ các tấm Anod cũ đã bị ăn mòn; Vệ sinh, gia công và thay Anod mới. Chi tiết tại chương V  Cục 24 Phần vỏ/phần dưới mớn nước/ (nhân công)
24 A nốt chống ăn mòn (25 tấm /92,6Kg) Chi tiết tại chương V  Kg 92,6 Phần vỏ/phần dưới mớn nước/ (vật tư)
25 Thay tôn đáy bị mòn, rỗ, thủng Chi tiết tại chương V  Kg 200 Phần vỏ/phần dưới mớn nước/ (nhân công) 
26 Thép tấm dày 5mm loại A40S; 5 m2-200 kg Chi tiết tại chương V  Kg 200 Phần vỏ/phần dưới mớn nước/ (vật tư)
27 Rửa nước ngọt toàn bộ mạn khô. Chi tiết tại chương V  m2 110 Phần vỏ/phần mạn khô/(nhân công)
28 Phun cát toàn bộ mạn khô Chi tiết tại chương V  m2 110 Phần vỏ/phần mạn khô / (nhân công)
29 Sơn 1 lớp lót Chi tiết tại chương V  m2 110 Phần vỏ/phần mạn khô / (nhân công)
30 Sơn 2 lớp sơn chống rỉ Chi tiết tại chương V  m2 220 Phần vỏ/phần mạn khô / (nhân công)
31 Sơn 1 lớp trung gian. Chi tiết tại chương V  m2 110 Phần vỏ/phần mạn khô / (nhân công)
32 Sơn toàn bộ mạn khô 2 lớp sơn màu cam. Chi tiết tại chương V  m2 220 Phần vỏ/phần mạn khô / (nhân công)
33 Sơn chống rỉ lớp 1 - EGA 088/EGA089 Chi tiết tại chương V  Lít 20 Phần vỏ/phần mạn khô / (vật tư)
34 Sơn chống rỉ lớp 2 - ENA 300/ENA 303 Chi tiết tại chương V  Lít 35 Phần vỏ/phần mạn khô / (vật tư)
35 Sơn chống rỉ lớp 3- ENA 301/ENA 303 Chi tiết tại chương V  Lít 35 Phần vỏ/phần mạn khô / (vật tư)
36 Sơn màu cam PHD259/PHA046 Chi tiết tại chương V  Lít 40 Phần vỏ/phần mạn khô / (vật tư)
37 Dung môi pha sơn GTA220 Chi tiết tại chương V  Lít 40 Phần vỏ/phần mạn khô / (vật tư
38 Dung môi pha sơn GTA007 Chi tiết tại chương V  Lít 30 Phần vỏ/phần mạn khô / (vật tư)
39 Dung môi pha sơn GTA733 Chi tiết tại chương V  Lít 40 Phần vỏ/phần mạn khô / (vật tư)
40 Vật tư phụ cho phần vệ sinh và sơn: băng keo ny lon, băng keo giấy, ny lon che chắn, bàn chải máy mài, giấy nhám, đá mài, chổi sơn Chi tiết tại chương V  Tàu 1 Phần vỏ/phần mạn khô / (vật tư)
41 Mài sạch các chỗ bị rỉ. Chi tiết tại chương V  m2 10 Phần vỏ/phần mạn khô / (nhân công)
42 Sơn dặm 2 lớp chống rỉ những chỗ bị rỉ. Chi tiết tại chương V  m2 20 Phần vỏ/phần mạn khô / (nhân công)
43 Mài tạo nhám bề mặt phần diện tích không bị rỉ. Chi tiết tại chương V  m2 100 Phần vỏ/phần mạn khô / (nhân công)
44 Tháo các tấm đệm su xung quanh tàu; Kiểm tra phần tôn vỏ bên trong; vệ sinh, mài rỉ, sơn bảo vệ bề mặt bên trong các gờ theo qui trình sơn Chi tiết tại chương V  Tàu 1 Phần vỏ/phần mạn khô / (nhân công)
45 Nắn lại các vị trí gờ tôn đỡ đệm va bị móp méo do va đập Chi tiết tại chương V  M 10 Phần vỏ/phần mạn khô / (nhân công)
46 Thay thế đệm va cao su bị hỏng: 8m Chi tiết tại chương V  M 8 Phần vỏ/phần mạn khô / (nhân công)
47 Đệm va cao su Chi tiết tại chương V  M 8 Phần vỏ/phần mạn khô / (vật tư)
48 Thay các bu lông, ê cu bắt đệm va cao su bị cong vênh, chờn ren, hỏng; Loại M17x210 vật liệu Inox 304 Chi tiết tại chương V  cái 60 Phần vỏ/phần mạn khô / (nhân công)
49 Bu lông, ecu inox M17x210 Chi tiết tại chương V  Cái 60 Phần vỏ/phần mạn khô / (vật tư)
50 Kẻ 1 đường tải, 2 vòng tròn đăng kiểm, 4 cột số mớn nước. Chi tiết tại chương V  Tàu 1 Phần vỏ/phần mạn khô / (nhân công)
51 Kẻ chữ tên tàu, IMO, RESCUE. Chi tiết tại chương V  Tàu 1 Phần vỏ/phần mạn khô / (nhân công)
52 Rửa nước ngọt toàn bộ mặt boong. Chi tiết tại chương V  m2 180 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin/(vật tư)
53 Gõ rỉ và mài sạch các chỗ bị rỉ (10% diện tích mặt boong) Chi tiết tại chương V  m2 18 Phần vỏ/ phần mặt boong tàu và cabin / (nhân công)
54 Đá mài. Chi tiết tại chương V  Viên 10 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin/(vật tư)
55 Sơn 2 lớp chống rỉ Chi tiết tại chương V  m2 36 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin / (nhân công)
56 Sơn toàn bộ mặt boong 2 lớp sơn màu ghi. Chi tiết tại chương V  m2 360 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin / (nhân công)
57 Sơn chống rỉ lớp 2 - ENA 300/ENA 303 Chi tiết tại chương V  Lít 17,5 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin/(vật tư)
58 Sơn chống rỉ lớp 3- ENA 301/ENA 303 Chi tiết tại chương V  Lít 17,5 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin/(vật tư)
59 Sơn ghi PHL765/PHA046 Chi tiết tại chương V  Lít 80 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin/(vật tư)
60 Bột tạo nhám chuyên dụng cho sàn tàu Chi tiết tại chương V  Kg 10 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin/(vật tư)
61 Vệ sinh sơn lại cột bích, lỗ luồn dây, cầu thang, van, hộp vòi rồng, súng phun cứu hỏa, sọc vàng 2 bên mạn. Chi tiết tại chương V  m2 45 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin / (nhân công)
62 Tháo kiểm tra; Vệ sinh, sơn lại các hộp thông gió, cần cẩu xuồng công tác Chi tiết tại chương V  m2 10 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin / (nhân công)
63 Tháo kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng: Ống thả neo; chà rỉ neo, lỉn neo, sơn lại 4 nước (5 đường x25m); Đo đường kính xích neo; Lập bảng số liệu trình Đăng kiểm Chi tiết tại chương V  Đường 5 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin / (nhân công)
64 Mài rỉ, vệ sinh hầm lỉn neo, sơn 2 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu ghi. Chi tiết tại chương V  m2 32 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin / (nhân công)
65 Mài rỉ, vệ sinh hầm mũi, sơn 2 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu ghi. Chi tiết tại chương V  m2 40 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin / (nhân công)
66 Sơn vàng PHB134/PHA046 Chi tiết tại chương V  Lít 40 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin/(vật tư)
67 Sơn đen PHY999/PHA046 Chi tiết tại chương V  Lít 40 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin/(vật tư)
68 Sơn đỏ PHC287/A046 (sơn hộp cứu hỏa, cột…) Chi tiết tại chương V  Lít 5 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin/(vật tư)
69 Sơn EGA010/A247 hoặc tương đương (sơn két nước sinh hoạt) Chi tiết tại chương V  Lít 10 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin/(vật tư)
70 Kiểm tra, thử tải tời neo mũi, lỉn neo, neo, đánh dấu lỉn neo. Chi tiết tại chương V  Hệ 1 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin / (nhân công)
71 Rửa bằng nước ngọt toàn bộ bên ngoài ca bin. Chi tiết tại chương V  m2 320 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin / (nhân công)
72 Sơn toàn bộ bên ngoài ca bin 1 lớp sơn màu trắng. Chi tiết tại chương V  m2 320 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin / (nhân công)
73 Sơn trắng PHB000/PHA046 Chi tiết tại chương V  Lít 75 Phần vỏ/ phần mặt boong tàu và cabin/(vật tư)
74 Kiểm tra kín nước các cửa ra vào, cửa kho, cửa thoát hiểm. Chi tiết tại chương V  Cái 6 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin / (nhân công)
75 Nắn và hàn nhôm những chỗ lan can nhôm bị cong vênh Chi tiết tại chương V  M 12 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin / (nhân công)
76 Nắn và hàn nhôm những chỗ lan can nhôm bị nứt gãy Chi tiết tại chương V  Điểm 30 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin / (nhân công)
77 Thay ống nhôm lan can bị hỏng Chi tiết tại chương V  M 6 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin / (nhân công)
78 Ống nhôm Ø27 Chi tiết tại chương V  M 5 Phần vỏ/ phần mặt boong tàu và cabin/(vật tư)
79 Ống nhôm Ø32 Chi tiết tại chương V  M 6 Phần vỏ/ phần mặt boong tàu và cabin/(vật tư)
80 Bọc mới lại các ghế nệm trong Câu lạc bộ và Phòng nạn nhân bị sờn, nứt, rách Chi tiết tại chương V  Cái 12 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin / (nhân công)
81 Thay mới 200m dây buộc tàu; 200 m dây buộc, lai dắt tàu Chi tiết tại chương V  Tàu 1 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin / (nhân công)
82 Dây buộc tàu; Loại PP Rope 8ST, Ø40 Chi tiết tại chương V  M 400 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin/(vật tư)
83 Tháo các phần trang thiết bị liên quan; Tháo bóc thay mới sàn khu vực câu lạc bộ, toilet bị nứt, thấm nước, mục bên dưới bằng vật liệu tương tự Chi tiết tại chương V  m2 8,5 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin / (nhân công)
84 Thay mới LOGO của Trung tâm gắn 2 bên cabin tàu Chi tiết tại chương V  Cái 2 Phần vỏ/phần mặt boong tàu và cabin / (nhân công)
85 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống báo cháy (Kiểm tra hệ thống báo động trung tâm; kiểm tra các đầu báo nhiệt, kiểm tra các đầu báo khói, kiểm tra chuông đèn báo cháy, cấp Giấy chứng nhận theo Quy phạm) Chi tiết tại chương V  hệ 1 Phần vỏ/trang thiết bị cứu hỏa: kiểm tra, bảo dưỡng theo quy phạm đăng kiểm/(nhân công)
86 Kiểm tra, bảo dưỡng (Cấp định kỳ) hệ thống cứu hỏa bằng khí CO2 - trạm CO2 chữa cháy buồng máy (hệ thống gồm 02 chai CO2; các van phân vùng, rơ le thời gian, hệ thống ống từ buồng CO2 đến hầm máy tới các vòi phun đồng hồ áp lực, hệ thống điều khiển CO2, hệ thống kích hoạt báo động buồng máy, ..., và cấp Giấy chứng nhận ) Chi tiết tại chương V  hệ 1 Phần vỏ/trang thiết bị cứu hỏa: kiểm tra, bảo dưỡng theo quy phạm đăng kiểm/(nhân công)
87 Cảm biến nhiệt báo cháy tự động buồng máy; Loại AFA-Minerva Chi tiết tại chương V  Cái 5 Phần vỏ/trang thiết bị cứu hỏa: kiểm tra, bảo dưỡng theo quy phạm đăng kiểm/(vật tư)
88 Kiểm tra, bảo dưỡng, dán tem kiểm định các bình cứu hỏa xách tay (Gồm 12 bình CO2 MT5 02 bình bột ABC 8 kg; 02 bình Foam 9L) Chi tiết tại chương V  Bình 16 Phần vỏ/trang thiết bị cứu hỏa: kiểm tra, bảo dưỡng theo quy phạm đăng kiểm/(nhân công)
89 Thử áp lực các bình cứu hỏa xách tay (cấp định kỳ) (Gồm 12 bình CO2 MT5; 02 bình bột ABC 8 kg; 02 bình Foam 9L) Chi tiết tại chương V  Bình 16 Phần vỏ/trang thiết bị cứu hỏa: kiểm tra, bảo dưỡng theo quy phạm đăng kiểm/(nhân công)
90 Nạp lại công chất các bình cứu hỏa xách tay (cấp định kỳ) (Gồm 12 bình CO2 MT5; 02 bình bột ABC 8 kg; 02 bình Foam 9L) Chi tiết tại chương V  Bình 16 Phần vỏ/trang thiết bị cứu hỏa: kiểm tra, bảo dưỡng theo quy phạm đăng kiểm/(nhân công)
91 Kiểm tra, bảo dưỡng các bộ trang thiết bị của người chữa cháy (kể cả các bình khí thở dự trữ) Chi tiết tại chương V  bộ 2 Phần vỏ/trang thiết bị cứu hỏa: kiểm tra, bảo dưỡng theo quy phạm đăng kiểm/(nhân công)
92 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống báo động toàn tàu. Chi tiết tại chương V  Ht 1 Phần điện/(nhân công)
93 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện tời neo Chi tiết tại chương V  Ht 1 Phần điện/(nhân công)
94 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm nước thải vệ sinh. Chi tiết tại chương V  Cái 1 Phần điện/(nhân công)
95 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm chân không. Chi tiết tại chương V  Cái 1 Phần điện/(nhân công)
96 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm nước sinh hoạt. Chi tiết tại chương V  Cái 1 Phần điện/(nhân công)
97 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm nước làm mát điều hòa Chi tiết tại chương V  cái 1 Phần điện/(nhân công)
98 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm cứu hỏa Chi tiết tại chương V  Cái 1 Phần điện/(nhân công)
99 Kiểm tra, bảo dưỡng quạt gió hệ thống điều hòa không khí. Chi tiết tại chương V  Cái 1 Phần điện/(nhân công)
100 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm hút khô dùng chung. Chi tiết tại chương V  Cái 2 Phần điện/(nhân công)
101 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm nhiên liệu. Chi tiết tại chương V  Cái 1 Phần điện/(nhân công)
102 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện quạt gió buồng máy. Chi tiết tại chương V  Cái 2 Phần điện/(nhân công)
103 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy phát điện. Chi tiết tại chương V  Cái 2 Phần điện/(nhân công)
104 Vệ sinh, bảo dưỡng bảng điện chính; chỉnh định thiết bị chỉ báo, bảo vệ Chi tiết tại chương V  hệ 1 Phần điện/(nhân công)
105 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống nguồn điện sự cố Chi tiết tại chương V  hệ 1 Phần điện/(nhân công)
106 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm thủy lực cẩu xuồng Chi tiết tại chương V  hệ 1 Phần điện/(nhân công)
107 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm thủy lực máy lái Chi tiết tại chương V  Cái 2 Phần điện/(nhân công)
108 Kiểm tra, đo độ cách điện các thiết bị điện. Lập bảng số liệu trình Đăng kiểm. Chi tiết tại chương V  Tàu 1 Phần điện/(nhân công)
109 Thay mới các bình ắc quy không lưu giữ điện áp; Loại 12v 200Ah (Khởi động 02; sự cố 02; VTĐ 04) Chi tiết tại chương V  Bình 8 Phần điện/(nhân công)
110 Ắc quy 12v 200Ah (Ắc quy khởi động 02, sự cố 02, VTĐ 4) Chi tiết tại chương V  Bình 8 Phần điện/(vật tư)
111 Vòng bi động cơ các loại Chi tiết tại chương V  Cái 8 Phần điện/(vật tư)
112 Bóng đèn tuýp 0,6m Led Chi tiết tại chương V  Cái 45 Phần điện/(vật tư)
113 Kiểm tra, bảo dưỡng vỏ xuồng, các ổ đỡ, hệ thống truyền động. Chi tiết tại chương V  hệ 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/(nhân công)
114 Thay mới bộ dây cáp cẩu xuồng Davit bằng loại tương tự Chi tiết tại chương V  hệ 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện cứu sinh/(nhân công)
115 Bộ dây cáp cẩu xuồng Davit SC10 Chi tiết tại chương V  bộ 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện cứu sinh/(vật tư)
116 Thay mới bộ dây đai cẩu xuồng Chi tiết tại chương V  bộ 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/(nhân công)
117 Bộ dây đai móc nâng hạ xuồng Chi tiết tại chương V  bộ 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện cứu sinh/(vật tư)
118 Thử tải hệ thống nâng hạ xuồng cứu nạn Chi tiết tại chương V  hệ 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện cứu sinh /(nhân công)
119 Thay mới máy xuồng công tác loại Yamaha 85AETL -85HP hoặc loại cùng hãng Yamaha nhưng có tính năng kỹ thuật tương đương (bao gồm cả máy, hệ thống các phụ kiện cần điều khiển, mặt đồng hồ báo, dây ga, số, bộ phụ kiện vô lăng lái và công lắp đặt) Chi tiết tại chương V  hệ 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện cứu sinh /(vật tư)
120 Thay dầu thủy lực hệ thống nâng hạ xuồng Chi tiết tại chương V  hệ 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện cứu sinh /(nhân công)
121 Dầu thủy lực hệ thống nâng hạ cẩu xuồng công tác Chi tiết tại chương V  Lít 75 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện cứu sinh /(vật tư)
122 Ống áp lực hệ thống thủy lực cẩu xuồng (loại bố thép) Chi tiết tại chương V  Cái 8 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện cứu sinh /(vật tư)
123 Kiểm tra, thử rò rỉ bình khí nén phao chống lật xuồng (theo Quy phạm Đăng kiểm). Chi tiết tại chương V  Bình 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện cứu sinh /(nhân công)
124 Kiểm tra, bảo dưỡng phao bè cứu sinh tự thổi, thay vật tư dự trữ hết hạn, cấp giấy chứng nhận theo quy phạm Đăng kiểm (gộp cả công, phí bảo dưỡng và thay các vật tư hết hạn trong phao) Chi tiết tại chương V  Cái 2 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện cứu sinh /(nhân công)
125 Kiểm tra, bảo quản các phao bè, phao tròn, áo phao cá nhân. Dán thay mới các băng phản quang không còn đảm bảo an toàn. Chi tiết tại chương V  Tàu 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện cứu sinh /(nhân công)
126 Băng phản quang (Loại 47,5m/cuộn) Chi tiết tại chương V  cuộn 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện cứu sinh /(vật tư)
127 Sửa chữa đế, khung xuồng công tác Chi tiết tại chương V  Cái 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện cứu sinh /(nhân công)
128 Thay mới các cần gạt nước cửa kính buồng lái Chi tiết tại chương V  Cái 7 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện cứu sinh /(nhân công)
129 Cần gạt nước cửa kính các loại Bosch Chi tiết tại chương V  Cái 7 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện cứu sinh /(vật tư)
130 Sửa chữa, thay mới vỏ cao su bơm hơi xuồng công tác (cả công và vật tư) Chi tiết tại chương V  Cái 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện cứu sinh /(nhân công)
131 Chi phí cẩu, vận chuyển xuồng đến nơi sửa chữa và về lại tàu (cẩu từ tàu lên xe tải có giá đỡ, vận chuyển đến đơn vị sửa chữa, vận chuyển về lại và cẩu lên tàu ) Chi tiết tại chương V  lần 2 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện cứu sinh /(nhân công)
132 Kiểm tra, bảo quản đèn pha, đèn tìm kiếm Chi tiết tại chương V  hệ 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng phương tiện tín hiệu /(nhân công)
133 Kiểm tra, bảo dưỡng các đèn hàng hải, đèn tín hiệu trên cột. Chi tiết tại chương V  Tàu 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng phương tiện tín hiệu/ (nhân công)
134 Kiểm tra, bảo dưỡng máy thu phát MF/HF hiệu FURUNO, model FS-2575 C. Chi tiết tại chương V  Cái 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện, hàng hải /(nhân công)
135 Kiểm tra, bảo dưỡng VHF hiệu FURUNO, model FM 8900S Chi tiết tại chương V  Cái 2 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện, hàng hải /(nhân công)
136 Kiểm tra, bảo dưỡng VHF/AM RANSCEIVER, model TR-7510. Chi tiết tại chương V  Cái 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện, hàng hải /(nhân công)
137 Kiểm tra, bảo dưỡng máy MARINE CB RADIOTELEPHONE WENDEN SUPER 4800. Chi tiết tại chương V  Cái 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện, hàng hải /(nhân công)
138 Kiểm tra, bảo dưỡng máy VHF cầm tay GMDSS Entel Chi tiết tại chương V  Cái 3 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện, hàng hải /(nhân công)
139 Kiểm tra, bảo dưỡng máy Inmarsat-C Chi tiết tại chương V  Cái 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện, hàng hải /(nhân công)
140 Kiểm tra bảo dưỡng Rada hiệu FURUNO, model FR-2115 Chi tiết tại chương V  Cái 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện, hàng hải /(nhân công)
141 Kiểm tra, bảo dưỡng DIRECTION FINDER model TP-1150A Chi tiết tại chương V  Cái 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện, hàng hải /(nhân công)
142 Kiểm tra và khử độ lệch la bàn từ NAVIPOL-1(Khử trên biển, khoảng 2 giờ). Chi tiết tại chương V  Cái 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện, hàng hải /(nhân công)
143 Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ la bàn con quay RAYTHEON ANSCHUTZ STD 22 (bao gồm tháo lắp thay mới dung dịch, các vật tư chính hãng theo quy định và cài đặt, chạy thử nghiệm thu) Chi tiết tại chương V  hệ 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện, hàng hải /(nhân công)
144 Dung dịch la bàn con quay RAYTHEON ANSCHUTZ STD 22 Chi tiết tại chương V  bộ 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện, hàng hải /(vật tư)
145 Kiểm tra, bảo dưỡng tốc độ kế (kể cả cảm biến) Chi tiết tại chương V  Cái 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện, hàng hải /(nhân công)
146 Kiểm tra, bảo dưỡng máy đo gió Walker2020 Chi tiết tại chương V  Cái 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện, hàng hải /(nhân công)
147 Kiểm tra, bảo dưỡng khí áp kế Chi tiết tại chương V  Cái 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện, hàng hải /(nhân công)
148 Kiểm tra, bảo dưỡng GPS Furuno GP3500 Chi tiết tại chương V  Cái 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện, hàng hải /(nhân công)
149 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lái; lái sự cố. Chi tiết tại chương V  hệ 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện, hàng hải /(nhân công)
150 Kiểm tra, bảo dưỡng hải đồ điện tử C-MAP CM 93/3 Chi tiết tại chương V  Cái 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện, hàng hải /(nhân công)
151 Kiểm tra, Test Epirb theo QP Đăng kiểm. Chi tiết tại chương V  Tàu 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện, hàng hải /(nhân công)
152 Kiểm tra, bảo dưỡng máy bộ đàm cầm tay liên lạc nội bộ Chi tiết tại chương V  Cái 3 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện, hàng hải /(nhân công)
153 Mua bản quyền dữ liệu cập nhật ACVS hải đồ điện tử (hết hạn 6/2020) Chi tiết tại chương V  Tàu 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện, hàng hải /(nhân công)
154 Kiểm tra, bảo dưỡng máy AIS Furuno FA150 Chi tiết tại chương V  máy 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện, hàng hải /(nhân công)
155 Kiểm tra, bảo dưỡng máy Navtex Furuno NX500 Chi tiết tại chương V  máy 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện, hàng hải /(nhân công)
156 Kiểm tra, bảo dưỡng máy đo sâu Furuno FCV-581L Chi tiết tại chương V  máy 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện, hàng hải /(nhân công)
157 Cấp giấy chứng nhận các trang thiết bị vô tuyến điện Chi tiết tại chương V  lần 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/trang bị an toàn/ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện, hàng hải /(nhân công)
158 Tách tuốc tô, kiểm tra độ gãy khúc và đồng tâm giữa trục chân vịt và trục hộp số trước khi tàu lên đà và sau khi tàu xuống đà (lượng nước ngọt và dầu chứa trong tàu tại 2 thời điểm phải giống nhau) Chi tiết tại chương V  hệ 2 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/phần, hệ trục, máy lái/( nhân công)
159 Tháo các nắp chắn bên ngoài gối bạc, vệ sinh, kiểm tra bạc trục, đo khe hở giữa bạc trục và trục chân vịt. Lập bảng số liệu trình Đăng kiểm. Chi tiết tại chương V  hệ 2 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/phần, hệ trục, máy lái/ hệ trục chân vịt /( nhân công)
160 Tháo kiểm tra, bảo dưỡng, lắp các thiết bị làm kín ống bao chân vịt. Chi tiết tại chương V  bộ 2 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/phần, hệ trục, máy lái/ hệ trục chân vịt /( nhân công)
161 Tháo rút trục chân vịt để kiểm tra, thay bạc (nếu khe hở bạc trục mòn quá giới hạn cho phép). Vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra trục và cánh chân vịt theo Quy phạm Đăng kiểm ( Kiểm tra kích thước hình học, tình trạng cánh chân vịt, căn bằng cánh) Chi tiết tại chương V  hệ 2 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/phần, hệ trục, máy lái/ hệ trục chân vịt /( nhân công)
162 Căn chỉnh trục chân vịt với trục hộp số (nếu độ lệch tâm, gãy khúc không đạt yêu cầu kỹ thuật) Chi tiết tại chương V  hệ 2 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/phần, hệ trục, máy lái/ hệ trục chân vịt /( nhân công)
163 Căn chỉnh trục hộp số với trục máy chính (nếu độ lệch tâm, gãy khúc không đạt yêu cầu kỹ thuật) Chi tiết tại chương V  hệ 2 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/phần, hệ trục, máy lái/ hệ trục chân vịt /( nhân công)
164 Keo căn máy Epocast 6,8kg /hộp (nếu phải căn chỉnh máy, hộp số) Chi tiết tại chương V  hộp 4 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/phần, hệ trục, máy lái/ hệ trục chân vịt /(vật tư)
165 Keo silicon Chi tiết tại chương V  bình 20 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/phần, hệ trục, máy lái/ hệ trục chân vịt /(vật tư)
166 Cao su làm khuôn Chi tiết tại chương V  m2 2 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/phần, hệ trục, máy lái/ hệ trục chân vịt /(vật tư)
167 Tháo lắp, thay mới Cụm kín nước ống bao trục chân vịt; Loại GSA 0412; (Part 3,4,5,15) Chi tiết tại chương V  bộ 2 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/phần, hệ trục, máy lái/ hệ trục chân vịt /( nhân công)
168 Cụm kín nước ống bao trục chân vịt; Loại GSA 0412; (Part 3,4, 5, 15) Chi tiết tại chương V  bộ 2 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/phần, hệ trục, máy lái/ hệ trục chân vịt /(vật tư)
169 Kiểm tra bánh lái, giá đỡ, ổ đỡ trục bánh lái, đo khe hở bạc trục bánh lái. Lập bảng số liệu trình Đăng kiểm. Chi tiết tại chương V  hệ 2 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/phần, hệ trục, máy lái/ máy lái /( nhân công)
170 Tháo lắp trục bánh lái phục vụ kiểm tra, sửa chữa theo Quy phạm Đăng kiểm Chi tiết tại chương V  hệ 2 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/phần, hệ trục, máy lái/ máy lái /(vật tư)
171 Thay mới các phốt làm kín nước trục bánh lái (nếu không đảm bảo kỹ thuật) Chi tiết tại chương V  Cái 4 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/phần, hệ trục, máy lái/ máy lái /( nhân công)
172 Dầu thủy lực máy lái Chi tiết tại chương V  Lít 150 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/phần, hệ trục, máy lái/ máy lái /(vật tư)
173 Bảo dưỡng máy nén, rà các clapbe hút nén; van giảm áp; các rơ le áp suất cao, thấp; quạt gió; van tiết lưu; các van chặn; dàn bay hơi; bổ sung dầu và ga, thay rơ le, chi tiết hỏng. Chi tiết tại chương V  hệ thống 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống điều hòa, máy ướp xác/(nhân công)
174 Kiểm tra, bảo dưỡng kỹ thuật các thiết bị trong bảng điều khiển điều hòa Chi tiết tại chương V  hộp 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống điều hòa, máy ướp xác/(nhân công)
175 Dầu máy nén lạnh Bitzer ga R404a Chi tiết tại chương V  Lít 5 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống điều hòa, máy ướp xác/(vật tư)
176 Rơ le bảo vệ áp lực dầu máy nén; Loại Danfoss- Denmark Chi tiết tại chương V  Cái 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống điều hòa, máy ướp xác/(vật tư)
177 Ga lạnh bổ sung cho điều hòa; Loại R404a Dupont Suva hoặc tương đương (2 bình loại 10,896 kg/bình) Chi tiết tại chương V  Bình 2 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống điều hòa, máy ướp xác/(vật tư)
178 Bảo dưỡng hệ thống máy ướp xác, bổ xung ga, dầu Chi tiết tại chương V  hệ thống 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống điều hòa, máy ướp xác/(nhân công)
179 Lọc ẩm ga minimorgue; Loại dùng ga R404a, hiệu Danfoss tương đương Chi tiết tại chương V  Cái 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống điều hòa, máy ướp xác/(vật tư)
180 Thay mới máy nén Minimorgue số 2 bằng loại lốc tương đương Chi tiết tại chương V  hệ thống 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống điều hòa, máy ướp xác/(nhân công)
181 Lốc máy nén Minimorgue số 2 Chi tiết tại chương V  Cái 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống điều hòa, máy ướp xác/(vật tư)
182 Ty giảm chấn cửa các loại (Xylanh-piston khí) (Thay cho ty giảm chấn cửa buồng Minimorgue; cửa lên xuống buồng máy) Chi tiết tại chương V  bộ 6 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống điều hòa, máy ướp xác/(vật tư)
183 Tháo lắp, vệ sinh, bảo dưỡng, sơn chống hà 2 lớp, kiểm tra thử kín nước 4 hộp van thông biển. Chi tiết tại chương V  hộp 4 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(nhân công)
184 Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng các van sau hộp van thông biển, sơn bảo quản:Van bướm D200. Chi tiết tại chương V  Cái 5 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(nhân công)
185 Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng các van sau hộp van thông biển, sơn bảo quản:Van bướm D150. Chi tiết tại chương V  Cái 3 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(nhân công)
186 Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng các van sau hộp van thông biển, sơn bảo quản: Van bướm D100. Chi tiết tại chương V  Cái 3 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(nhân công)
187 Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng các van sau hộp van thông biển, sơn bảo quản:Van bướm D65. Chi tiết tại chương V  Cái 3 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(nhân công)
188 Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng các van sau hộp van thông biển, sơn bảo quản:Van bướm D25. Chi tiết tại chương V  Cái 3 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(nhân công)
189 Tháo bảo dưỡng kiểm tra các van thoát mạn, van súng phun cứu hỏa:Van D65 Chi tiết tại chương V  Cái 4 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(nhân công)
190 Tháo bảo dưỡng kiểm tra các van thoát mạn, van súng phun cứu hỏa:Van D50 Chi tiết tại chương V  Cái 3 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(nhân công)
191 Tháo bảo dưỡng kiểm tra các van thoát mạn, van súng phun cứu hỏa: Van D25 Chi tiết tại chương V  Cái 2 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(nhân công)
192 Kiểm tra, bảo dưỡng các đầu hút la canh toàn tàu. Chi tiết tại chương V  Cái 7 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(nhân công)
193 Vệ sinh két dầu dự trữ và két trực nhật: tháo mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay roăng mới, kiểm tra thiết bị chỉ báo, báo động mức két. Chi tiết tại chương V  m3 11 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(nhân công)
194 Vệ sinh két dầu bẩn: tháo mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay roăng mới, kiểm tra thiết bị chỉ báo, báo động mức két. Chi tiết tại chương V  Két 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(nhân công)
195 Tháo mở nắp, thông hơi, vệ sinh két nước thải, kiểm tra bề mặt bên trong, mài rỉ, sơn, thay roăng nắp két. Chi tiết tại chương V  két 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(nhân công)
196 Vệ sinh két nước sinh hoạt: tháo mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay gioăng mới, kiểm tra thiết bị chỉ báo, báo động mức két. Chi tiết tại chương V  Két 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(nhân công)
197 Thay gioăng các nắp két Chi tiết tại chương V  Tàu 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(nhân công)
198 Roăng cao su chịu dầu 3mm. Chi tiết tại chương V  m2 3 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(vật tư)
199 Roăng cao su chịu dầu 5mm. Chi tiết tại chương V  m2 3 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(vật tư)
200 Thay điện cực đồng chống ăn mòn tại 4 cụm van thông biển Chi tiết tại chương V  hệ 4 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(nhân công)
201 Điện cực đồng chống ăn mòn, loại Cu80/250d0. Chi tiết tại chương V  cục 2 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(vật tư)
202 Điện cực đồng chống ăn mòn, loại Cu50/150d0. Chi tiết tại chương V  cục 2 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(vật tư)
203 Thay mới cảm biến đo báo mức két nước bị hỏng Chi tiết tại chương V  hệ 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(nhân công)
204 Cảm biến báo mức két nước ngọt; Loại Contree 220 hoặc tương đương Chi tiết tại chương V  Cái 1 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(vật tư)
205 Thay mới lọc rác van thông biển tại buồng máy (lọc rác nước làm mát điều hòa và lọc rác bơm súng phun cứu hỏa; KT (Ø x h = 217 x 255) Chi tiết tại chương V  Cái 2 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(nhân công)
206 Lọc rác van thông biển (lọc rác nước làm mát điều hòa và lọc rác bơm súng phun cứu hỏa; KT (Ø x h = 217 x 255) Chi tiết tại chương V  Cái 2 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(vật tư)
207 Thay mới 02 van thông biển DN200 Chi tiết tại chương V  Cái 2 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(nhân công)
208 Van thông biển DN200 Chi tiết tại chương V  Cái 2 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(vật tư)
209 Sắt lập là 5mm x 50mm Chi tiết tại chương V  M 10 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(vật tư)
210 Keo silicon đỏ. Chi tiết tại chương V  Bình 3 Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác/hệ thống van, ống và két chứa/(vật tư)
211 Khảo sát, lập hồ sơ sửa chữa Chi tiết tại chương V  Tàu 1 Phần gián tiếp/phần triền đà/(nhân công)
212 Tàu kéo phục vụ lên xuống triền, lai dắt trong cảng. Chi tiết tại chương V  lần 2 Phần gián tiếp/phần triền đà/(nhân công)
213 Căn kê đà theo bản vẽ bằng các điểm kê tự lựa, gỗ mềm. Chi tiết tại chương V  lần 1 Phần gián tiếp/phần triền đà/(nhân công)
214 Tổ chức đưa tàu lên, xuống triền đà Chi tiết tại chương V  lần 2 Phần gián tiếp/phần triền đà/(nhân công)
215 Chi phí ngày tàu nằm trên triền đà kiểm tra, sửa chữa. Chi tiết tại chương V  Ngày 15 Phần gián tiếp/phần triền đà/(nhân công)
216 Chi phí lưu cảng. Chi tiết tại chương V  Ngày 15 Phần gián tiếp/phần triền đà/(nhân công)
217 Dịch vụ điện sinh hoạt (điện chiếu sáng, quạt thông gió, sinh hoạt... Trong thời gian tàu vào sửa chữa) Chi tiết tại chương V  Kw 1.500 Phần gián tiếp/phần triền đà/(vật tư)
218 Dịch vụ cung cấp nước sinh hoạt. Chi tiết tại chương V  m3 40 Phần gián tiếp/phần triền đà/(nhân công)
219 Dịch vụ chuyển điểm kê để vệ sinh và sơn tôn đáy. Chi tiết tại chương V  lần 1 Phần gián tiếp/phần triền đà/(nhân công)
220 Dịch vụ đổ rác. Chi tiết tại chương V  Ngày 30 Phần gián tiếp/phần triền đà/(nhân công)
221 Bắc cầu thang lên, xuống tàu. Chi tiết tại chương V  lần 2 Phần gián tiếp/phần triền đà/(nhân công)
222 Trực cứu hỏa trong thời gian sửa chữa, gồm: Nhân công trực cứu hỏa; Bố trí họng và đường ống cứu hỏa Chi tiết tại chương V  Ngày 30 Phần gián tiếp/phần triền đà/(nhân công)
223 Nhân công nối, tháo nguồn điện, nước xuống tàu Chi tiết tại chương V  lần 2 Phần gián tiếp/phần triền đà/(nhân công)
224 Tiếp mát vỏ tàu trong, ngoài triền Chi tiết tại chương V  lần 2 Phần gián tiếp/phần triền đà/(nhân công)
225 Bơm dầu từ tàu lên bồn để gửi và ngược lại. Chi tiết tại chương V  Lít 9.600 Phần gián tiếp/phần triền đà/(nhân công)
226 Nghiệm thu, thử tàu tại bến Chi tiết tại chương V  lần 1 Chi phí khác/chi phí chạy thử và nghiệm thu thử tàu/(nhân công)
227 Nghiệm thu, thử tàu đường dài trên biển Chi tiết tại chương V  lần 1 Chi phí khác/chi phí chạy thử và nghiệm thu thử tàu/(nhân công)
228 Dầu Diesel dùng di chuyển phục vụ sửa chữa và chạy thử tại bến, chạy biển khử la bàn từ và thử tàu trên biển . Chi tiết tại chương V  lít  3.096 Chi phí khác/chi phí chạy thử và nghiệm thu thử tàu/(vật tư)
229 Dầu nhờn tiêu hao dùng di chuyển phục vụ sửa chữa, chạy thử tại bến, chạy biển khử la bàn từ, thử tàu trên biển. Chi tiết tại chương V   Lít 15 Chi phí khác/chi phí chạy thử và nghiệm thu thử tàu/(vật tư)
230 Chi phí đăng kiểm Chi tiết tại chương V  Tàu 1 Chi phí đăng kiểm/(nhân công)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->